| Tên mẫu |
MẪU THÔNG BÁO CƠ SỞ SẢN XUẤT, NƠI LƯU GIỮ NL, VT, MMTB VÀ SP XUẤT KHẨU CỦA HOẠT ĐỘNG GIA CÔNG, SXXK, DOANH NGHIỆP CHẾ XUẤT |
| Lĩnh vực | Xuất Khẩu – Nhập Khẩu |
| Cơ sở pháp lý | Trích từ phụ lục hoặc dựa theo hướng dẫn từ văn bản pháp luật: Thông tư 121/2025/TT-BTC |
| Mô tả | Mẫu thông báo này được sử dụng để kê khai thông tin về cơ sở sản xuất, nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc thiết bị và sản phẩm xuất khẩu của doanh nghiệp gia công, sản xuất xuất khẩu. Căn cứ theo Thông tư 121/2025/TT-BTC, đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật hiện hành. |
| Trường hợp sử dụng Dùng trong trường hợp nào? |
– Thông báo cho Hải quan cửa khẩu về cơ sở sản xuất mới. – Cập nhật thông tin doanh nghiệp khi thay đổi mã số doanh nghiệp. – Thông báo nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư và sản phẩm xuất khẩu. – Thông báo về năng lực sản xuất của doanh nghiệp chế xuất. – Đăng ký thông tin về đối tác nhận gia công lại. – Thông báo về lịch sử kiểm tra cơ sở sản xuất bởi cơ quan hải quan. – Cung cấp thông tin về ngành nghề sản xuất theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. – Thông báo về tình hình nhân lực tại cơ sở sản xuất. – Cung cấp thông tin về tổ chức, cá nhân nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu. – Thông báo việc tuân thủ pháp luật trong hoạt động sản xuất kinh doanh. |
| Cơ quan tiếp nhận Nộp tại đâu? |
Không xác định. |
Mẫu số 12/TB-CSSX/GSQL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc … ,ngày… tháng… năm……
THÔNG BÁO CƠ SỞ SẢN XUẤT, NƠI LƯU GIỮ NL, VT, MMTB VÀ SP XUẤT KHẨU CỦA HOẠT ĐỘNG GIA CÔNG, SXXK, DOANH NGHIỆP CHẾ XUẤT
Kính gửi: Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu……
I. Thông tin đơn vị:
1.Tên tổ chức/cá nhân: ……………………..
2. Mã số doanh nghiệp hiện thời:………………………
(Trường hợp dự án đầu tư của DNCX trước khi đi vào hoạt động sản xuất, chưa có mã số thuế thì không cần khai mục này)
3. Mã số doanh nghiệp trước khi thay đổi (nếu có):………
– Tên tổ chức/cá nhân trước khi chuyển đổi: ……
– Lý do chuyển đổi (sáp nhập, chia, tách, thay đổi mã số):…..
4. Địa chỉ trụ sở chính: ……….
Trụ sở thuộc quyền sở hữu của DN: Trụ sở thuê:
5. Ngày kết thúc năm tài chính:
31/12 ; 31/3 ; 30/6 ; 30/9 ; Khác:…….
6. Đại diện pháp luật:
– Số CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Nơi cấp:
– Số điện thoại:
7. Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên):
– Số CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Nơi cấp:
– Số điện thoại:
8. Tổng giám đốc (hoặc Giám đốc):
– Số CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Nơi cấp:
– Số điện thoại:
9. Doanh nghiệp là:
9.1.Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài:
– Doanh nghiệp chế xuất: ; (Đối với trường hợp nhà đầu tư được ghi nhận mục tiêu thành lập DNCX tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ tương đương Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (sau đây gọi tắt là Giấy CNĐKĐT) thì trước khi nhập khẩu lô hàng máy móc, thiết bị…đầu tiên khai đầy đủ thông tin tại mục này)
– Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ tương đương GCNĐKĐT số:…ngày… tháng …năm… Nơi cấp
– Điều chỉnh lần thứ… ngày… tháng …năm… (nếu có)
– Tên nhà đầu tư thứ nhất:
– Nước của nhà đầu tư thứ nhất: Mã nước…. tên nước…
– Vốn đầu tư góp thực hiện dự án:……..chiếm tỷ lệ…..%
– Tên nhà đầu tư thứ ….:
– Nước của nhà đầu tư thứ…..: Mã nước…. tên nước….
– Vốn đầu tư góp thực hiện dự án:……..chiếm tỷ lệ…..%
9.2. Doanh nghiệp đầu tư trong nước:
10. Đối với dự án đầu tư (bao gồm cả DNCX) (Đối với trường hợp nhà đầu tư được ghi nhận mục tiêu thành lập DNCX tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ tương đương Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (sau đây gọi tắt là Giấy CNĐKĐT) thì trước khi nhập khẩu lô hàng máy móc, thiết bị…đầu tiên khai đầy đủ thông tin tại mục này)
– Địa điểm thực hiện dự án: ………. Diện tích đất sử dụng:……………
– Trụ sở thuộc quyền sở hữu: Trụ sở thuê:
– Thời điểm dự án bắt đầu xây dựng:
– Thời điểm dự án dự kiến chính thức đi vào hoạt động:
– Thời hạn hoạt động của dự án từ ngày tháng năm…. đến ngày tháng năm….
11. Ngành nghề sản xuất:……(ghi theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/giấy phép đầu tư, giấy đăng ký kinh doanh)
– Ghi rõ ngành nghề sản xuất theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc chứng từ tương đương
– Gia công cho thương nhân nước ngoài:
– Sản xuất xuất khẩu:
– DNCX thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
– Hoạt động kinh doanh khác:…………………
– Mô tả quy trình sản xuất tổng quát:…..
12. Doanh nghiệp theo dõi nhập – xuất – tồn nguyên liệu, vật tư, sản phẩm bằng:…….(ghi rõ phần mềm sử dụng hoặc cách thức quản lý, theo dõi nguyên liệu, vật tư, sản phẩm tại doanh nghiệp)
13. Lịch sử kiểm tra cơ sở sản xuất, năng lực sản xuất (nêu rõ một trong 02 trường hợp dưới đây):
– Cơ quan hải quan chưa kiểm tra:
– Cơ quan hải quan đã kiểm tra:
Số biên bản kiểm tra:……ngày, tháng, năm; Số kết luận kiểm tra…… ngày, tháng, năm….
14. Mã cơ quan hải quan dự kiến nộp báo cáo quyết toán:….
II. Nội dung:
A. Thông tin về cơ sở sản xuất, nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, sản phẩm:
1. Thông tin về cơ sở sản xuất
1.1. Địa chỉ CSSX 1:…………………………
– Mã cơ quan hải quan quản lý địa bàn CSSX 1: ………………………………..
– CSSX thuộc quyền sở hữu của DN: ; Thời hạn sử dụng theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ………….
– CSSX thuê: ; Thời hạn thuê từ ngày…………đến ngày……
– Tổng số lượng máy móc, dây chuyền trang thiết bị: ……………..
– (Trong đó: Sở hữu: …………; Đi thuê: …………; khác………)
– Năng lực sản xuất: Nêu rõ năng lực sản xuất sản phẩm xuất khẩu tối đa trong một năm/tháng/ngày: …………………………………
– Cơ sở sản xuất trên phù hợp với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu thuộc ngành hàng (tích vào ô tương ứng với ngành hàng):
Da giày: May mặc: Điện tử, điện lạnh:
Chế biến thực phẩm: Cơ khí: Gỗ:
Nhựa: Nông sản: loại khác:
– Chu kỳ sản xuất sản phẩm theo từng ngành nghề:……………..…
1. 2. Địa chỉ CSSX 2:………………………………………………..
Trường hợp có nhiều hơn một CSSX thì thông báo tương tự điểm 1.1 trên.
2. Thông tin về nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm (Không tổ chức sản xuất)
2.1. Địa chỉ nơi lưu giữ 1 :…………………………………………………………………………..
– Tình trạng sử dụng: Còn sử dụng: ; Kết thúc sử dụng:
– Nơi lưu giữ thuộc quyền sở hữu của DN: ; Thời hạn sử dụng theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ………….
– Nơi lưu giữ thuê: ; Thời hạn thuê từ ngày…………đến ngày……
– Diện tích:
– Công suất lưu giữ:
2.2. Địa chỉ nơi lưu giữ 2:
Trường hợp có nhiều hơn một nơi lưu giữ thì thông báo tương tự điểm 2.1 trên.
B. Tổng năng lực sản xuất sản phẩm (tính cho tất cả các CSSX nếu tổ chức, cá nhân có nhiều CSSX):
Trong 01 năm/quý/tháng/tuần/ngày, tổ chức cá nhân sản xuất được…………… sản phẩm.
C. Tổng số lượng máy móc, dây chuyền trang thiết bị (tính cho tất cả các CSSX nếu tổ chức, cá nhân có nhiều CSSX):……
D. Ngành hàng sản xuất chính (tích vào ô tương ứng):
Da giày: May mặc: Điện tử, điện lạnh:
Chế biến thực phẩm: Cơ khí: Gỗ:
Nhựa: Nông sản: loại khác:………..
E. Tình hình nhân lực (tính cho tất cả các CSSX nếu tổ chức, cá nhân có nhiều CSSX): – Bộ phận quản lý:……………Người;
– Số lượng công nhân:………..Người
G. Thông tin về cơ sở sản xuất thuê gia công lại
1. Đối tác nhận gia công lại 1:
a. Thông tin chung
– Tên đối tác nhận gia công lại:………..
– Mã số thuế đối tác nhận gia công lại:………………..
Đối tác nhận gia công lại là hộ kinh doanh cá thể, hộ gia đình:
– Địa chỉ đối tác nhận gia công lại:………………….
– Gia công lại toàn bộ: ; Gia công công đoạn:
– CSSX thuộc sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông:
+ Sổ cổ đông của doanh nghiệp đối với Công ty cổ phần
+ Sổ đăng ký thành viên đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: số:…ngày… tháng …năm… Nơi cấp
+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ tương đương GCNĐKĐT số:…ngày… tháng …năm… Nơi cấp ….
+ Điều lệ về tổ chức hoạt động của đơn vị nhận gia công lại
+ Báo cáo tài chính đã được kiểm toán
Mô tả công đoạn thuê gia công lại cụ thể:………………………
– Số tiếp nhận hợp đồng thuê gia công lại: …………….
Trường hợp hệ thống chưa hỗ trợ tiếp nhận hợp đồng thuê gia công lại, khai báo các thông tin sau:
– Hợp đồng thuê gia công lại số:…..ngày, tháng, năm
– Thời hạn hợp đồng thuê gia công lại:
b. Thông tin chi tiết:
– Địa chỉ CSSX 1:…………………………
– Mã cơ quan hải quan quản lý CSSX 1:…………………..
– CSSX thuộc quyền sở hữu của DN: ;
– CSSX thuê: , Thời hạn thuê từ ngày…………đến ngày……
– Tổng số lượng máy móc, dây chuyền trang thiết bị:……. (Trong đó: Sở hữu: …………; Đi thuê: …………; khác………)
– Năng lực sản xuất: Nêu rõ năng lực sản xuất sản phẩm xuất khẩu tối đa trong một năm/tháng/ngày: …………………………………
– Cơ sở sản xuất trên phù hợp với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu thuộc ngành hàng (tích vào ô tương ứng với ngành hàng):
Da giày: May mặc: Điện tử, điện lạnh:
Chế biến thực phẩm: Cơ khí: Gỗ:
Nhựa: Nông sản: loại khác:
– Chu kỳ sản xuất sản phẩm theo từng ngành nghề:……………..…
2. Đối tác nhận gia công lại 2:
Trường hợp có nhiều hơn một đối tác nhận gia công lại thì thông báo tương tự điểm 1 trên
H. Thông tin về tổ chức, cá nhân nhận ủy thác đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có hoạt động SXXK ủy thác nhập khẩu, ủy thác xuất khẩu
– Tên đối tác nhận ủy thác:………..
– Mã số thuế đối tác nhận ủy thác:………………..
– Địa chỉ đối tác nhận ủy thác:………………….
– Hợp đồng ủy thác số:…..ngày, tháng, năm
III. Về sự tuân thủ pháp luật:
Trong vòng 730 ngày, tổ chức cá nhân (tích vào ô tương ứng):
– Bị xử lý về hành vi buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới, trốn thuế:
Có Không
– Bị xử phạt về hành vi trốn thuế, gian lận thuế:
Có Không
– Bị các cơ quan quản lý nhà nước xử phạt vi phạm trong lĩnh vực kế toán:
Có Không
Tổ chức/cá nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung cam kết trên. Trường hợp có thay đổi các thông tin trên, Tổ chức/cá nhân sẽ thực hiện khai và cam kết lại.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(ký tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
– – …