Câp nhật: 08/01/2026
Thông tư 108/2025/TT-BTC
SỔ TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU HỢP NHẤT
Kỳ lập báo cáo năm……………
Đơn vị tính:
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN…
ĐƠN VỊ BÁO CÁO….. | Mẫu số S03/TH
(Kèm theo Thông tư số 108/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
STT | Tên chỉ tiêu | Mã số | Số liệu hợp cộng | Điều chỉnh tăng số liệu hợp cộng | Điều chỉnh giảm số liệu hợp cộng | Số liệu sau điều chỉnh
A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4
I. Chỉ tiêu thuộc báo cáo tình hình tài chính hợp nhất | I. Chỉ tiêu thuộc báo cáo tình hình tài chính hợp nhất | I. Chỉ tiêu thuộc báo cáo tình hình tài chính hợp nhất | I. Chỉ tiêu thuộc báo cáo tình hình tài chính hợp nhất | I. Chỉ tiêu thuộc báo cáo tình hình tài chính hợp nhất | I. Chỉ tiêu thuộc báo cáo tình hình tài chính hợp nhất
1 | Tiền và tương đương tiền | 110
– Tiền mặt
– Tiền gửi kho bạc
– Tiền gửi ngân hàng
– Tiền đang chuyển
– Tương đương tiền
2 | Đầu tư tài chính ngắn hạn (sau khi đã trừ đi khoản dự phòng) | 120
3 | Phải thu của khách hàng ngắn hạn | 131
– Giá trị ghi sổ
– Dự phòng
4 | Phải thu kinh phí được cấp | 132
Phải thu từ ngân sách nhà nước
Phải thu từ nhà tài trợ…
5 | Các khoản phải thu ngắn hạn khác | 134
… | …
II. Chỉ tiêu thuộc báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất | II. Chỉ tiêu thuộc báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất | II. Chỉ tiêu thuộc báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất | II. Chỉ tiêu thuộc báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất | II. Chỉ tiêu thuộc báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất | II. Chỉ tiêu thuộc báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất
…
…
III. Chỉ tiêu thuộc báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất | III. Chỉ tiêu thuộc báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất | III. Chỉ tiêu thuộc báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất | III. Chỉ tiêu thuộc báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất | III. Chỉ tiêu thuộc báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất | III. Chỉ tiêu thuộc báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
…
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG
/PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên) | Lập, ngày… tháng… năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)