| Tên mẫu |
MẪU PHIẾU YÊU CẦU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TIÊU CHÍ KỸ THUẬT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU TẠI CƠ QUAN KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN KIÊM BIÊN BẢN LẤY MẪU |
| Lĩnh vực | Xuất Khẩu – Nhập Khẩu |
| Cơ sở pháp lý | Trích từ phụ lục hoặc dựa theo hướng dẫn từ văn bản pháp luật: Thông tư 121/2025/TT-BTC |
| Mô tả | Mẫu Phiếu Yêu Cầu Kiểm Tra, Đánh Giá Tiêu Chí Kỹ Thuật Hàng Hóa Xuất Nhập Khẩu tại cơ quan Kiểm Định Hải Quan kết hợp Biên Bản Lấy Mẫu, theo Thông tư 121/2025/TT-BTC, được sử dụng để đảm bảo hàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trước khi thông quan. |
| Trường hợp sử dụng Dùng trong trường hợp nào? |
– Khi yêu cầu kiểm tra, đánh giá tiêu chí kỹ thuật hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. – Khi cần xác minh thông tin hàng hóa theo khai báo hải quan. – Khi có yêu cầu kiểm tra chất lượng hàng hóa từ cơ quan chức năng. – Khi thực hiện lấy mẫu hàng hóa để kiểm tra và phân tích. – Khi có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) cần kiểm tra. – Khi cần đánh giá đặc điểm và quy cách đóng gói hàng hóa. – Khi xác định hình thức kiểm tra thực tế hàng hóa (miễn kiểm tra, kiểm tra tỷ lệ hay kiểm tra toàn bộ). – Khi cần cung cấp hồ sơ kèm theo cho việc kiểm tra hàng hóa. – Khi người khai hải quan yêu cầu lấy lại mẫu. – Khi thiếu tài liệu kỹ thuật hoặc bản phân tích thành phần sản phẩm cần ghi rõ lý do. – Khi có sự vắng mặt của đại diện người khai hải quan trong quá trình lấy mẫu. |
| Cơ quan tiếp nhận Nộp tại đâu? |
Cơ quan kiểm định hải quan. |
Mẫu số 44-PYCKT/KĐHQ
PHIẾU YÊU CẦU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TIÊU CHÍ KỸ THUẬT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU TẠI CƠ QUAN KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN KIÊM BIÊN BẢN LẤY MẪU
Kính gửi:…………………………………
1. Tên hàng theo khai báo: ………………………………………………………………………..
2. Mã số hàng hóa theo khai báo: ……………………………………………………………….
3. Số tờ khai hải quan: ……………… ngày …………. tháng ……… năm …….
4. Số giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) (nếu có)…… ngày…… tháng …… năm …….
5. Đơn vị XK, NK …………………………………………………………………………………….
6. Ngày lấy mẫu: ……………………… Địa điểm lấy mẫu: ………………………….
7. Người lấy mẫu:
– Công chức hải quan 1: …………………………………………………………………………….
– Công chức hải quan 2: …………………………………………………………………………….
– Đại diện người khai hải quan: ………………………………………………………………….
8. Đặc điểm và quy cách đóng gói mẫu: ……………………………………………………..
9. Số lượng mẫu/Chi tiết mẫu (kích thước): …………………………………………………
10. Hình thức kiểm tra thực tế hàng hóa (miễn kiểm tra hoặc kiểm tra tỷ lệ hoặc kiểm tra toàn bộ) …………………………………………………………………
11. Mẫu đã được niêm phong hải quan số: ……………………………………………………
12. Hồ sơ kèm theo:
(1) Phiếu ghi số, ngày văn bản, chứng từ thuộc hồ sơ hải quan liên quan đến mẫu hàng hóa (trường hợp khai tờ khai giấy): Có □ Không □
(2) Phiếu ghi kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa theo mẫu số 06/PGKQKT/GSQL tại Phụ lục V Thông tư số 38/2015/TT-BTC: Có □ Không □
(3) Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa hoặc bản phân tích thành phần sản phẩm: Có □ Không □
(Trường hợp không có tài liệu kỹ thuật, bản phân tích thành phần sản phẩm thì cơ quan hải quan nơi gửi hồ sơ phải nêu rõ lý do và chỉ thị hoặc văn bản yêu cầu người khai hải quan nộp bổ sung nhưng người khai hải quan không thực hiện)
(4) Giấy tờ khác có liên quan (nếu có, ghi rõ loại giấy tờ):
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
13. Nội dung tiêu chí kỹ thuật yêu cầu kiểm tra: (ghi rõ các tiêu chí cần phân tích…)
………………………………………………………………………………………………………………..
14. Người khai hải quan yêu cầu lấy lại mẫu: Có □ Không □
Tên người được ủy quyền nhận lại mẫu: ………………………………………………………
Ghi chú:
– Lập thành hai bản (1 bản lưu cùng hồ sơ lưu của Hải quan; 1 bản gửi trong hồ sơ phân tích).
– (15) Trường hợp vắng mặt đại diện người khai hải quan khi lấy mẫu thì phải có chữ ký của người chứng kiến là: hoặc cơ quan nhà nước tại khu vực cửa khẩu, đại diện doanh nghiệp vận tải, doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho bãi trong trường hợp doanh nghiệp vắng mặt;