| Tên mẫu |
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CÔNG NHẬN TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP |
| Lĩnh vực | Thuế – Kế Toán – Kiểm Toán |
| Cơ sở pháp lý | Trích từ phụ lục hoặc dựa theo hướng dẫn từ văn bản pháp luật: Nghị định 22/2026/NĐ-CP |
| Mô tả | Mẫu Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Hoạt Động Công Nhận Tổ Chức Đánh Giá Sự Phù Hợp là văn bản pháp lý xác nhận tổ chức đã hoàn thành thủ tục đăng ký theo quy định tại Nghị định 22/2026/NĐ-CP, nhằm đảm bảo tính hợp pháp và minh bạch trong hoạt động đánh giá sự phù hợp. |
| Trường hợp sử dụng Dùng trong trường hợp nào? |
– Để cấp giấy chứng nhận cho tổ chức đánh giá sự phù hợp. – Xác nhận tính hợp pháp của các tổ chức công nhận trong lĩnh vực tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. – Đánh giá và ghi nhận chất lượng hoạt động của tổ chức công nhận. – Đảm bảo tổ chức đáp ứng các tiêu chuẩn quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ. – Củng cố niềm tin của người tiêu dùng và doanh nghiệp vào sự công nhận của tổ chức. – Thực hiện theo yêu cầu của Nghị định số 22/2026/NĐ-CP. – Để ghi nhận số lần cấp giấy chứng nhận cho tổ chức công nhận. – Cung cấp thông tin liên lạc của tổ chức công nhận cho các bên liên quan. – Xác định thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận hoạt động công nhận. |
| Cơ quan tiếp nhận Nộp tại đâu? |
Cục Quản lý Chất lượng Sản phẩm, Hàng hóa. |
Mẫu số 13
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CÔNG NHẬN
Căn cứ Nghị định số…./…./NĐ-CP ngày …. tháng …. năm … của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số …./…/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Xét đề nghị của (tên đơn vị được giao thẩm định hồ sơ), Bộ Khoa học và Công nghệ chứng nhận:
1. (tên tổ chức công nhận) …………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………….
Điện thoại: …………………… Fax: …………………… E-mail: ……………………………..
Đủ điều kiện hoạt động công nhận đối với chương trình sau đây:
2. Số đăng ký: ……………………………………………………………………………..
3. Giấy chứng nhận được cấp lần: ……………. (lần đầu, thứ hai…)
4. Giấy chứng nhận này có hiệu lực ………….. năm kể từ ngày ký.