| Tên mẫu |
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ HẠN MỨC TỰ DOANH TẠM THỜI CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
| Lĩnh vực | Tín Dụng – Ngân Hàng |
| Cơ sở pháp lý | Trích từ phụ lục hoặc dựa theo hướng dẫn từ văn bản pháp luật: Thông tư 78/2025/TT-NHNN |
| Mô tả | Mẫu đơn đăng ký hạn mức tự doanh tạm thời của Ngân hàng Nhà nước giúp tổ chức, cá nhân đăng ký hạn mức để thực hiện hoạt động tự doanh. Căn cứ theo Thông tư 78/2025/TT-NHNN, mẫu đơn này cần được điền đầy đủ thông tin để đảm bảo tính hợp lệ và tuân thủ quy định. |
| Trường hợp sử dụng Dùng trong trường hợp nào? |
1. Tổ chức tự doanh đăng ký hạn mức tự doanh tạm thời để thực hiện các giao dịch đầu tư gián tiếp ra nước ngoài. 2. Tổ chức tự doanh có ý định mở tài khoản tự doanh tại một tổ chức tín dụng để thực hiện đầu tư gián tiếp. 3. Tổ chức tự doanh cần xác nhận hạn mức đầu tư tạm thời cho năm kế hoạch cụ thể. 4. Tổ chức tự doanh muốn báo cáo tình hình hoạt động và thực hiện hạn mức tự doanh của các năm trước. 5. Tổ chức tự doanh cần thông tin về tổng số tiền thực tế đã thực hiện trong các hoạt động tự doanh lũy kế đến năm đăng ký. 6. Tổ chức tự doanh muốn cam kết về tính chính xác và trung thực của các tài liệu trong hồ sơ đăng ký. 7. Tổ chức tự doanh cần cam kết thực hiện đúng hạn mức đã được xác nhận và tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật. 8. Tổ chức tự doanh muốn đảm bảo tuân thủ các quy định về quản lý ngoại hối trong hoạt động đầu tư ra nước ngoài. 9. Tổ chức tự doanh muốn chính thức thông báo đề nghị về hạn mức tự doanh tạm thời cho Ngân hàng Nhà nước. 10. Tổ chức tự doanh cần lưu ý các quy định và tỷ lệ đầu tư an toàn trong việc đầu tư gián tiếp ra nước ngoài. |
| Cơ quan tiếp nhận Nộp tại đâu? |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. |
Phụ lục số 08
ĐƠN ĐĂNG KÝ HẠN MỨC TỰ DOANH TẠM THỜI
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-NHNN ngày 29/6/2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định 135/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (đã được sửa đổi, bổ sung);
{Tổ chức tự doanh} đề nghị Ngân hàng Nhà nước xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh tạm thời năm {ghi rõ năm đăng ký} với nội dung cụ thể sau đây:
1. Tên của Tổ chức tự doanh: (Ghi đầy đủ tên của tổ chức bằng chữ in hoa)
2. Quy mô vốn/quy mô tài sản tại thời Điểm đăng ký (xác định theo từng đối tượng tự doanh quy định tại Khoản 4 Điều 21 Thông tư này):
3. Tài khoản tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài số: tại tổ chức tín dụng: (ghi rõ tên tổ chức tín dụng được phép nơi mở tài Khoản)
4. Tình hình hoạt động tự doanh ra nước ngoài của tổ chức tự doanh của các năm trước:
– Tình hình thực hiện hạn mức tự doanh đầu tư của năm trước liền kề:
– Tổng hạn mức tự doanh đã được xác nhận lũy kế đến năm đăng ký:
– Tổng số tiền thực tế thực hiện tự doanh lũy kế đến năm đăng ký:
5. Hạn mức tự doanh tạm thời đề nghị: Số tiền (ghi rõ số tiền bằng ngoại tệ bằng số và bằng chữ)
6. {Tổ chức tự doanh} xin cam kết:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu trong hồ sơ đề nghị xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh tạm thời;
b) Chỉ thực hiện tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước trong phạm vi hạn mức tự doanh tạm thời được Ngân hàng Nhà nước xác nhận đăng ký, tỷ lệ đầu tư an toàn và công cụ được phép đầu tư gián tiếp ở nước ngoài quy định tại Khoản 3 Điều 8 Nghị định 135/2015/NĐ-CP và quy định của Ngân hàng Nhà nước;
c) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định hiện hành về quản lý ngoại hối và các quy định khác của pháp luật có liên quan.