| Tên mẫu |
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
| Lĩnh vực | Tín Dụng – Ngân Hàng |
| Cơ sở pháp lý | Trích từ phụ lục hoặc dựa theo hướng dẫn từ văn bản pháp luật: Thông tư 78/2025/TT-NHNN |
| Mô tả | Biểu mẫu này được sử dụng để đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước, nhằm đảm bảo tuân thủ các quy định tại Thông tư 78/2025/TT-NHNN. Mẫu đơn giúp ghi nhận thông tin cần thiết cho các giao dịch và quản lý ngoại hối hiệu quả. |
| Trường hợp sử dụng Dùng trong trường hợp nào? |
– Doanh nghiệp dự kiến đầu tư ra nước ngoài cần thực hiện giao dịch ngoại hối. – Cá nhân muốn đầu tư ra nước ngoài qua hình thức góp vốn. – Tổ chức tín dụng muốn mở chi nhánh tại nước ngoài và cần chuyển vốn đầu tư. – Nhà đầu tư đã có giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài nhưng cần thực hiện giao dịch ngoại hối. – Nhà đầu tư đã chuyển một phần vốn ra nước ngoài trước khi cấp giấy chứng nhận đầu tư. – Nhà đầu tư cần chính thức hóa quá trình chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài. – Nhà đầu tư cần cập nhật thông tin về tiến độ chuyển vốn đầu tư. – Nhà đầu tư muốn cam kết tuân thủ quy định về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài. |
| Cơ quan tiếp nhận Nộp tại đâu? |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. |
Phụ lục số 01
ĐƠN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI
LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối) hoặc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh khu vực….
Căn cứ Thông tư số /TT-NHNN ngày của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài;
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài số: ngày tháng năm
Căn cứ vào thỏa thuận, cam kết tiến độ góp vốn đầu tư của dự án hoặc dự kiến tiến độ góp vốn đầu tư của {Tên nhà đầu tư} (nếu có)
{Tên nhà đầu tư} đăng ký với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối) hoặc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh khu vực về giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ:
– Tên nhà đầu tư:
– Căn cước công dân (đối với nhà đầu tư là cá nhân):
– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với nhà đầu tư là tổ chức):
– Văn bản cho phép mở chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài số do Cơ quan có thẩm quyền cấp ngày tháng năm (đối với nhà đầu tư là tổ chức tín dụng).
– Địa chỉ:
– Họ và tên người đại diện theo pháp luật (đối với nhà đầu tư là tổ chức):
Chức vụ:
– Số điện thoại:
– Email:
– Giấy phép của nước tiếp nhận đầu tư số ngày hoặc tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư phù hợp với quy định của nước tiếp nhận đầu tư:
– Tên Dự án/ Tên Hợp đồng BCC:
– Tên tổ chức ở nước ngoài:
– Địa điểm thực hiện Dự án:
– Tổng vốn đầu tư được cấp phép theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài:
– Giá trị góp vốn bằng tiền của Nhà đầu tư theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài:
– Số tiền đã chuyển ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài:
+ Thời gian chuyển:
+ Mục đích sử dụng:
+ Tài khoản ngoại tệ trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài số mở tại ngày tháng năm
II. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ VỀ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI:
1. Vốn đầu tư bằng tiền thực hiện thông qua tài khoản vốn đầu tư {loại ngoại tệ} số … mở tại ngân hàng ….
2. Tổng vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài:
3. Tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài:
(Chi tiết theo giá trị góp vốn theo hình thức góp vốn)
III. CAM KẾT:
1. Cá nhân hoặc tổ chức ký tên dưới đây cam kết chịu trách nhiệm về sự chính xác của các thông tin ghi trong Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các tài liệu kèm theo Hồ sơ đăng ký nêu trên của {Tên nhà đầu tư}.
2. {Tên nhà đầu tư}cam kết thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 12/2016/TT-NHNN ngày 29/06/2016 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài, Thông tư số … ngày … và các quy định khác của pháp luật có liên quan.