Câp nhật: 14/03/2026
Mẫu số 01
Kính gửi: Kho bạc Nhà nước
Thực hiện Nghị định số 154/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ quy định về tinh giản biên chế, Công văn số 16741/BTC-TCCB ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện tinh giản biên chế của Bộ Tài chính, Công văn số …/KBNN-TCCB ngày …./12/2025 của Kho bạc Nhà nước (KBNN) về việc hướng dẫn thực hiện chính sách tinh giản biên chế, KBNN …. xây dựng kế hoạch tinh giản biên chế năm … của đơn vị như sau:
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch tinh giản biên chế
1. Chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước;
2. Tình hình rà soát chức năng, nhiệm vụ, sắp xếp bộ máy, nhân sự tại đơn vị gắn với việc cải cách, hiện đại hóa ngành; thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tài chính, tổ chức bộ máy và nhân sự;
3. Thực trạng (số lượng, chất lượng, đánh giá, phân loại,..) đội ngũ công chức, viên chức, người lao động tại đơn vị;
4. Cơ cấu công chức, viên chức theo vị trí việc làm; cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức tại đơn vị;
5. Tình hình thực hiện chính sách tinh giản biên chế năm trước liền kề;
6. Căn cứ khác (theo tính chất, đặc thù của đơn vị – nếu có):….
II. Dự kiến số lượng người và kinh phí thực hiện tinh giản biên chế
Theo biểu mẫu đính kèm.
III. Đề xuất, kiến nghị và tổ chức thực hiện
1. Đề xuất, kiến nghị
2. Tổ chức thực hiện
KBNN … trình KBNN xem xét, phê duyệt./.
KẾ HOẠCH TINH GIẢN BIÊN CHẾ NĂM 20… CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Mẫu số 01)
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
KHO BẠC NHÀ NƯỚC….
——- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: /KB…
V/v Kế hoạch tinh giản biên chế năm … | ….., ngày tháng năm 20…
Nơi nhận:
– Như trên;
– Ban TCCB;
– Lưu; VT,…. (…bản). | GIÁM ĐỐC
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
KHO BẠC NHÀ NƯỚC ………….
——-
TT | Họ và tên | Đơn vị | Ngày tháng năm sinh | Giới tính | Trình độ đào tạo | Các chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Ngạch công chức/ hạng chức danh nghề nghiệp viên chức | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ | Thành phần tiền lương tháng hiện hưởng | Thành phần tiền lương tháng hiện hưởng | Thành phần tiền lương tháng hiện hưởng | Thành phần tiền lương tháng hiện hưởng | Thành phần tiền lương tháng hiện hưởng | Tiền lương tháng hiện hưởng (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH bắt buộc cộng dồn theo | Số năm đóng BHXH bắt buộc cộng dồn theo | Số năm làm công việc nặng nhọc, độc hại hoặc có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên | Thời điểm tinh giản biên chế | Số năm nghỉ hưu trước tuổi | Số năm nghỉ hưu trước tuổi | Số năm nghỉ hưu trước tuổi | Được hưởng chính sách | Được hưởng chính sách | Được hưởng chính sách | Được hưởng chính sách | Tổng kinh phí để thực hiện tinh giản biên chế (1000 đồng) | Lý do tinh giản biên chế | Ghi chú
TT | Họ và tên | Đơn vị | Ngày tháng năm sinh | Giới tính | Trình độ đào tạo | Các chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Ngạch công chức/ hạng chức danh nghề nghiệp viên chức | Hệ số lương | Thời điểm hưởng | Hệ số lương | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | Tổng số | Tổng thời gian công tác trong các cơ quan của Đảng, NN, tổ chức … | Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế | Tuổi nghỉ hưu theo quy định của pháp luật | Số năm nghỉ hưu trước tuổi | Nghỉ hưu trước tuổi | Chuyển sang làm việc ở các cơ sở … | Thôi việc ngay | Thôi việc sau khi đi học nghề
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27
I | Công chức | Công chức
1 | A | Phòng …. | 01/8/1965 | Nam | Đại học | Trưởng phòng | 01.003 | 6,78 | 01/5/2024 | 6,78 | 0,5 | – | – | 17.035 | 38 năm | 38 năm | – | 01/04/2026 | 59 tuổi 5 tháng | 62 tuổi 0 tháng | 2 năm 7 tháng | X | 494.021 | Công chức lãnh đạo được bổ nhiệm vào chức vụ lãnh đạo có mức phụ cấp chức vụ thấp hơn do sắp xếp tổ chức bộ máy (từ ngày 15/3/2025), cá nhân tự nguyện TGBC và được đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý (điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị định 154)
II | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn trong cơ quan hành chính được áp dụng chế độ chính sách như công chức
1 | B | Phòng … | 01/8/1972 | Nam | 12/12 | Nhân viên bảo vệ | 01.005 | 4,06 | 01/12/2024 | 4,06 | – | – | – | – | 9.500 | 26 năm 7 tháng | 26 năm 7 tháng | – | 01/04/2026 | 50 tuổi 2 tháng | 62 tuổi 0 tháng | 11 năm 10 tháng | X | 413.267 | Lao động hợp đồng được hưởng chính sách như công chức dôi dư do sắp xếp tổ chức bộ máy, cá nhân tự nguyện TGBC và được đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý (điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị định 154)
III | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ | Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn thực hiện các công việc hỗ trợ, phục vụ
TỔNG CỘNG
Người lập biểu | ……, ngày …… tháng …… năm ……
GIÁM ĐỐC