| Tên mẫu |
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y (ĐỐI VỚI KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN) |
| Lĩnh vực | Biểu Mẫu Khác |
| Cơ sở pháp lý | Trích từ phụ lục hoặc dựa theo hướng dẫn từ văn bản pháp luật: Thông tư 01/2026/TT-BNNMT |
| Mô tả | Mẫu Biên bản Kiểm tra Vệ sinh Thú y dùng để ghi nhận quá trình kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật trên cạn. Mẫu này tuân thủ theo quy định tại Thông tư 01/2026/TT-BNNMT, đảm bảo tính minh bạch và hợp pháp trong việc kiểm soát an toàn vệ sinh thực phẩm. |
| Trường hợp sử dụng Dùng trong trường hợp nào? |
– Kiểm tra vệ sinh thú y tại cơ sở sản xuất động vật. – Kiểm tra điều kiện vệ sinh sản phẩm động vật trên cạn. – Đánh giá điều kiện nuôi nhốt động vật. – Kiểm tra hệ thống xử lý nước sạch tại cơ sở. – Đánh giá điều kiện trang thiết bị và dụng cụ vệ sinh. – Kiểm tra cơ sở lưu giữ sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh. – Đánh giá tình hình sức khỏe nhân viên làm việc tại cơ sở. – Kiểm tra quy trình khử trùng, vệ sinh tại cơ sở. – Đánh giá hệ thống thoát nước và xử lý chất thải. – Kiểm tra nơi cách ly động vật ốm trước khi xử lý. |
| Cơ quan tiếp nhận Nộp tại đâu? |
Cơ quan Thú y. |
Mẫu 11
Hôm nay, vào hồi ………..giờ ……., ngày ……. tháng ……. năm ………………………………………
Tại cơ sở: …………………………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………….…………..
Điện thoại: …………………………….Fax: …………………………… Email: …………………….……..
Chúng tôi gồm:
1/ Ông/bà: ……………………………………………………………Chức vụ: ……………………….……..
Là cán bộ cơ quan kiểm dịch động vật: ……………………………………………………..…………..
2/ Ông/bà: ……………………………………………………………Chức vụ: ……………………….……..
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………….…………..
Điện thoại: ……………………………………………………Fax: ……………………………………………..
3/ Ông/bà: ……………………………………………………………Chức vụ: ……………………….…..
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………….…………..
Điện thoại: …………………………………………………….Fax: ……………………………….……………
Đã tiến hành kiểm tra điều kiện vệ sinh đối với cơ sở.
Kết quả kiểm tra:
1. Địa điểm: ………………………………………………………………………………………………………..
2. Điều kiện cơ sở: ………………………………………………………………………………….…………..
3. Điều kiện trang thiết bị, dụng cụ: …………………………………………………………..…………..
4. Điều kiện nuôi nhốt động vật/ bảo quản sản phẩm động vật ………………………..………..
5. Nước sạch sử dụng tại cơ sở: ………………………………………………………………..…………..
6. Nơi cách ly động vật ốm/nơi lưu giữ sản phẩm không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y:
…………………………………………………………………………………………………………………..………
7. Nơi xử lý động vật, sản phẩm không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y: ………..…………..
…………………………………………………………………………………………………………………..………
8. Hệ thống thoát nước và xử lý chất thải: ………………………………………………….…………..
9. Điều kiện sức khỏe của người làm việc tại cơ sở: ………………………………………………..
10. Đã được vệ sinh, khử trùng tiêu độc ngày ……….. tháng ……….năm …………………..…..
– Phương pháp vệ sinh tiêu độc: ………………………………………………………………..…………..
– Hóa chất sử dụng trong tiêu độc: ……………………………………nồng độ: ……………..………..
Kết luận:
…………………………………………………………………………………………………………………..………
…………………………………………………………………………………………………………………..………
…………………………………………………………………………………………………………………..………
…………………………………………………………………………………………………………………..………
…………………………………………………………………………………………………………………..………
Kiến nghị (nếu có):
…………………………………………………………………………………………………………………..………
…………………………………………………………………………………………………………………..………
…………………………………………………………………………………………………………………..………
…………………………………………………………………………………………………………………..………
Biên bản này lập thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do cơ sở được thẩm định giữ.