Đăng bởi
adminn
03/02/2026

MẪU BIÊN BẢN GIÁM SÁT SAU THẨM ĐỊNH, CHỨNG NHẬN THỦY SẢN XUẤT KHẨU

MẪU BIÊN BẢN GIÁM SÁT SAU THẨM ĐỊNH, CHỨNG NHẬN THỦY SẢN XUẤT KHẨU

Câp nhật: 03/02/2026
Thông tư 80/2025/TT-BNNMT



Mẫu 06.LH
BIÊN BẢN GIÁM SÁT SAU THẨM ĐỊNH, CHỨNG NHẬN
(Số:………/năm/mã số cơ sở)
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên cơ sở:
2. Mã số Cơ sở: …….
3. Thời điểm thẩm định/kiểm tra, hậu kiểm/giám sát gần nhất:
4. Phương thức kiểm tra: Kiểm tra chặt □ Thông thường □ Kiểm tra giảm □
5. Ngày giám sát:………………
6. Tên, chức danh của Kiểm tra viên:…………………..
7 Tên, chức danh của đại diện cơ sở:
II. KẾT QUẢ GIÁM SÁT ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT
* Giám sát các thực hiện các nội dung quy định tại quy định của thị trường EU nêu tại Phụ lục II ban hành theo Thông tư số ..…/2025/TT BNNMT, ngày…/…/2025 của Bộ Trưởng Bộ Nông Nghiệp và Môi trường
III. KẾT QUẢ GIÁM SÁT LÔ HÀNG SAU CHỨNG NHẬN
1. Giám sát tại cơ sở
1.1. Thông tin chung hoạt động giám sát
– Số lô hàng được thẩm định, cấp chứng thư và xuất khẩu trong chu kỳ giám sát:… (lô hàng)
– Số lô hàng được giám sát thực tế sau chứng nhận: (lô hàng) (**)
– Số chứng thư các lô hàng được giám sát, ngày cấp:
1.2. Kết quả:
(**) Kiểm tra viên đánh giá nguy cơ để lựa chọn giám sát các lô hàng sản phẩm nguy cơ sở, sản xuất từ nhiều nguồn nguyên liệu,…Tỷ lệ giám sát tối thiểu 5%/tổng số lô hàng đã được chứng nhận trong chu kỳ giám sát.
2. Giám sát thực tế lô hàng tại điểm tập kết, chờ xuất khẩu (nếu có)
2.1. Thông tin về lô hàng được giám sát
2.2. Kết quả giám sát:
IV. Kết luận:
– Về duy trì điều kiện bảo đảm ATTP:
– Về lô hàng sau chứng nhận:
V. Ý kiến của cơ sở:
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Biên bản này hoàn thành lúc……, được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị như nhau.
CỤC CHẤT LƯỢNG, ……
TRUNG TÂM …….
——- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
TT | Nội dung | Kết quả giám sát | Kết quả giám sát | Diễn giải các điểm không phù hợp và thời hạn khắc phục/Khuyến nghị (nếu có)
TT | Nội dung | Đạt | Không đạt | Diễn giải các điểm không phù hợp và thời hạn khắc phục/Khuyến nghị (nếu có)
Căn cứ đánh giá: Luật An toàn thực phẩm, QCVN tương ứng và nội dung hướng dẫn thẩm định tại Phụ lục ….Thông tư số…/2025/TT BNNMT, ngày…/…/2025 của Bộ Trưởng Bộ Nông Nghiệp và Môi trường) | Căn cứ đánh giá: Luật An toàn thực phẩm, QCVN tương ứng và nội dung hướng dẫn thẩm định tại Phụ lục ….Thông tư số…/2025/TT BNNMT, ngày…/…/2025 của Bộ Trưởng Bộ Nông Nghiệp và Môi trường) | Căn cứ đánh giá: Luật An toàn thực phẩm, QCVN tương ứng và nội dung hướng dẫn thẩm định tại Phụ lục ….Thông tư số…/2025/TT BNNMT, ngày…/…/2025 của Bộ Trưởng Bộ Nông Nghiệp và Môi trường) | Căn cứ đánh giá: Luật An toàn thực phẩm, QCVN tương ứng và nội dung hướng dẫn thẩm định tại Phụ lục ….Thông tư số…/2025/TT BNNMT, ngày…/…/2025 của Bộ Trưởng Bộ Nông Nghiệp và Môi trường) | Căn cứ đánh giá: Luật An toàn thực phẩm, QCVN tương ứng và nội dung hướng dẫn thẩm định tại Phụ lục ….Thông tư số…/2025/TT BNNMT, ngày…/…/2025 của Bộ Trưởng Bộ Nông Nghiệp và Môi trường)
1 | Việc duy trì, bảo dưỡng bảo đảm điều kiện vệ sinh, ATTP nhà xưởng, trang thiết bị
2 | Nguồn lực thực hiện kiểm soát ATTP (năng lực, đào tạo, phân công…)
3 | Chương trình quản lý chất lượng, ATTP
3 | Hồ sơ thực hiện chương trình quản lý chất lượng, ATTP
3 | Hồ sơ thẩm tra chương trình quản lý chất lượng, ATTP (thẩm tra bên ngoài, thẩm tra nội bộ)
4 | Xây dựng và thực hiện các quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý sản phẩm không đảm bảo ATTP
5 | Kiểm soát ATTP nguyên liệu và cơ sở cung cấp (quy định nội bộ, hồ sơ thực hiện, thực tế giám sát (nếu có)
6 | Thực hiện các yêu cầu đặc thù của thị trường EU* (áp dụng đối với cơ sở trong danh sách xuất khẩu EU) | Thực hiện các yêu cầu đặc thù của thị trường EU* (áp dụng đối với cơ sở trong danh sách xuất khẩu EU) | Thực hiện các yêu cầu đặc thù của thị trường EU* (áp dụng đối với cơ sở trong danh sách xuất khẩu EU) | Thực hiện các yêu cầu đặc thù của thị trường EU* (áp dụng đối với cơ sở trong danh sách xuất khẩu EU)
6.1 | Kết quả khắc phục các sai lỗi trong đợt thẩm định, kiểm tra, giám sát lần trước
6.2 | Những sai lỗi phát hiện tại thời điểm giám sát:
TT | Số chứng thư | Ngày cấp | Sản phẩm | Thị trường xuất khẩu
TT | Nội dung | Kết quả | Kết quả | Lý do không đạt và thời hạn khắc phục
TT | Nội dung | Đạt | Không đạt
1. | Tài liệu kế hoạch HACCP, GMP, SSOP của sản phẩm/phân nhóm sản phẩm xuất khẩu
2. | Hồ sơ kiểm soát/giám sát quá trình sản xuất và quản lý chất lượng sản phẩm (từ nguyên liệu đến thành phẩm, bảo quản, xuất khẩu)
3. | Sự phù hợp thông tin trong hồ sơ đăng ký thẩm định, trong chứng thư, hồ sơ xuất khẩu, kết quả giám sát thực tế và thực hiện quy định về truy xuất nguồn gốc các lô hàng được giám sát
STT | Số đăng ký thẩm định | Mã số lô hàng | Tên sản phẩm | Ngày sản xuất | Thị trường xuất khẩu
TT | Nội dung | Kết quả | Ghi chú
01 | Sự phù hợp thông tin đăng ký thẩm định, chứng nhận và thực tế lô hàng tại điểm tập kết, chờ xuất khẩu.
02 | Điều kiện bảo đảm vệ sinh, ATTP trong bốc dỡ, bảo quản, vận chuyển (nếu có)
Đại diện cơ sở được giám sát
(ký, đóng dấu ) | Kiểm tra viên
(ký, ghi rõ họ tên)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *