| Tên mẫu |
MẪU BIÊN BẢN GIÁM SÁT SAU THẨM ĐỊNH, CHỨNG NHẬN THỦY SẢN XUẤT KHẨU |
| Lĩnh vực | Xuất Khẩu – Nhập Khẩu |
| Cơ sở pháp lý | Trích từ phụ lục hoặc dựa theo hướng dẫn từ văn bản pháp luật: Thông tư 80/2025/TT-BNNMT |
| Mô tả | Mẫu biên bản giám sát sau thẩm định chứng nhận thủy sản xuất khẩu là tài liệu quan trọng theo Thông tư 80/2025/TT-BNNMT. Biểu mẫu này ghi nhận kết quả giám sát, đảm bảo sản phẩm thủy sản đáp ứng tiêu chuẩn an toàn, chất lượng trước khi xuất khẩu. |
| Trường hợp sử dụng Dùng trong trường hợp nào? |
– Cơ sở sản xuất thủy sản muốn được giám sát sau khi thẩm định và chứng nhận xuất khẩu. – Cơ sở cần xác minh thông tin về lô hàng đã được cấp chứng thư và xuất khẩu. – Kiểm tra viên cần đánh giá tỷ lệ lô hàng được giám sát thực tế sau chứng nhận. – Cơ sở sản xuất cần báo cáo kết quả giám sát thực tế lô hàng tại điểm tập kết. – Cơ sở muốn cung cấp ý kiến về quy trình giám sát và điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm. – Cơ quan chức năng yêu cầu đánh giá nguy cơ đối với các sản phẩm cụ thể trong quá trình giám sát. – Cần ghi nhận thông tin về tên và mã số cơ sở trong biên bản giám sát. – Cần xác định thời điểm thẩm định, kiểm tra gần nhất và ngày giám sát. – Cần phân loại phương thức kiểm tra (Kiểm tra chặt, Thông thường, Kiểm tra giảm). – Cần truyền đạt kết quả giám sát về điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm của cơ sở. |
| Cơ quan tiếp nhận Nộp tại đâu? |
Không xác định. |
Mẫu 06.LH
BIÊN BẢN GIÁM SÁT SAU THẨM ĐỊNH, CHỨNG NHẬN
(Số:………/năm/mã số cơ sở)
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên cơ sở:
2. Mã số Cơ sở: …….
3. Thời điểm thẩm định/kiểm tra, hậu kiểm/giám sát gần nhất:
4. Phương thức kiểm tra: Kiểm tra chặt □ Thông thường □ Kiểm tra giảm □
5. Ngày giám sát:………………
6. Tên, chức danh của Kiểm tra viên:…………………..
7 Tên, chức danh của đại diện cơ sở:
II. KẾT QUẢ GIÁM SÁT ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT
* Giám sát các thực hiện các nội dung quy định tại quy định của thị trường EU nêu tại Phụ lục II ban hành theo Thông tư số ..…/2025/TT BNNMT, ngày…/…/2025 của Bộ Trưởng Bộ Nông Nghiệp và Môi trường
III. KẾT QUẢ GIÁM SÁT LÔ HÀNG SAU CHỨNG NHẬN
1. Giám sát tại cơ sở
1.1. Thông tin chung hoạt động giám sát
– Số lô hàng được thẩm định, cấp chứng thư và xuất khẩu trong chu kỳ giám sát:… (lô hàng)
– Số lô hàng được giám sát thực tế sau chứng nhận: (lô hàng) (**)
– Số chứng thư các lô hàng được giám sát, ngày cấp:
1.2. Kết quả:
(**) Kiểm tra viên đánh giá nguy cơ để lựa chọn giám sát các lô hàng sản phẩm nguy cơ sở, sản xuất từ nhiều nguồn nguyên liệu,…Tỷ lệ giám sát tối thiểu 5%/tổng số lô hàng đã được chứng nhận trong chu kỳ giám sát.
2. Giám sát thực tế lô hàng tại điểm tập kết, chờ xuất khẩu (nếu có)
2.1. Thông tin về lô hàng được giám sát
2.2. Kết quả giám sát:
IV. Kết luận:
– Về duy trì điều kiện bảo đảm ATTP:
– Về lô hàng sau chứng nhận:
V. Ý kiến của cơ sở:
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Biên bản này hoàn thành lúc……, được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị như nhau.