| Tên mẫu |
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH BẢO LÃNH, THU HỒI NỢ BẢO LÃNH CHO NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ |
| Lĩnh vực | Tín Dụng – Ngân Hàng |
| Cơ sở pháp lý | Trích từ phụ lục hoặc dựa theo hướng dẫn từ văn bản pháp luật: Thông tư 78/2025/TT-NHNN |
| Mô tả | Mẫu báo cáo tình hình bảo lãnh, thu hồi nợ bảo lãnh cho người không cư trú theo Thông tư 78/2025/TT-NHNN. Mẫu này cung cấp thông tin chi tiết về tình hình bảo lãnh, các khoản nợ chưa thu hồi, phương án xử lý, giúp cơ quan chức năng theo dõi và đánh giá hiệu quả hoạt động bảo lãnh. |
| Trường hợp sử dụng Dùng trong trường hợp nào? |
– Đối tượng báo cáo tổ chức kinh tế thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho người không cư trú. – Báo cáo tình hình ký kết các khoản bảo lãnh cho người không cư trú trong năm báo cáo. – Phân loại đồng tiền trong báo cáo các khoản bảo lãnh. – Phân loại quốc gia vay trong báo cáo các khoản bảo lãnh. – Phân loại lĩnh vực đầu tư trong báo cáo các khoản bảo lãnh. – Đánh giá khó khăn và thuận lợi trong việc ký kết các khoản cho vay nước ngoài. – Tổng hợp tình hình thực hiện bảo lãnh, thu hồi nợ bảo lãnh trong năm báo cáo. – Đơn vị báo cáo được quy định là nghìn nguyên tệ. – Đánh giá khó khăn và thuận lợi trong việc thực hiện các khoản cho vay, thu hồi nợ nước ngoài. – Giải trình nguyên nhân dẫn đến nợ quá hạn trong báo cáo nợ bảo lãnh. – Đề xuất các giải pháp để giảm thiểu nợ quá hạn. – Thống kê các khoản thu hồi nợ bảo lãnh phát sinh trong tháng báo cáo. – Đánh giá tình hình thực hiện thu hồi nợ trong tháng báo cáo. – Dự kiến tình hình thực hiện bảo lãnh, thu hồi nợ bảo lãnh kỳ tiếp theo. – Cung cấp thông tin liên hệ của cán bộ phụ trách báo cáo. – Quy đổi ngoại tệ sang USD theo tỷ giá trung bình cuối kỳ. – Theo dõi tổng số dư của các khoản thu hồi nợ bảo lãnh, bao gồm cả số quá hạn. – Chia sẻ thông tin về số dư khoản thu hồi nợ bảo lãnh quá hạn đầu kỳ báo cáo. – Cập nhật số dư khoản thu hồi nợ bảo lãnh quá hạn cuối kỳ báo cáo. |
| Cơ quan tiếp nhận Nộp tại đâu? |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. |
Phụ lục 7
TÊN BÊN BẢO LÃNH
BÁO CÁO TÌNH HÌNH BẢO LÃNH, THU HỒI NỢ BẢO LÃNH CHO NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ
NĂM ……………
I/ Tình hình ký kết các khoản bảo lãnh cho người không cư trú trong năm báo cáo:
Báo cáo bằng lời theo các tiêu chí: phân loại đồng tiền, quốc gia vay, lĩnh vực đầu tư
Các khó khăn và thuận lợi trong việc ký kết các khoản cho vay nước ngoài
II/ Tình hình thực hiện bảo lãnh, thu hồi nợ bảo lãnh trong năm báo cáo:
Đơn vị: Nghìn nguyên tệ
*Ghi chú: Báo cáo tổng hợp theo từng đồng tiền, không báo cáo chi tiết cho từng khoản cho vay
Các khó khăn và thuận lợi trong việc thực hiện các khoản cho vay, thu hồi nợ nước ngoài
Giải trình nguyên nhân dẫn đến nợ quá hạn, các giải pháp đã triển khai để giảm thiểu nợ quá hạn.
III/ Kiến nghị (nếu có):
Thông tin liên hệ:
Cán bộ phụ trách:
Điện thoại:
TÊN BÊN BẢO LÃNH
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU HỒI NỢ PHÁT SINH TỪ VIỆC THỰC HIỆN NGHĨA VỤ BẢO LÃNH
Tháng ……../………
I/ Các khoản thu hồi nợ bảo lãnh phát sinh trong tháng báo cáo:
Đơn vị: Nghìn nguyên tệ
II/ Tình hình
II/ Tình hình thực hiện thu hồi nợ trong tháng báo cáo:
Đơn vị: Nghìn nguyên tệ
III/ Dự kiến tình hình thực hiện bảo lãnh, thu hồi nợ bảo lãnh kỳ tiếp theo (Tháng …………/………):
Đơn vị: Nghìn nguyên tệ
Thông tin liên hệ:
Cán bộ phụ trách:
Điện thoại:
HƯỚNG DẪN LẬP BIỂU
Hướng dẫn chung
1. Đối tượng báo cáo: Tổ chức kinh tế phải chuyển tiền ra nước ngoài để thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho người không cư trú
2. Thời hạn báo cáo: chậm nhất là ngày 10 của tháng tiếp theo
3. Đơn vị báo cáo: Nghìn nguyên tệ hoặc quy nghìn USD
4. Tỷ giá quy đổi sang USD: theo trung bình tỷ giá mua/bán đóng cửa ngày làm việc cuối cùng của Quý của ngoại tệ tương ứng theo Reuters
Mục I: Báo cáo tình hình ký cho vay mới phát sinh trong kỳ báo cáo
Cột 5: quy nghìn USD theo trung bình tỷ giá mua/bán đóng cửa ngày làm việc cuối cùng của Quý của ngoại tệ tương ứng theo Reuters.
Cột 6: Số tiền tổ chức kinh tế đã chuyển ra nước ngoài để thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
Cột 7: Ngày chuyển tiền ra nước ngoài thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
Cột 8: Số nợ cần thu hồi từ người không cư trú là bên được bảo lãnh sau khi đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
Cột 9: Lãi suất áp dụng cho khoản nợ cần thu hồi từ người không cư trú là bên được bảo lãnh
Mục II: Báo cáo tình hình thu hồi nợ trong tháng báo cáo
Báo cáo theo từng khoản thu hồi nợ phát sinh từ việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh (theo từng thỏa thuận bảo lãnh), liệt kê các khoản thu hồi nợ theo USD, rồi đến các ngoại tệ khác, quy USD tại cuối mỗi loại ngoại tệ, dòng cuối cùng tính tổng tất cả các khoản thu hồi nợ bảo lãnh, quy nghìn USD
Cột 4: Tổng số dư của các khoản thu hồi nợ bảo lãnh (bao gồm cả số quá hạn), là số chênh lệch giữa số tiền Tổ chức kinh tế đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh và số tiền nhận thanh toán từ bên được bảo lãnh là người không cư trú tại thời điểm báo cáo.
Cột 5: Số dư khoản thu hồi nợ bảo lãnh quá hạn (bên được bảo lãnh chưa trả theo cam kết) đầu kỳ báo cáo.
Cột 9: Tương tự cột 4, số cuối kỳ. Cột 9 = cột (4 + 6 – 7)
Cột 10: Tương tự cột 5, số cuối kỳ báo cáo.
Mục III: Báo cáo Dự kiến tình hình thực hiện bảo lãnh, thu hồi nợ bảo lãnh kỳ tiếp theo
Báo cáo theo từng khoản bảo lãnh, thu hồi nợ bảo lãnh liệt kê các khoản bảo lãnh (theo từng thỏa thuận bảo lãnh) theo USD, rồi đến các ngoại tệ khác, quy USD tại cuối mỗi loại ngoại tệ, dòng cuối cùng tính tổng tất cả các khoản bảo lãnh, thu hồi nợ bảo lãnh quy nghìn USD
Số quy USD được quy đổi tại tỷ giá theo quy định tại điểm 4 Hướng dẫn chung