Đăng bởi
adminn
01/03/2026

MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ, NGÀNH

MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ, NGÀNH

Câp nhật: 28/02/2026
Thông tư 47/2025/TT-BKHCN



1. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất
2. Kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa trong lưu thông
3. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong nhập khẩu
3.1. Hàng hóa đăng ký kiểm tra đã được xác nhận/ra Thông báo kết quả kiểm tra
3.2. Kiểm tra định kỳ/đột xuất tại cơ sở lưu giữ hàng hóa
3.3. Cơ sở được áp dụng biện pháp miễn giảm kiểm tra
Biểu số 15.2/KTCL | KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ, NGÀNH
Kỳ báo cáo: Năm…
(Từ ngày… tháng… năm… đến ngày… tháng… năm…) | Đơn vị báo cáo:
Bộ quản lý ngành, lĩnh vực
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ
TT | Nhóm hàng hóa được kiểm tra | Tổng số cơ sở được kiểm tra | Số lô sản phẩm được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | Số cơ sở bị xử lý | Số sản phẩm, hàng hóa vi phạm (số lô) | Kết quả xử lý | Kết quả xử lý | Kết quả xử lý | Kết quả xử lý | Lý do những
cơ sở vi phạm không
xử lý
TT | Nhóm hàng hóa được kiểm tra | Tổng số cơ sở được kiểm tra | Số lô sản phẩm được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | Số cơ sở bị xử lý | Số sản phẩm, hàng hóa vi phạm (số lô) | Tạm dừng sản xuất, lưu thông
(số cơ sở) | Xử phạt vi phạm hành chính | Xử phạt vi phạm hành chính | Biện pháp khắc phục hậu quả | Lý do những
cơ sở vi phạm không
xử lý
TT | Nhóm hàng hóa được kiểm tra | Tổng số cơ sở được kiểm tra | Số lô sản phẩm được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | Số cơ sở bị xử lý | Số sản phẩm, hàng hóa vi phạm (số lô) | Tạm dừng sản xuất, lưu thông
(số cơ sở) | Số cơ sở bị
xử phạt | Số tiền
(triệu đồng) | Biện pháp khắc phục hậu quả | Lý do những
cơ sở vi phạm không
xử lý
1
2

Tổng | Tổng
TT | Nhóm hàng hóa được kiểm tra | Tổng số cơ sở được kiểm tra | Số lô sản phẩm được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | Số cơ sở bị xử lý | Số sản phẩm, hàng hóa vi phạm (số lô) | Kết quả xử lý | Kết quả xử lý | Kết quả xử lý | Kết quả xử lý | Lý do những
cơ sở vi phạm không
xử lý
TT | Nhóm hàng hóa được kiểm tra | Tổng số cơ sở được kiểm tra | Số lô sản phẩm được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | Số cơ sở bị xử lý | Số sản phẩm, hàng hóa vi phạm (số lô) | Tạm dừng sản xuất,
lưu thông
(số cơ sở) | Xử phạt vi phạm hành chính | Xử phạt vi phạm hành chính | Biện pháp khắc phục hậu quả | Lý do những
cơ sở vi phạm không
xử lý
TT | Nhóm hàng hóa được kiểm tra | Tổng số cơ sở được kiểm tra | Số lô sản phẩm được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | Số cơ sở bị xử lý | Số sản phẩm, hàng hóa vi phạm (số lô) | Tạm dừng sản xuất,
lưu thông
(số cơ sở) | Số cơ sở bị xử phạt | Số tiền
(triệu đồng) | Biện pháp khắc phục hậu quả | Lý do những
cơ sở vi phạm không
xử lý
1
2

Tổng | Tổng
TT | Tên phân nhóm hàng hóa | Lĩnh vực hàng hóa | Tổng số hàng hóa đăng ký kiểm tra đã được xác nhận/ra Thông báo kết quả kiểm tra | Tổng số hàng hóa đăng ký kiểm tra đã được xác nhận/ra Thông báo kết quả kiểm tra | Tổng số hàng hóa đăng ký kiểm tra đã được xác nhận/ra Thông báo kết quả kiểm tra | Chất lượng | Chất lượng | Chất lượng | Chất lượng
TT | Tên phân nhóm hàng hóa | Lĩnh vực hàng hóa | Số lô | Số lượng/Khối lượng hàng | Đơn vị tính | Số lô đạt | Số lô không đạt | Số lô không hoàn thiện hồ sơ | Số lô chờ kết quả
1
2

TT | Cơ sở được kiểm tra định kỳ/đột xuất tại cơ sở lưu giữ hàng hóa | Cơ sở được kiểm tra định kỳ/đột xuất tại cơ sở lưu giữ hàng hóa | Số sản phẩm, hàng hóa được kiểm tra | Số sản phẩm, hàng hóa được kiểm tra | Số sản phẩm, hàng hóa được kiểm tra | Số sản phẩm, hàng hóa được kiểm tra | Số hàng hóa vi phạm | Số hàng hóa vi phạm | Số hàng hóa vi phạm | Biện pháp xử lý (tích x) | Biện pháp xử lý (tích x) | Biện pháp xử lý (tích x) | Biện pháp xử lý (tích x) | Biện pháp xử lý (tích x) | Biện pháp xử lý (tích x)
TT | Tên | Địa chỉ | Tên hàng hóa | Lĩnh vực hàng hóa | Số lượng/ Khối lượng | Đơn vị tính | Về chất lượng | Về hồ sơ | Khác | Nâng mức biện pháp quản lý | Tái xuất/tái chế | Tiêu hủy | Chuyển đổi mục đích sử dụng | Khác | Phạt tiền (triệu đồng)
1

TT | Tên cơ sở được áp dụng biện pháp miễn giảm kiểm tra | Địa chỉ | Tên hàng hóa | Thời hạn miễn
1

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *