| Tên mẫu |
MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU (ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, ĐẤU THẦU HẠN CHẾ THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ) |
| Lĩnh vực | Đầu Tư – Kinh Doanh |
| Cơ sở pháp lý | Trích từ phụ lục hoặc dựa theo hướng dẫn từ văn bản pháp luật: Thông tư 142/2025/TT-BTC |
| Mô tả | Mẫu báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu áp dụng cho dự án đầu tư kinh doanh theo hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế với phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ. Căn cứ vào Thông tư 142/2025/TT-BTC, mẫu này giúp đảm bảo quy trình đấu thầu minh bạch và công bằng. |
| Trường hợp sử dụng Dùng trong trường hợp nào? |
– Đánh giá hồ sơ dự thầu cho dự án đầu tư kinh doanh trong khuôn khổ đấu thầu rộng rãi. – Đánh giá hồ sơ dự thầu cho dự án đầu tư kinh doanh theo hình thức đấu thầu hạn chế. – Đánh giá hồ sơ dự thầu cho các dự án yêu cầu sử dụng đất. – Đánh giá hồ sơ dự thầu cho các dự án không yêu cầu sử dụng đất. – Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu. – Đánh giá năng lực nhà đầu tư. – Đánh giá phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư. – Đánh giá hiệu quả sử dụng đất trong hồ sơ dự thầu. – Đánh giá hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực cho hồ sơ dự thầu. – Trình duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu cho bên mời thầu. – Lập danh sách các nhà đầu tư không đáp ứng yêu cầu. – Ghi nhận ý kiến bảo lưu của các thành viên trong Tổ chuyên gia. |
| Cơ quan tiếp nhận Nộp tại đâu? |
Không xác định |
MẪU SỐ 1A
MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ DỰ THẦU
(Đối với dự án đầu tư kinh doanh áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ)
(Kèm theo Thông tư số 142/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
PHẦN I
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ DỰ THẦU
Tên Dự án:
Tên Bên mời thầu hoặc Tổ chuyên gia:
TỪ NGỮ VIẾT TẮT
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Dự án:_____ [Ghi tên dự án]
Kính gửi: _____ [Ghi Bên mời thầu]
I. THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Giới thiệu chung về dự án và căn cứ pháp lý
a) Phần này nêu khái quát về dự án và các văn bản pháp lý là cơ sở để thực hiện dự án:
– Dự án: _______ [Ghi tên và tóm tắt về dự án];
– Cơ quan có thẩm quyền:____ [Ghi tên cơ quan có thẩm quyền];
– Bên mời thầu: _________ [Ghi tên bên mời thầu];
– Hình thức, phương thức lựa chọn nhà đầu tư _________ [Ghi tên hình thức, phương thức lựa chọn nhà đầu tư];
– Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà đầu tư: ___________ [Ghi thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà đầu tư];
– Các mốc thời gian trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà đầu tư:___[Ghi theo Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư đã được người có thẩm quyền phê duyệt và thời gian thực tế thực hiện đối với dự án đầu tư kinh doanh].
Các văn bản pháp lý liên quan được liệt kê tại phụ lục và đính kèm (bản chụp) báo cáo này.
b) Thông tin đóng thầu
– Thời điểm đóng thầu, gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có);
– Các nhà đầu tư nộp HSDT theo đúng quy định: _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà đầu tư].
– Các nhà đầu tư nộp HSDT sau thời điểm đóng thầu (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà đầu tư nộp HSDT].
– Các nhà đầu tư rút HSDT sau thời điểm đóng thầu (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà đầu tư rút HSDT].
– Các nhà đầu tư có văn bản đề nghị sửa đổi HSDT (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà đầu tư có văn bản đề nghị sửa đổi HSDT].
c) Thông tin mở thầu
– Tên nhà đầu tư;
– Số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ;
– Thời gian có hiệu lực của HSDT; giá trị, hiệu lực của bảo đảm dự thầu;
– Đối với dự án đầu tư có sử dụng đất:
+ Giá trị do nhà đầu tư đề xuất về hiệu quả sử dụng đất trong đơn dự thầu (đối với trường hợp áp dụng tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả sử dụng đất);
+ Giá trị do nhà đầu tư đề xuất về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương trong đơn dự thầu;
+ Đề xuất tăng hoặc giảm giá trị giá trị do nhà đầu tư đề xuất về hiệu quả sử dụng đất và giá trị do nhà đầu tư đề xuất về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương trong đơn dự thầu (nếu có).
– Đối với dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực và không sử dụng đất:
+ Giá trị do nhà đầu tư đề xuất về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương trong đơn dự thầu.
+ Đề xuất tăng hoặc giảm của giá trị do nhà đầu tư đề xuất về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương trong đơn dự thầu (nếu có).
– Các vấn đề trong quá trình mở thầu cần xử lý tình huống (nếu có).
2. Tổ chuyên gia
a) Cơ sở pháp lý thành lập Tổ chuyên gia:
Tổ chuyên gia được ___ [Ghi tên Bên mời thầu] thành lập theo Quyết định số _____ [Ghi số và ngày ban hành văn bản] để thực hiện đánh giá HSDT thuộc dự án____ [Ghi tên dự án].
Trường hợp Bên mời thầu thuê đơn vị tư vấn đấu thầu đánh giá HSDT thì bổ sung nội dung sau:
Căn cứ hợp đồng số [Ghi số hiệu hợp đồng] ngày [Ghi thời gian ký hợp đồng] giữa [Ghi tên Bên mời thầu] và____ [Ghi tên đơn vị tư vấn đấu thầu] về việc thuê tổ chức đơn vị đánh giá HSDT của dự án ____ [Ghi tên dự án].
b) Thành phần Tổ chuyên gia:
Số lượng, họ và tên, chức vụ, vị trí và phân công công việc cụ thể của các thành viên trong Tổ chuyên gia tại Bảng số 1.
Bảng số 1
c) Cách thức làm việc của Tổ chuyên gia:
Phần này nêu cách thức làm việc của Tổ chuyên gia, phân công công việc, thời gian hoàn thành… Trường hợp có quy chế làm việc của Tổ chuyên gia thì chỉ cần đính kèm quy chế này. Trong phần này nêu rõ cách xử lý khi một thành viên trong Tổ chuyên gia có ý kiến khác biệt so với đa số các thành viên khác. Ý kiến bảo lưu của thành viên đó (nếu có) phải được nêu trong Mục IV báo cáo này.
Đính kèm vào báo cáo đánh giá: Bản chụp Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu của các thành viên tổ chuyên gia theo quy định của pháp luật đấu thầu.
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ HSDT
1. Kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản chụp
Tổ chuyên gia ghi kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và các bản chụp của HSDT do Bên mời thầu thực hiện (lập theo Mẫu số 1A).
2. Kết quả kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT
a) Trên cơ sở kiểm tra các thành phần của HSDT (lập theo Mẫu số 1B), đánh giá tính hợp lệ của từng HSDT (lập theo Mẫu số 2), kết quả đánh giá về tính hợp lệ của từng HSDT được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây:
Bảng số 2
b) Thuyết minh về các trường hợp HSDT không hợp lệ (kể cả sau khi nhà đầu tư bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có)).
c) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà đầu tư (nếu có).
Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSDT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà đầu tư (kể cả trường hợp nhà đầu tư tự bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có)
3. Kết quả đánh giá chi tiết HSDT
a) Trên cơ sở đánh giá chi tiết HSDT của từng nhà đầu tư (lập theo Mẫu số 3A, 3B, 3C, 3D, 04 và 05), kết quả đánh giá nội dung này được tổng hợp theo Bảng số 3 dưới đây:
Bảng số 3
b) Thuyết minh các trường hợp nhà đầu tư không đáp ứng yêu cầu về điểm tối thiểu
Phần này thuyết minh chi tiết về việc không đáp ứng yêu cầu của nhà đầu tư.
c) Các nội dung làm rõ HSDT (nếu có).
Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSDT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà đầu tư (kể cả trường hợp nhà đầu tư tự bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có)).
Ghi chú: Trường hợp không có nhà đầu tư nào thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi thì xóa cột (7).
III. TRÌNH DUYỆT KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ KIẾN NGHỊ
Trên cơ sở đánh giá HSDT, Tổ chuyên gia trình bên mời thầu các nội dung sau đây:
Danh sách xếp hạng nhà đầu tư;
Danh sách nhà đầu tư không đáp ứng yêu cầu và bị loại; lý do loại nhà đầu tư.
Nhận xét về tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế và trách nhiệm giải trình trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà đầu tư. Trường hợp chưa đảm bảo cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế và trách nhiệm giải trình thì phải nêu lý do và đề xuất biện pháp xử lý.
Những nội dung cần lưu ý (nếu có).
IV. Ý KIẾN BẢO LƯU
Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: Nội dung đánh giá, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:
[Trường hợp không có nội dung này thì ghi KHÔNG CÓ]Báo cáo đánh giá này được lập bởi:
____________________
____________________
[Tất cả các thành viên của Tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].Mẫu số 1A
KIỂM TRA SỰ THỐNG NHẤT GIỮA BẢN GỐC VÀ BẢN CHỤP
Trường hợp thống nhất thì đánh dấu X vào ô “Thống nhất”, trường hợp không thống nhất thì nêu rõ nội dung không thống nhất giữa bản gốc và bản chụp.
Người kiểm tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 1B
KIỂM TRA CÁC THÀNH PHẦN CỦA HSDT
HSDT của nhà đầu tư: __________
Người kiểm tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Đối với từng nội dung kiểm tra, nếu có nội dung kiểm tra thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Có”, nếu không có nội dung kiểm tra thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Không có”.
Mẫu số 2
ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT
HSDT của nhà đầu tư: __________
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Theo tiêu chuẩn đánh giá tính hợp lệ quy định trong HSMT.
(2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu đánh giá là “đáp ứng” thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Đáp ứng” (trường hợp đáp ứng sau khi bổ sung, làm rõ thì nêu rõ tại cột Ghi chú tương ứng), nếu đánh giá là “không đáp ứng” thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Không đáp ứng”.
(3) Đưa ra nhận xét, lý do về việc HSDT của nhà đầu tư đáp ứng hay không đáp ứng đối với mỗi tiêu chí theo yêu cầu của HSMT.
(4) HSDT được kết luận là ĐÁP ỨNG hoặc KHÔNG ĐÁP ỨNG theo quy định của HSMT.
Mẫu số 3A
ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC (T1)
HSDT của nhà đầu tư:
_______
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1), (2) Theo quy định trong HSMT.
(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ số điểm tại cột Điểm và lý do chấm điểm tại cột Nhận xét của chuyên gia.
Mẫu số 3B
ĐÁNH GIÁ VỀ PHƯƠNG ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH (T2)
HSDT của nhà đầu tư: ______
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1), (2) Theo quy định trong HSMT.
(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ số điểm tại cột Điểm và lý do chấm điểm tại cột Nhận xét của chuyên gia.
Mẫu số 3C
ĐÁNH GIÁ VỀ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG ĐẤT (T3)(4)
(Áp dụng đối với dự án đầu tư có sử dụng đất)
HSDT của nhà đầu tư: ______
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1), (2) Theo quy định trong HSMT.
(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ số điểm tại cột Điểm và lý do chấm điểm tại cột Nhận xét của chuyên gia.
(4) Trường hợp là dự án đầu tư có sử dụng đất áp dụng tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả sử dụng đất thì bỏ mẫu số 03D của Mẫu Báo cáo đánh giá này.
Đính kèm theo bản chụp văn bản yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà đầu tư (nếu có).
Mẫu số 3D
ĐÁNH GIÁ VỀ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC, ĐỊA PHƯƠNG (T3)(4)
(Áp dụng đối với dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực)
HSDT của nhà đầu tư: ______
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1), (2) Theo quy định trong HSMT.
(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ số điểm tại cột Điểm và lý do chấm điểm tại cột Nhận xét của chuyên gia.
(4) Đối với dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực thì bỏ Mẫu số 03C của Mẫu Báo cáo đánh giá này.
Đính kèm theo bản chụp văn bản yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà đầu tư (nếu có).
Mẫu số 04
XÁC ĐỊNH ĐIỂM ƯU ĐÃI (NẾU CÓ)
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Đối với dự án đầu tư kinh doanh, nhà đầu tư được hưởng ưu đãi khi thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 10 của Luật Đấu thầu và các văn bản quy định chi tiết.
Mẫu số 05
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT HSDT
HSDT của nhà đầu tư: ___________
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú.
(1) Trường hợp là dự án đầu tư có sử dụng đất áp dụng tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả sử dụng đất thì bỏ số thứ tự 4
(2) Trường hợp là dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP và dự án quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP thì bỏ số thứ tự 3
(3) Trường hợp nhà đầu tư không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi thì bỏ số thứ tự 6
PHẦN II: DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM