| Tên mẫu |
MẪU BẢNG KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ LỊCH SỬ QUAN HỆ TÍN DỤNG CỦA TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP (TRONG CẤP GIẤY PHÉP, TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ) |
| Lĩnh vực | Tín Dụng – Ngân Hàng |
| Cơ sở pháp lý | Trích từ phụ lục hoặc dựa theo hướng dẫn từ văn bản pháp luật: Thông tư 54/2025/TT-NHNN |
| Mô tả | Mẫu bảng kê khai thông tin về lịch sử quan hệ tín dụng của tổ chức, doanh nghiệp nhằm cung cấp minh bạch trong cấp giấy phép và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô. Căn cứ theo Thông tư 54/2025/TT-NHNN, biểu mẫu này giúp cơ quan chức năng đánh giá uy tín tín dụng và khả năng tài chính của tổ chức. |
| Trường hợp sử dụng Dùng trong trường hợp nào? |
– Doanh nghiệp cần xin cấp giấy phép hoạt động mới. – Tổ chức tín dụng yêu cầu thông tin lịch sử quan hệ tín dụng để đánh giá rủi ro. – Doanh nghiệp muốn vay vốn và cần trình bày lịch sử tín dụng cho ngân hàng. – Cơ quan nhà nước kiểm tra tính minh bạch và khả năng tài chính của doanh nghiệp. – Doanh nghiệp tham gia vào hoạt động đầu tư và cần cung cấp thông tin tín dụng cho đối tác. – Tổ chức tài chính vi mô yêu cầu thông tin để thực hiện đánh giá tín dụng cho khách hàng. – Ngân hàng cần xác minh thông tin lịch sử quan hệ tín dụng khi tiến hành tái cấp vốn cho doanh nghiệp. – Doanh nghiệp gặp khó khăn tài chính và muốn có kế hoạch tái cấu trúc nợ, cần cung cấp thông tin tín dụng. – Doanh nghiệp cần chuẩn bị hồ sơ cho hoạt động IPO và cần thông tin tín dụng để chứng minh tình hình tài chính. – Tổ chức cần cung cấp báo cáo tài chính cho các nhà đầu tư tiềm năng và yêu cầu kèm theo thông tin tín dụng. |
| Cơ quan tiếp nhận Nộp tại đâu? |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. |
PHỤ LỤC VI
MẪU BẢNG KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ LỊCH SỬ QUAN HỆ TÍN DỤNG CỦA TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
BẢNG KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ LỊCH SỬ QUAN HỆ TÍN DỤNG CỦA TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp:
2. Mã định danh/Mã số thuế của tổ chức, doanh nghiệp:
3. Lĩnh vực hoạt động, kinh doanh:
4. Thông tin về lịch sử quan hệ tín dụng:
– Tên tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài:
– Địa chỉ:
– Số Giấy phép thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc văn bản tương đương, cơ quan cấp, ngày cấp:
– Tiền gửi tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại thời điểm kê khai:
– Dư nợ tín dụng tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại thời điểm kê khai:
– Dư nợ quá hạn tại thời điểm kê khai:
– Nợ xấu tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài:
+ Thời điểm (Ghi rõ tháng, năm):
+ Thực trạng xử lý nợ xấu (Ghi rõ đến thời điểm kê khai đã xử lý như thế nào):
5. Cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của bảng kê khai./.