Đăng bởi
adminn
03/02/2026

MẪU BẢN THUYẾT MINH VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM THỦY SẢN XUẤT KHẨU

MẪU BẢN THUYẾT MINH VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM THỦY SẢN XUẤT KHẨU

Câp nhật: 03/02/2026
Thông tư 80/2025/TT-BNNMT



Mẫu số 02.ĐK
BẢN THUYẾT MINH VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
BÁO CÁO HIỆN TRẠNG
I. Thông tin chung
1. Tên cơ sở (phân xưởng) đề nghị thẩm định:
2. Năm bắt đầu hoạt động:
3(*). Nhóm sản phẩm/sản phẩm sản xuất, đăng ký xuất khẩu:
4. Công suất sản xuất (tấn/năm):
5. Nguyên liệu:
5.1. Nguyên liệu sản xuất trong nước (nếu có):
Danh sách cơ sở cung cấp nguyên liệu được phê duyệt tại thời điểm đăng ký
5.2. Nguyên liệu nhập khẩu (nếu có):
Danh sách nguồn gốc nguyên liệu nhập khẩu được cơ sở phê duyệt tại thời điểm đăng ký
II. Tóm tắt hiện trạng điều kiện bảo đảm ATTP
1. Nhà xưởng
1.1.4. Khu vực kho bảo quản: Bảo quản nguyên liệu: m2. Bảo quản thành phẩm: m2
2. Hệ thống phụ trợ:
2.1. Nguồn nước sử dụng cho khu vực sản xuất:
2.1.1. Nguồn nước đang sử dụng:
Nước công cộng □ Nước giếng khoan □, số lượng: , độ sâu m. Khác □, ghi cụ thể:
2.1.2. Phương pháp bảo đảm chất lượng nước cung cấp cho khu vực sản xuất (kể cả khu sản xuất nước đá)
– Hệ thống xử lý nước: Chlorine định lượng □. Đèn cực tím □. Khác □……, ghi cụ thể:
2.1.3 Nguồn nước đá:
– Tự sản xuất: □
– Mua ngoài □, Thông tin cơ sở cung cấp nước đá (tên, địa chỉ, Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện/Giấy chứng nhận tương đương)
2.2. Hệ thống xử lý chất thải
2.2.1. Nước thải: Mô tả tóm tắt hệ thống thoát, xử lý nước thải.
2.2.2. Chất thải rắn: Mô tả tóm tắt bảo quản, vận chuyển, xử lý…
2.3. Nhà vệ sinh (dùng cho khu vực sản xuất)
– Số lượng:
2.4. Công nhân:
2.4.2. Kiểm soát sức khỏe người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm:
– Thời điểm kiểm tra sức khỏe….
– Số lượng người được kiểm tra: ……… người.
– Tên cơ quan thực hiện kiểm tra…………………………………
2.4.3. Tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm:
– Thời điểm tập huấn:
– Số người được xác nhận tập huấn: người
2.5. Hệ thống ngăn chặn và tiêu diệt côn trùng, động vật gây hại
2.5.1. Biện pháp ngăn chặn và tiêu diệt côn trùng:
2.5.2. Biện pháp ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại
2.6. Danh mục hóa chất, phụ gia, chất tẩy rửa – khử trùng sử dụng tại Cơ sở:
2.6.1. Danh mục phụ gia, chất hỗ trợ chế biến:
2.6.2. Chất tẩy rửa – khử trùng
3. Hệ thống quản lý chất lượng:
3.1. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng tại Cơ sở:
□Giấy chứng nhận ATTP: số ……………., ngày cấp……., có hiệu lực đến ngày………… do …(tổ chức)…. cấp
□ Giấy chứng nhận khác: cần ghi ghi cụ thể giấy chứng nhận, ngày cấp, hiệu lực đến ngày và tổ chức cấp. ví dụ: ISO 22000, Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS), Tiêu chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Chứng nhận hệ thống an toàn thực phẩm (FSSC 22000) hoặc tương đương. Đồng thời, cung cấp thông tin về thời điểm hiệu lực của Giấy chứng nhận và tên tổ chức chứng nhận
3.2. Tổng số cán bộ quản lý chất lượng (QC):….…. người, trong đó:
Số cán bộ QC đã qua đào tạo về HACCP hoặc các chương trình quản lý chất lượng khác:………… người
3.3. Phòng kiểm nghiệm:
□ Của Cơ sở: Các chỉ tiêu có thể phân tích:…………………………………………………
□ Thuê ngoài, ghi cụ thể cơ sở kiểm nghiệm, chỉ tiêu thuê phân tích.
4. Bảng tổng hợp kế hoạch HACCP cho phân nhóm sản phẩm tương tự: (Bảng biểu đính kèm)
5. Các hồ sơ, tài liệu phải gửi kèm theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu (Trung Quốc, Ấn Độ, Nga, Brazil,…)
Nhóm sản phẩm | Tên sản phẩm tương ứng thuộc nhóm sản phẩm | Tên khoa học (nguyên liệu chính) | Mã HS (ít nhất 06 số) | Thị trường đăng ký xuất khẩu | Thị trường đăng ký xuất khẩu | Thị trường đăng ký xuất khẩu
Nhóm sản phẩm | Tên sản phẩm tương ứng thuộc nhóm sản phẩm | Tên khoa học (nguyên liệu chính) | Mã HS (ít nhất 06 số) | Thị trường có yêu cầu đặc thù về điều kiện ATTP so với qui định Việt Nam | Thị trường có yêu cầu lập danh sách được phép xuất khẩu | Thị trường khác có yêu cầu kiểm tra, chứng nhận của NAFIQPM
TT | Tên cơ sở cung cấp nguyên liệu, địa chỉ | Điều kiện đảm bảo ATTP của cơ sở (thông tin Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện/Giấy chứng nhận tương đương, ngày cấp) | Tên tiếng Việt nuyên liệu thuỷ sản | Khối lượng (tấn/tháng) | Ghi chú
1.
2.
3.
TT | Quốc gia | Tên tiếng Anh, khoa học nguyên liệu thuỷ sản | Khối lượng (tấn/năm) | Ghi chú
1.

1.1. Tổng diện tích các khu vực sản xuất: | m2 , trong đó:
1.1.1. Khu vực tiếp nhận nguyên liệu: | m2.
1.1.2. Khu vực sơ chế, chế biến: | m2.
1.1.3. Khu vực cấp đông:
– Hệ thống lắng lọc: Có □ | Không □ Phương pháp khác □
– Hệ thống bể chứa: | Tổng dung tích dự trữ: | m3.
– Hệ thống bể cao áp: | Dung tích bể cao áp: | m3.
2.4.1. Tổng số công nhân sản xuất: | người, trong đó:
– Công nhân dài hạn: | người.
– Công nhân mùa vụ: | người.
Tên hóa chất, phụ gia | Thành phần chính | Nước sản xuất | Mục đích sử dụng
Tên hóa chất | Thành phần chính | Nước sản xuất | Mục đích sử dụng
GIÁM ĐỐC (CHỦ) CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *