Cap nhat: 08/04/2026
Quyết định 169/QĐ-BHXH
DANH MỤC TÀI SẢN ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ LÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
(Ban hành kèm theo Quyết định số ……../QĐ-BHXH ngày …/…/2025 của BHXH Việt Nam)
Địa chỉ trụ sở hiện tại: Số ……, đường …., xã/phường …., tỉnh … (trước ngày 01/7/2025 địa chỉ cũ tại số …, đường …, xã/phường/thị trấn …, huyện/thành phố …, tỉnh …)
Các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến quyền quản lý, sử dụng nhà, đất: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Quyết định giao đất, Biên bản xác định giá trị quyền sử dụng đất, Quyết định đầu tư xây dựng hoặc phê duyệt thiết kế thi công, Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành, Bản vẽ hoàn công, Biên bản nghiệm thu, đưa công trình vào sử dụng …
* Ghi chú: Hướng dẫn lập biểu
– Mỗi danh mục chỉ kê khai 01 trụ sở
– Các chỉ tiêu “xxx” là chỉ tiêu bắt buộc phải kê khai thông tin.
– Kê khai đầy đủ các tài sản khác đề nghị xử lý trong cùng cơ sở nhà, đất (ngoài nhà, đất, công trình gắn liền với đất), ví dụ: máy điều hòa, thang máy … (nếu có).
– Trường hợp phát sinh chênh lệch số liệu diện tích nhà, đất giữa phương án đã được Bộ Tài chính phê duyệt với hồ sơ pháp lý, sổ kế toán, Phần mềm Quản lý tài sản công thì phải thuyết minh cụ thể nguyên nhân và kèm theo hồ sơ liên quan.
– Cột (3): Loại tài sản theo quy định tại Điều 4 và Phụ lục số 01 Thông tư số 23/2023/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
– Cột (5): Số lượng đất, nhà, công trình khác gắn liền với đất chỉ được kê là 1 do mỗi công trình kê tại 01 dòng, không kê khai gộp nhiều nhà, nhiều công trình cùng dòng
– Cột (7): Ghi diện tích sàn xây dựng của các tầng, bao gồm cả các tầng hầm, tầng nửa hầm, tầng lửng, tầng kỹ thuật, tầng áp mái và tầng tum theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng của từng ngôi nhà được xác định theo các hồ sơ pháp lý có liên quan hoặc theo diện tích đo vẽ thực tế của đơn vị.
– Cột (9), (10): Ghi theo giá trị dược theo dõi trên sổ kế toán.
– Cột (11): Ghi cụ thể hình thức xử lý theo quy định tại Điều 40 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (Chuyển giao về địa phương quản lý, xử lý; Điều chuyển; …)
– Cột (12): Ghi cụ thể trường hợp áp dụng theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng tài sản công tương ứng với hình thức xử lý. Ví dụ: Với hình thức xử lý “chuyển giao về địa phương quản lý, xử lý” thì lý do đề nghị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 42a Luật Quản lý, sử dụng tài sản công là “Không còn nhu cầu sử dụng”… Đồng thời, thuyết minh cụ thể để làm rõ việc xác định trường hợp áp dụng khi đề nghị xử lý tài sản.
ĐƠN VỊ QUẢN LÝ CẤP TRÊN: ……………..
ĐƠN VỊ BÁO CÁO: ……………………………… | Mẫu số 03a
STT | Tên tài sản (chi tiết theo từng tài sản) | Loại tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Diện tích đất (m2) | Diện tích sàn xây dựng nhà (m2) | Năm đưa vào sử dụng | Nguyên giá (đồng) | Giá trị còn lại (đồng) | Hình thức xử lý | Lý do đề nghị xử lý | Ghi chú
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13
1 | Đất | Đất trụ sở | Khuôn viên | 1 | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx
2 | Nhà | xxx | xxx | xxx | xxx
Nhà … | Nhà cấp I | Cái | 1 | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx
Nhà … | Nhà cấp II | Cái | 1 | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx
…
3 | Công trình khác gắn liền với đất | xxx | xxx | xxx
Công trình 1… | Vật kiến trúc | Cái | 1 | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx
Công trình 2… | Công trình điện/Công trình khác | Công trình | 1 | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx
4 | Tài sản khác trong cùng trụ sở | xxx | xxx | xxx
Tài sản 1… | Máy móc, thiết bị | Cái/Chiếc /Hệ thống | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx
Tài sản 2… | Cây lâu năm/Tài sản khác | Cây/Cái/ Chiếc/Hệ thống … | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rõ họ, tên) | Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên và đóng dấu)