Cap nhat: 15/04/2026
Thông tư 26/2026/TT-BTC
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ NĂM …
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên)
Ghi chú:
(1): Năm liền trước năm hiện hành
(2): Năm hiện hành
(3): Năm dự toán/kế hoạch
(4) Đối với năm kế hoạch, số học sinh tuyển mới xác định bằng chỉ tiêu giao của cơ quan có thẩm quyền; trường hợp đến thời điểm lập dự toán, xác định bằng số học sinh tuyển mới năm hiện hành.
(5) Bao gồm cả số học sinh dự kiến tuyển mới.
Tên đơn vị: …
Chương: … | Mẫu biểu số 12.1.1
STT | CHỈ TIÊU | Đơn vị tính | Số thực hiện năm1 … | Năm2 … | Năm2 … | Dự kiến năm 3 …
STT | CHỈ TIÊU | Đơn vị tính | Số thực hiện năm1 … | Dự toán | Ước thực hiện | Dự kiến năm 3 …
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5
I | Các cấp học và trình độ đào tạo theo quy định của Luật Giáo dục, Luật Giáo dục nghề nghiệp
1 | Giáo dục phổ thông (chi tiết theo cơ sở giáo dục phổ thông: tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học)
a | Số trường | Trường
(Chi tiết số trường theo mức độ tự chủ theo quy định)
b | Số học sinh | Người
b.1 | Số học sinh ra trường | Người
b.2 | Số học sinh đào tạo cả năm | Người
– Số học sinh có mặt tại thời điểm 31/5 | Người
– Số học sinh tuyển mới4 | Người
b.3 | Số học sinh được hưởng chế độ, chính sách5 | Người
– Số học sinh được miễn học phí | Người
– Số học sinh được giảm học phí | Người
– Số học sinh được hỗ trợ chi phí học tập | Người
– Số học sinh được hỗ trợ … | Người
b.4 | Số người lao động được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Người
c | Sử dụng nguồn tài chính của đơn vị | Triệu đồng
c.1 | Chi thường xuyên giao tự chủ | Triệu đồng
– Chi tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương | Triệu đồng
– Chi quỹ tiền thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế có liên quan | Triệu đồng
– Chi thuê chuyên gia, nhà khoa học,… | Triệu đồng
– Chi hoạt động chuyên môn, chi quản lý | Triệu đồng
– Chi thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí; chi thực hiện các hoạt động dịch vụ | Triệu đồng
– Trích lập các khoản dự phòng (nếu có) theo quy định của pháp luật | Triệu đồng
– Chi trả lãi tiền vay theo quy định của pháp luật | Triệu đồng
– Chi thường xuyên khác (nếu có) theo quy định của pháp luật | Triệu đồng
c.2 | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Triệu đồng
– Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế hoạch/đề án/dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt) | Triệu đồng
– Chi mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản thường xuyên | Triệu đồng
– Kinh phí mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình,… theo quy định tại Nghị định số 98/2025/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế có liên quan | Triệu đồng
– Mua xe ô tô | Triệu đồng
… | Triệu đồng
c.3 | Phân phối kết quả tài chính trong năm sau khi hạch toán đầy đủ các khoản thu, chi thường xuyên giao tự chủ, trích khấu hao tài sản cố định, nộp thuế và các khoản phải nộp NSNN | Triệu đồng
– Trích lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp | Triệu đồng
– Trích lập quỹ bổ sung thu nhập | Triệu đồng
– Trích lập quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi | Triệu đồng
– Trích lập quỹ khác (nếu có) theo quy định của pháp luật | Triệu đồng
– ….
2 | Giáo dục nghề nghiệp (chi tiết theo trình độ đào tạo: sơ cấp, trung cấp, cao đẳng và chương trình đào tạo nghề nghiệp khác,…)
Báo cáo tương tự theo các chi tiêu nêu tại điểm 1
3 | Giáo dục đại học (chi tiết theo trình độ đào tạo: đại học, thạc sỹ, tiến sỹ)
Báo cáo tương tự theo các chi tiêu nêu tại điểm 1
4 | ….
II | Đào tạo và bồi dưỡng cán bộ, công chức
1 | Đào tạo, bồi dưỡng ở trong nước
a | Số lượng | Người
b | Kinh phí NSNN cấp | Triệu đồng
2 | Chi tiêu đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài
a | Số lượng | Người
b | Kinh phí NSNN cấp | Triệu đồng
…., ngày… tháng… năm ……
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)