Cap nhat: 16/04/2026
Thông tư 26/2026/TT-BTC
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ………….
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
Ghi chú: (1) Đối với dự toán năm đầu xác định số bổ sung cân đối đã bao gồm chi trả nợ lãi, phí (nếu có).
UBND tỉnh, thành phố …… | Mẫu biểu 28
STT | Nội dung | Thực hiện năm … (năm trước) | Năm …. (năm hiện hành) | Năm …. (năm hiện hành) | Năm …. (năm hiện hành) | Năm .. (năm kế hoạch) | Năm .. (năm kế hoạch)
STT | Nội dung | Thực hiện năm … (năm trước) | Dự toán | Ước thực hiện | So sánh Ước thực hiện/Dự toán năm hiện hành (%) | Dự toán | So sánh Dự toán năm kế hoạch/ Ước thực hiện năm hiện hành (%)
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6
A | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
1 | Thu nội địa
2 | Thu từ dầu thô
3 | Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
4 | Thu viện trợ không hoàn lại
B | TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
I | Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
1 | Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
2 | Thuế giá trị gia tăng (phần NSĐP hưởng 30%)
3 | Các khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ %
II | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
1 | Thu bổ sung cân đối ngân sách
2 | Thu bổ sung có mục tiêu
III | Thu từ quỹ dự trữ tài chính
IV | Thu kết dư
V | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
C | TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
I | Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
1 | Chi đầu tư phát triển(1)
2 | Chi thường xuyên
3 | Chi cho vay
4 | Chi viện trợ
5 | Chi trả nợ lãi, phí
6 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
7 | Dự phòng ngân sách
8 | Chi tạo nguồn thực hiện CCTL
II | Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu
1 | Chi đầu tư thực hiện các chương trình, nhiệm vụ, dự án
2 | Chi thường xuyên thực hiện các chế độ, chính sách
3 | Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
III | Chi chuyển nguồn sang năm sau
D | BỘI CHI/THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC
E | TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
F | TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
……, ngày… tháng… năm…
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)