Cap nhat: 16/04/2026
Thông tư 26/2026/TT-BTC
TỔNG HỢP PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU, CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM….
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên)
Tên đơn vị: ……….
Chương:…………… | Mẫu biểu số 37.2
STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số học sinh | Số học sinh | Số học sinh | Số học sinh | Số học sinh | Kinh phí | Kinh phí | Kinh phí
STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Tổng số học sinh | Số học sinh ra trường | Số học sinh tuyển mới | Số học sinh có mặt tại thời điểm 31/5 | Số học sinh bình quân | Đơn vị tính | Số thực hiện (năm trước) | Năm hiện hành | Năm hiện hành
STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Tổng số học sinh | Số học sinh ra trường | Số học sinh tuyển mới | Số học sinh có mặt tại thời điểm 31/5 | Số học sinh bình quân | Đơn vị tính | Số thực hiện (năm trước) | Dự toán | Ước thực hiện
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10
I | Tổng số học sinh | người
1 | Tổng số học sinh
2 | Số học sinh ra trường
3 | Số học sinh tuyển mới
4 | Số học sinh có mặt tại thời điểm 31/5
5 | Số học sinh bình quân
II | Tổng nguồn thu của đơn vị | triệu đồng
1 | Thu sự nghiệp, dịch vụ
1.1 | Thu học phí
1.2 | Thu từ HĐ SXKD, LDLK và thu khác
1.3 | Kinh phí nhà nước đặt hàng
2 | Nguồn thu phí được để lại
3 | Nguồn ngân sách nhà nước
3.1 | Ngân sách trong nước
3.1.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
– Quỹ lương và các khoản đóng góp theo lương
Số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao
Số người làm việc thực tế
Trong đó, kinh phí thực hiện cải cách tiền lương (nếu có)
– Chi hoạt động thường xuyên
– Quỹ tiền thưởng
3.1.2 | Kinh phí thường xuyên giao không tự chủ
a | Kinh phí thực hiện các chế độ chính sách an sinh giáo dục
b | Kinh phí các Đề án toàn ngành giáo dục
– Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức
– Kinh phí đào tạo tại nước ngoài theo các Đề án được phê duyệt, bao gồm đào tạo lưu học sinh diện Hiệp định
– Kinh phí đào tạo cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
– Kinh phí các Dự án đào tạo ngành, lĩnh vực khác
c | Các nhiệm vụ không thường xuyên
– Vốn đối ứng các Dự án ODA và Niên liễm
– Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công
– Kinh phí mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị theo Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước
– Kinh phí thuê hàng hóa, dịch vụ theo Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước
– Kinh phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng theo Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước
– Kinh phí mua sắm xe ô tô
– Kinh phí không thường xuyên khác – đề nghị chi tiết
3.2 | Vốn vay, viện trợ theo quy định của pháp luật
4 | Nguồn thu hợp pháp khác
III | Tổng chi của đơn vị | triệu đồng
1 | Chi từ nguồn thu sự nghiệp, dịch vụ
1.1 | Chi tiền lương
1.2 | Chi tiền thưởng
1.3 | Chi hoạt động chuyên môn, chi quản lý
1.4 | Trích khấu hao tài sản cố định theo quy định
1.5 | Chi khác theo quy định
1.6 | Nộp thuế và các khoản nộp NSNN khác theo quy định
2 | Chi từ nguồn thu phí được để lại
2.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
2.2 | Kinh phí thường xuyên giao không tự chủ
3 | Chi từ nguồn NSNN
3.1 | Ngân sách trong nước
3.1.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
– Quỹ lương và các khoản đóng góp theo lương
Số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao
Số người làm việc thực tế
Trong đó, kinh phí thực hiện cải cách tiền lương (nếu có)
– Chi hoạt động thường xuyên
– Giảm chi cho đơn vị sự nghiệp công lập
– Quỹ tiền thưởng
3.1.2 | Kinh phí thường xuyên giao không tự chủ
a | Kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách an sinh giáo dục
b | Kinh phí các Đề án toàn ngành giáo dục
– Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức
– Kinh phí đào tạo tại nước ngoài theo các đề án được phê duyệt, bao gồm đào tạo lưu học sinh diện Hiệp định
– Kinh phí đào tạo cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
– Kinh phí các đề án đào tạo ngành, lĩnh vực khác
c | Các nhiệm vụ không thường xuyên
– Vốn đối ứng các Dự án ODA và Niên liễm
– Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công
– Kinh phí mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị theo Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước
– Kinh phí thuê hàng hóa, dịch vụ theo Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước
– Kinh phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng theo Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước
– Kinh phí mua sắm xe ô tô
– Kinh phí không thường xuyên khác – đề nghị chi tiết
3.2 | Vốn vay, viện trợ theo quy định của pháp luật
4 | Chi từ nguồn thu hợp pháp khác
B | Các đơn vị khác (nếu có) (1)
I | Dự toán thu | triệu đồng
1 | Kinh phí nhà nước đặt hàng (2)
2 | Nguồn NSNN
2.1 | Ngân sách trong nước
– | Kinh phí thực hiện các chính sách của Nhà nước; nhiệm vụ được Nhà nước giao (chi tiết từng chính sách, nhiệm vụ)
– | Các nhiệm vụ không thường xuyên (kinh phí thực hiện chương trình, dự án, đề án; kinh phí đối ứng các dự án ODA theo quyết định của cấp có thẩm quyền; mua sắm trang thiết bị theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; kinh phí thực hiện nhiệm vụ đột xuất được cơ quan có thẩm quyền giao;…)
2.2 | Vốn vay, viện trợ theo quy định của pháp luật
3 | Nguồn thu hợp pháp khác
II | Dự toán chi | triệu đồng
1 | Kinh phí nhà nước đặt hàng
2 | Chi từ nguồn NSNN
2.1 | Ngân sách trong nước
2.2 | Vốn vay, viện trợ theo quy định của pháp luật
3 | Chi từ nguồn thu hợp pháp khác
C | Dự toán chi NSNN thực hiện các nhiệm vụ, đề án khác (nếu có) (3)
1 | (1): Cơ quan hành chính đoàn thể nhưng được giao nhiệm vụ thực hiện thuộc lĩnh vực sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề
2 | (2): Thuyết minh chi tiết theo danh mục sự nghiệp công (số lượng, đơn giá từng danh mục dịch vụ sự nghiệp công để xác định dự toán kinh phí)
3 | (3): Các nhiệm vụ, đề án … đang trình cấp có thẩm quyền quyết định, dự