Cap nhat: 16/04/2026
Thông tư 26/2026/TT-BTC
BIỂU THU HỌC PHÍ NĂM…
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp I; đơn vị sự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
Ghi chú:
– Các cấp học khác (phổ thông, nghề nghiệp, đại học) và các nhóm ĐVSNCL liệt kê chi tiết tương tự giáo dục mầm non.
(1) Theo số liệu quyết toán
Tên đơn vị:…
Chương:… | Mẫu biểu số 37.3
STT | Chỉ tiêu | Năm trước (1) | Năm trước (1) | Năm hiện hành (dự toán) | Năm hiện hành (dự toán)
STT | Chỉ tiêu | Số đối tượng | Kinh phí | Số đối tượng | Kinh phí
Tổng số
ĐVSNCL nhóm 1
ĐVSNCL nhóm 2
ĐVSNCL nhóm 3
ĐVSNCL nhóm 4
I | Giáo dục mầm non
1 | ĐVSNCL nhóm 1
1.1 | Tên đơn vị A
Chi tiết theo quy định tại Nghị định của Chính phủ (Nghị định số 238/2025/NĐ-CP), cụ thể:
– | Mức thu theo khung học phí
– | Mức thu học phí trên cơ sở định mức kinh tế – kỹ thuật, định mức chi phí
– | …
1.2 | Tên đơn vị B
Chi tiết theo quy định tại Nghị định của Chính phủ (Nghị định số
– | Mức thu theo khung học phí
– | Mức thu học phí trên cơ sở định mức kinh tế – kỹ thuật, định mức chi phí
– | …
2 | ĐVSNCL nhóm2
2.1 | Tên đơn vị C
Chi tiết theo quy định tại Nghị định của Chính phủ (Nghị định số 238/2025/NĐ-CP), cụ thể:
– | Mức thu theo khung học phí
– | Mức thu học phí trên cơ sở định mức kinh tế – kỹ thuật, định mức chi phí
3 | ĐVSNCL nhóm 3
4 | ĐVSNCL nhóm 4
4.2 | Tên đơn vị B
4.3 | Tên đơn vị C
II | Giáo dục phổ thông
III | Giáo dục nghề nghiệp
IV | Giáo dục đại học