Cap nhat: 17/04/2026
Thông tư 26/2026/TT-BTC
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ NĂM ……
(Áp dụng đối với các nhiệm vụ chuyển đổi số)
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng
Tên đơn vị:…
Chương:… | Mẫu biểu 38.2
STT | Nội dung | Quyết định phê duyệt nhiệm vụ (số ngày tháng năm) | Thời gian thực hiện | Tổng kinh phí đã phê duyệt thực hiện nhiệm vụ | Tổng kinh phí đã phê duyệt thực hiện nhiệm vụ | Tổng kinh phí đã phê duyệt thực hiện nhiệm vụ | Tổng kinh phí đã phê duyệt thực hiện nhiệm vụ | Tổng kinh phí đã phê duyệt thực hiện nhiệm vụ | Tổng kinh phí đã phê duyệt thực hiện nhiệm vụ | Tổng kinh phí đã phê duyệt thực hiện nhiệm vụ | Nhiệm vụ chuyển đổi số | Nhiệm vụ chuyển đổi số | Nhiệm vụ chuyển đổi số | Nhiệm vụ chuyển đổi số | Nhiệm vụ chuyển đổi số | Nhiệm vụ chuyển đổi số | Nhiệm vụ chuyển đổi số
STT | Nội dung | Quyết định phê duyệt nhiệm vụ (số ngày tháng năm) | Thời gian thực hiện | Tổng số | Nguồn NSNN | Nguồn NSNN | Nguồn NSNN | Nguồn NSNN | Nguồn khác | Nguồn khác | Tổng số | Nguồn NSNN | Nguồn NSNN | Nguồn NSNN | Nguồn NSNN | Nguồn khác | Nguồn khác
STT | Nội dung | Quyết định phê duyệt nhiệm vụ (số ngày tháng năm) | Thời gian thực hiện | Tổng số | Tổng số | Đã bố trí (Cụ thể theo từng năm đối với nhiệm vụ thực hiện nhiều năm) | Dự kiến phân bổ đợt này | Số còn lại | Số đã thực hiện năm trước | Dự kiến thực hiện của năm…
(năm hiện hành) | Tổng số | Tổng số | Đã bố trí (Cụ thể theo từng năm đối với nhiệm vụ thực hiện nhiều năm) | Dự kiến phân bổ đợt này | Số còn lại | Số đã thực hiện năm trước | Dự kiến thực hiện của năm …
(năm hiện hành)
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=4-5- 6 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=11-
12-13 | 15 | 16
Tổng kinh phí các nhiệm vụ chuyển đổi số
I | Nhiệm vụ chuyển tiếp
1 | Tên đơn vị dự toán
1.1 | Nhiệm vụ…
1.2 | Nhiệm vụ…
II | Nhiệm vụ mở mới
1 | Tên đơn vị dự toán
1.1 | Nhiệm vụ…
1.2 | Nhiệm vụ…