Đăng bởi
adminn
09/06/2026

MẪU THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ – KHỐI CÁC ĐƠN VỊ Y TẾ DỰ PHÒNG (DÙNG CHO ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP I BÁO CÁO CƠ QUAN TÀI CHÍNH CÙNG CẤP)

MẪU THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ - KHỐI CÁC ĐƠN VỊ Y TẾ DỰ PHÒNG (DÙNG CHO ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP I BÁO CÁO CƠ QUAN TÀI CHÍNH CÙNG CẤP)

Cap nhat: 17/04/2026
Thông tư 26/2026/TT-BTC


THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ – KHỐI CÁC ĐƠN VỊ Y TẾ DỰ PHÒNG NĂM
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng
Ghi chú:
Các nhiệm vụ, đề án thuyết minh chi tiết (mức dự toán đã được duyệt, đã bố trí, bố trí lần này)
Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao nhiệm vụ, đặt hàng cần thuyết minh cụ thể số lượng và định mức phân bổ
Đơn vị: triệu đồng
Ghi chú:
Các nhiệm vụ, đề án thuyết minh chi tiết (mức…
Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao…
Tên đơn vị:…
Chương:… | Mẫu biểu 39.1
STT | Tên đơn vị | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …. (NĂM HIỆN HÀNH) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …. (NĂM HIỆN HÀNH) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …. (NĂM HIỆN HÀNH) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …. (NĂM HIỆN HÀNH) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …. (NĂM HIỆN HÀNH) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …. (NĂM HIỆN HÀNH) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …. (NĂM HIỆN HÀNH) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …. (NĂM HIỆN HÀNH) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …. (NĂM HIỆN HÀNH) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …. (NĂM HIỆN HÀNH) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …. (NĂM HIỆN HÀNH) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …. (NĂM HIỆN HÀNH) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …. (NĂM HIỆN HÀNH) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …. (NĂM HIỆN HÀNH) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …. (NĂM HIỆN HÀNH) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …. (NĂM HIỆN HÀNH)
STT | Tên đơn vị | Tổng dự toán chi NSNN được sử dụng trong năm | Dự toán chi NSNN giao đầu năm | Chi thường xuyên giao tự chủ | trong đó, Quỹ tiền thưởng | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Dự toán bổ sung trong năm | Dự toán bổ sung trong năm | Dự toán bổ sung trong năm
STT | Tên đơn vị | Tổng dự toán chi NSNN được sử dụng trong năm | Dự toán chi NSNN giao đầu năm | Chi thường xuyên giao tự chủ | trong đó, Quỹ tiền thưởng | Cộng | Phòng chống dịch | Chi hoạt động thường xuyên chuyên môn | Chi đặc thù, lấy mẫu, thử mẫu, kiểm tra chất lượng SP, hàng hóa | Chi sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thường xuyên | Chi nâng cấp, cải tạo | Chi mua sắm tài sản | Theo các DA được duyệt | Các nhiệm vụ khác được ghi chú tại Quyết định của cấp có thẩm quyền (chi tiết từng nội dung) | Cộng | Chi thường xuyên giao tự chủ | Chi thường xuyên không giao tự chủ
A | B | 1=2+14 | 2=3+4 | 3 | 4=5 + …+ 13 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15 | 16
A | Phân bổ theo đơn vị
1 | Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
Tên đơn vị
II | Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên
Tên đơn vị
III | Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
Tên đơn vị
IV | Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên
Tên đơn vị
B | Các nhiệm vụ, đề án chưa phân bổ lần này
Nhiệm vụ…
Tên đơn vị:…
Chương:… | Mẫu biểu 39.1
STT | Tên đơn vị | DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ | DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ | DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ | DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ | DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ | DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ | DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ | DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ | DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ | DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ | DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ | DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ | DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ | DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ | DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ | DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ
STT | Tên đơn vị | Tổng thu phí và thu khác | Trong đó | Trong đó | Trong đó | Dự toán chi NSNN năm nay | Chi thường xuyên giao tự chủ | trong đó, Quỹ tiền thưởng | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Chi thường xuyên không giao tự chủ | Tổng thu phí và thu khác | Trong đó | Trong đó | Trong đó
STT | Tên đơn vị | Tổng thu phí và thu khác | Phí | Thu hoạt động dịch vụ | Thu khác | Dự toán chi NSNN năm nay | Chi thường xuyên giao tự chủ | trong đó, Quỹ tiền thưởng | Cộng | Phòng chống dịch | Chi hoạt động thường xuyên chuyên môn | Chi đặc thù, lấy mẫu, thử mẫu, kiểm tra chất lượng SP, hàng hóa | Chi sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thường xuyên | Chi nâng cấp, cải tạo | Chi mua sắm tài sản | Theo các DA được duyệt | Các nhiệm vụ khác được ghi chú tại Quyết định của cấp có thẩm quyền (chi tiết từng nội dung) | Tổng thu phí và thu khác | Phí | Thu hoạt động dịch vụ | Thu khác
A | B | 17=18+
19+20 | 18 | 19 | 20 | 21=22+23 | 22 | 23=24+ …+32 | 25 | 26 | 27 | 2« | 29 | 30 | 31 | 32 | 33=34+ 35+36 | 34 | 35 | 36
A | Phân bổ theo đơn vị
I | Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
Tên đơn vị
II | Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên
Tên đơn vị
III | Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
Tên đơn vị
IV | Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên
Tên đơn vị
B | Các nhiệm vụ, Đề án chưa phân bổ lần này
Nhiệm vụ…

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *