Cap nhat: 25/10/2025
Nghị định 268/2025/NĐ-CP
Mẫu số IV.3.5
GIẤY CÔNG NHẬN ……………………..1
Số: ………/………….2
Cấp lần đầu: ngày…. tháng…. năm
Cấp lại lần thứ…: ngày… tháng… năm ….
1. Tên cá nhân:………………………………………………………………………………………………….
2. Căn cước công dân số: …………………….ngày cấp…………… nơi cấp………………………..
LÀ ………………………..3
(theo Quyết định số ………..ngày….tháng…….. năm ………..của…………. )
Số đăng ký: ……../…….. quyển số:………….; ngày………tháng………năm…………..
Giấy công nhận có giá trị trong vòng 05 năm kể từ ngày cấp lần đầu.
_______________________
1 3 5 Điền “CHUYÊN GIA HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO” đối với Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; “NHÀ ĐẦU TƯ CÁ NHÂN KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO” đối với Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo.
2 Điền “CG-KNST” đối với Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; “NĐT-KNST” đối với Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo.
Mặt sau Giấy công nhận ………………4
QUY ĐỊNH SỬ DỤNG GIẤY CÔNG NHẬN …………..5
………………..6 được cấp Giấy công nhận thực hiện các quy định sau:
1. Xuất trình Giấy công nhận khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Nghiêm cấm sửa chữa, tẩy xóa nội dung trong Giấy công nhận.
3. Nghiêm cấm cho mượn, thuê Giấy công nhận.
4. Phải làm thủ tục thay đổi, bổ sung tại cơ quan cấp Giấy công nhận khi có thay đổi, bổ sung một trong các thông tin ghi trong Giấy công nhận.
____________________
4 6 Điền “chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo” đối với Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; “nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo” đối với Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo.
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
CÔNG NHẬN
——- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CÓ THẨM QUYỀN CÔNG NHẬN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)