Đăng bởi
adminn
07/06/2026

MẪU BẢN KHAI DỰ TRỮ CỦA TÀU TRONG HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI

MẪU BẢN KHAI DỰ TRỮ CỦA TÀU TRONG HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI

Cap nhat: 12/04/2025
Nghị định 34/2025/NĐ-CP


Mẫu số 50
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence – Freedom – Happiness
—————–
BẢN KHAI DỰ TRỮ CỦA TÀU
SHIP’S STORES DECLARATION
Vào
Arrival | Rời
Departure | Rời
Departure | Trang số:
Page No:
1.1 Tên tàu:
Name of ship | 1.1 Tên tàu:
Name of ship | 1.2 Số IMO:
IMO number | 1.2 Số IMO:
IMO number | 1.2 Số IMO:
IMO number | 1.2 Số IMO:
IMO number | 1.2 Số IMO:
IMO number | 1.2 Số IMO:
IMO number
1.3 Hô hiệu:
Call sign | 1.3 Hô hiệu:
Call sign | 1.4 Số chuyến di:
Voyage number | 1.4 Số chuyến di:
Voyage number | 1.4 Số chuyến di:
Voyage number | 1.4 Số chuyến di:
Voyage number | 1.4 Số chuyến di:
Voyage number | 1.4 Số chuyến di:
Voyage number
2. Cảng vào/rời:
Port of arrival/departure | 2. Cảng vào/rời:
Port of arrival/departure | 3. Ngày vào/rời:
Date of arrival/departure | 3. Ngày vào/rời:
Date of arrival/departure | 3. Ngày vào/rời:
Date of arrival/departure | 3. Ngày vào/rời:
Date of arrival/departure | 3. Ngày vào/rời:
Date of arrival/departure | 3. Ngày vào/rời:
Date of arrival/departure
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship | 4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship | 5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/Next port of call | 5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/Next port of call | 5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/Next port of call | 5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/Next port of call | 5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/Next port of call | 5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/Next port of call
6. Số người trên tàu
Number of person on board | 6. Số người trên tàu
Number of person on board | 7. Thời gian ở cảng
Period of stay | 7. Thời gian ở cảng
Period of stay | 7. Thời gian ở cảng
Period of stay | 7. Thời gian ở cảng
Period of stay | 7. Thời gian ở cảng
Period of stay | 7. Thời gian ở cảng
Period of stay
8. Tên vật phẩm
Name of article | 9. Số lượng
Quantity | 10. Vị trí tên tàu
Location on board | 10. Vị trí tên tàu
Location on board | 10. Vị trí tên tàu
Location on board | 10. Vị trí tên tàu
Location on board | 11. Sử dụng ở trên tàu
Official use | 11. Sử dụng ở trên tàu
Official use
…….., ngày …… tháng …… năm …
Date……………
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *