Cap nhat: 12/04/2025
Nghị định 34/2025/NĐ-CP
Mẫu số 50
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence – Freedom – Happiness
—————–
BẢN KHAI DỰ TRỮ CỦA TÀU
SHIP’S STORES DECLARATION
Vào
Arrival | Rời
Departure | Rời
Departure | Trang số:
Page No:
1.1 Tên tàu:
Name of ship | 1.1 Tên tàu:
Name of ship | 1.2 Số IMO:
IMO number | 1.2 Số IMO:
IMO number | 1.2 Số IMO:
IMO number | 1.2 Số IMO:
IMO number | 1.2 Số IMO:
IMO number | 1.2 Số IMO:
IMO number
1.3 Hô hiệu:
Call sign | 1.3 Hô hiệu:
Call sign | 1.4 Số chuyến di:
Voyage number | 1.4 Số chuyến di:
Voyage number | 1.4 Số chuyến di:
Voyage number | 1.4 Số chuyến di:
Voyage number | 1.4 Số chuyến di:
Voyage number | 1.4 Số chuyến di:
Voyage number
2. Cảng vào/rời:
Port of arrival/departure | 2. Cảng vào/rời:
Port of arrival/departure | 3. Ngày vào/rời:
Date of arrival/departure | 3. Ngày vào/rời:
Date of arrival/departure | 3. Ngày vào/rời:
Date of arrival/departure | 3. Ngày vào/rời:
Date of arrival/departure | 3. Ngày vào/rời:
Date of arrival/departure | 3. Ngày vào/rời:
Date of arrival/departure
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship | 4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship | 5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/Next port of call | 5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/Next port of call | 5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/Next port of call | 5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/Next port of call | 5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/Next port of call | 5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/Next port of call
6. Số người trên tàu
Number of person on board | 6. Số người trên tàu
Number of person on board | 7. Thời gian ở cảng
Period of stay | 7. Thời gian ở cảng
Period of stay | 7. Thời gian ở cảng
Period of stay | 7. Thời gian ở cảng
Period of stay | 7. Thời gian ở cảng
Period of stay | 7. Thời gian ở cảng
Period of stay
8. Tên vật phẩm
Name of article | 9. Số lượng
Quantity | 10. Vị trí tên tàu
Location on board | 10. Vị trí tên tàu
Location on board | 10. Vị trí tên tàu
Location on board | 10. Vị trí tên tàu
Location on board | 11. Sử dụng ở trên tàu
Official use | 11. Sử dụng ở trên tàu
Official use
…….., ngày …… tháng …… năm …
Date……………
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)