Cap nhat: 12/04/2025
Nghị định 34/2025/NĐ-CP
Mẫu số 59
BẢN KHAI CHUNG
(Cho phương tiện thủy nội địa)
(*) Mục này chỉ khai khi phương tiện đến cảng.
Đến | Rời
1. Tên phương tiện: | 5. Tên cầu, bến cảng sẽ cập: | 5. Tên cầu, bến cảng sẽ cập: | 6. Thời gian hoạt động tại cảng:
Thời gian đến cảng:
Thời gian rời cảng: | 6. Thời gian hoạt động tại cảng:
Thời gian đến cảng:
Thời gian rời cảng:
2. Số đăng ký: | 5. Tên cầu, bến cảng sẽ cập: | 5. Tên cầu, bến cảng sẽ cập: | 6. Thời gian hoạt động tại cảng:
Thời gian đến cảng:
Thời gian rời cảng: | 6. Thời gian hoạt động tại cảng:
Thời gian đến cảng:
Thời gian rời cảng:
3. Dung tích: | 7. Cảng, bến rời cuối cùng | 7. Cảng, bến rời cuối cùng | 8. Cảng/bến kế tiếp | 8. Cảng/bến kế tiếp
4. Trọng tải: | 7. Cảng, bến rời cuối cùng | 7. Cảng, bến rời cuối cùng | 8. Cảng/bến kế tiếp | 8. Cảng/bến kế tiếp
9. Tên thuyền trưởng | 9. Tên thuyền trưởng | 9. Tên thuyền trưởng | 9. Tên thuyền trưởng | 9. Tên thuyền trưởng
10. Tên, địa chỉ, số điện thoại của chủ phương tiện: | 10. Tên, địa chỉ, số điện thoại của chủ phương tiện: | 10. Tên, địa chỉ, số điện thoại của chủ phương tiện: | 10. Tên, địa chỉ, số điện thoại của chủ phương tiện: | 10. Tên, địa chỉ, số điện thoại của chủ phương tiện:
11. Hàng hóa, số lượng xếp/dỡ: | 11. Hàng hóa, số lượng xếp/dỡ: | 11. Hàng hóa, số lượng xếp/dỡ: | 11. Hàng hóa, số lượng xếp/dỡ: | 11. Hàng hóa, số lượng xếp/dỡ:
12. Mã số Giấy phép rời cảng, bến điện tử (*): | 12. Mã số Giấy phép rời cảng, bến điện tử (*): | 12. Mã số Giấy phép rời cảng, bến điện tử (*): | 12. Mã số Giấy phép rời cảng, bến điện tử (*): | 12. Mã số Giấy phép rời cảng, bến điện tử (*):
…, ngày… tháng… năm …
Thuyền trưởng (hoặc người được ủy quyền hoặc đại lý)