Cap nhat: 23/09/2025
Quyết định 29/2025/QĐ-TTg
PHỤ LỤC II
MẪU TỜ KHAI THÔNG TIN HẰNG NĂM CỦA NGƯỜI HỌC
(Kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-TTg ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————–
TỜ KHAI THÔNG TIN HẰNG NĂM
1. Thông tin người học
Họ và tên: ……………………………………………………………………………………………..
Ngày sinh:……../……../……………. Giới tính: Nam □ Nữ □
CCCD số: …………………….……….. ngày cấp ……../……/………… Nơi cấp:……………..…
Tên cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp đang theo học: .…………………………………………………………………………………..
Có thay đổi ngành, lĩnh vực đào tạo so với năm trước không? □Có □Không
Nếu có, ngành, lĩnh vực đào tạo thay đổi có thuộc một trong các ngành, lĩnh vực đào tạo STEM1 hay không? □Có □Không
Nêu rõ ngành và mã ngành:……………………………………………………………..
Thời gian đã học tại trường:……………….tháng. Thời gian được trường cho phép nghỉ học tạm thời và được bảo lưu kết quả học tập ………………. tháng (nếu có).
Đơn vị công tác (nếu có): …………………………………………………………..
2. Học phí và các khoản hỗ trợ tại trường
– Số tiền học phí trong thời gian còn lại của khoá học theo quy định:………………đồng/tháng.
– Số tiền hỗ trợ tài chính của nhà trường: …………………………đồng/tháng.
– Số tiền học bổng: …………………………………………………..đồng/tháng.
– Số tiền miễn giảm khác ……………………………………………đồng/tháng.
– Số tiền học phí còn phải đóng (sau khi trừ các khoản học bổng và hỗ trợ tài chính khác của nhà trường) ……………………………… đồng/tháng.
1 Một trong các ngành, lĩnh vực đào tạo sau: Khoa học sự sống; Khoa học tự nhiên; Máy tính và công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật; Kỹ thuật; Kiến trúc và xây dựng; Sản xuất và chế biến; Toán và thống kê; Công nghệ tài chính; Các ngành đào tạo công nghệ then chốt khác theo quy định của pháp luật.
…………, ngày ……tháng ….. năm …….
NGƯỜI HỌC
(Ký, ghi rõ họ tên) | …………, ngày ……tháng ….. năm …….
XÁC NHẬN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)