Đăng bởi
adminn
07/06/2026

MẪU TỜ KHAI HẢI QUAN CHƯA HOÀN CHỈNH ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU CỦA DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ÁP DỤNG CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN

MẪU TỜ KHAI HẢI QUAN CHƯA HOÀN CHỈNH ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU CỦA DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ÁP DỤNG CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN

Cap nhat: 04/02/2026
Thông tư 121/2025/TT-BTC


Mẫu số 08/TKCHC
* Ghi chú
Ô 22 Ghi chép khác: văn bản thông báo kết quả kiểm tra chuyên ngành,…
Ô 15 Thời gian phương tiện vận tải vận chuyển lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu: Thời gian vận chuyển từ kho doanh nghiệp đến cửa khẩu xuất (hàng xuất khẩu); thời gian vận chuyển từ cửa khẩu nhập đến kho doanh nghiệp (hàng nhập khẩu)
CỤC HẢI QUAN
CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC … | TỜ KHAI HẢI QUAN CHƯA HOÀN CHỈNH ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU CỦA DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ÁP DỤNG CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN
Chi cục Hải quan đăng ký tờ khai: Chi cục Hải quan khu vực …
Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu: | Chi cục Hải quan đăng ký tờ khai: Chi cục Hải quan khu vực …
Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu: | Chi cục Hải quan đăng ký tờ khai: Chi cục Hải quan khu vực …
Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu: | Chi cục Hải quan đăng ký tờ khai: Chi cục Hải quan khu vực …
Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu: | Chi cục Hải quan đăng ký tờ khai: Chi cục Hải quan khu vực …
Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu: | Chi cục Hải quan đăng ký tờ khai: Chi cục Hải quan khu vực …
Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu: | Ngày đăng ký: | Ngày đăng ký: | Ngày đăng ký:
Chi cục Hải quan đăng ký tờ khai: Chi cục Hải quan khu vực …
Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu: | Chi cục Hải quan đăng ký tờ khai: Chi cục Hải quan khu vực …
Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu: | Chi cục Hải quan đăng ký tờ khai: Chi cục Hải quan khu vực …
Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu: | Chi cục Hải quan đăng ký tờ khai: Chi cục Hải quan khu vực …
Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu: | Chi cục Hải quan đăng ký tờ khai: Chi cục Hải quan khu vực …
Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu: | Chi cục Hải quan đăng ký tờ khai: Chi cục Hải quan khu vực …
Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu: | Số tờ khai tham chiếu: | Số tờ khai tham chiếu: | Loại hình XNK:
1. Người xuất khẩu: | 1. Người xuất khẩu: | 1. Người xuất khẩu: | MST | MST | MST | 4. Số vận đơn: | 4. Số vận đơn: | 4. Số vận đơn:
Địa chỉ | Địa chỉ | Địa chỉ | Địa chỉ | Địa chỉ | Địa chỉ | 5. Số hợp đồng: | 5. Số hợp đồng: | 5. Số hợp đồng:
2. Người nhập khẩu: | 2. Người nhập khẩu: | 2. Người nhập khẩu: | MST | MST | MST | 6. Số hóa đơn: | 6. Số hóa đơn: | 6. Số hóa đơn:
Địa chỉ | Địa chỉ | Địa chỉ | Địa chỉ | Địa chỉ | Địa chỉ | 7. Số giấy phép: | 7. Số giấy phép: | 7. Số giấy phép:
3. Đại lý hải quan | 3. Đại lý hải quan | 3. Đại lý hải quan | MST | MST | MST | 8. Đồng tiền thanh toán: | 8. Đồng tiền thanh toán: | 8. Đồng tiền thanh toán:
Địa chỉ | Địa chỉ | Địa chỉ | Địa chỉ | Địa chỉ | Địa chỉ | 9. Tỷ giá: | 9. Tỷ giá: | 9. Tỷ giá:
10. Thông tin chung về lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu: | 10. Thông tin chung về lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu: | 10. Thông tin chung về lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu: | 10. Thông tin chung về lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu: | 10. Thông tin chung về lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu: | 10. Thông tin chung về lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu: | 10. Thông tin chung về lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu: | 10. Thông tin chung về lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu: | 10. Thông tin chung về lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu:
11. Lượng hàng: | 11. Lượng hàng: | 11. Lượng hàng: | 11. Lượng hàng: | 11. Lượng hàng: | 11. Lượng hàng: | 11. Lượng hàng: | 11. Lượng hàng: | 11. Lượng hàng:
12. Trị giá (đồng tiền thanh toán): | 12. Trị giá (đồng tiền thanh toán): | 12. Trị giá (đồng tiền thanh toán): | 12. Trị giá (đồng tiền thanh toán): | 12. Trị giá (đồng tiền thanh toán): | 12. Trị giá (đồng tiền thanh toán): | 12. Trị giá (đồng tiền thanh toán): | 12. Trị giá (đồng tiền thanh toán): | 12. Trị giá (đồng tiền thanh toán):
13. Cửa khẩu xuất: | 13. Cửa khẩu xuất: | 13. Cửa khẩu xuất: | 13. Cửa khẩu xuất: | 13. Cửa khẩu xuất: | 13. Cửa khẩu xuất: | 13. Cửa khẩu xuất: | 13. Cửa khẩu xuất: | 13. Cửa khẩu xuất:
14. Cửa khẩu nhập. | 14. Cửa khẩu nhập. | 14. Cửa khẩu nhập. | 14. Cửa khẩu nhập. | 14. Cửa khẩu nhập. | 14. Cửa khẩu nhập. | 14. Cửa khẩu nhập. | 14. Cửa khẩu nhập. | 14. Cửa khẩu nhập.
15. Thời gian phương tiện vận tải vận chuyển lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu | 15. Thời gian phương tiện vận tải vận chuyển lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu | 15. Thời gian phương tiện vận tải vận chuyển lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu | 15. Thời gian phương tiện vận tải vận chuyển lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu | 15. Thời gian phương tiện vận tải vận chuyển lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu | 15. Thời gian phương tiện vận tải vận chuyển lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu | 15. Thời gian phương tiện vận tải vận chuyển lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu | 15. Thời gian phương tiện vận tải vận chuyển lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu | 15. Thời gian phương tiện vận tải vận chuyển lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu
Loại thuế | Loại thuế | Loại thuế | Loại thuế | Tiền thuế | Tiền thuế | Tiền thuế
16. Thuế xuất khẩu/nhập khẩu | 16. Thuế xuất khẩu/nhập khẩu | 16. Thuế xuất khẩu/nhập khẩu | 16. Thuế xuất khẩu/nhập khẩu
17. Thuế TTĐB | 17. Thuế TTĐB | 17. Thuế TTĐB | 17. Thuế TTĐB
18. Thuế BVMT | 18. Thuế BVMT | 18. Thuế BVMT | 18. Thuế BVMT
19. Thuế GTGT | 19. Thuế GTGT | 19. Thuế GTGT | 19. Thuế GTGT
20. Tổng số tiền thuế (ô 16+17+18+19):
Bằng chữ: | 20. Tổng số tiền thuế (ô 16+17+18+19):
Bằng chữ: | 20. Tổng số tiền thuế (ô 16+17+18+19):
Bằng chữ: | 20. Tổng số tiền thuế (ô 16+17+18+19):
Bằng chữ: | 20. Tổng số tiền thuế (ô 16+17+18+19):
Bằng chữ: | 20. Tổng số tiền thuế (ô 16+17+18+19):
Bằng chữ: | 20. Tổng số tiền thuế (ô 16+17+18+19):
Bằng chữ: | 20. Tổng số tiền thuế (ô 16+17+18+19):
Bằng chữ: | 20. Tổng số tiền thuế (ô 16+17+18+19):
Bằng chữ:
Số TT | 21. Số hiệu container | 21. Số hiệu container | 21. Số hiệu container | 21. Số hiệu container | 21. Số hiệu container | 21. Số hiệu container | 21. Số hiệu container | 21. Số hiệu container
1
2
3
4
Cộng: | Cộng: | Cộng: | Cộng: | Cộng: | Cộng: | Cộng:
22. Ghi chép khác | 22. Ghi chép khác | 22. Ghi chép khác | 22. Ghi chép khác | 22. Ghi chép khác | 22. Ghi chép khác | 22. Ghi chép khác | 23. Tôi xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai báo trên tờ khai
Ngày   tháng   năm
(Người khai hải quan ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | 23. Tôi xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai báo trên tờ khai
Ngày   tháng   năm
(Người khai hải quan ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
24. Xác nhận của hải quan giám sát | 24. Xác nhận của hải quan giám sát | 25. Xác nhận giải phóng hàng/đưa hàng về bảo quản/chuyển cửa khẩu | 25. Xác nhận giải phóng hàng/đưa hàng về bảo quản/chuyển cửa khẩu | 25. Xác nhận giải phóng hàng/đưa hàng về bảo quản/chuyển cửa khẩu | 25. Xác nhận giải phóng hàng/đưa hàng về bảo quản/chuyển cửa khẩu | 25. Xác nhận giải phóng hàng/đưa hàng về bảo quản/chuyển cửa khẩu | 26. Xác nhận thông quan | 26. Xác nhận thông quan

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *