Đăng bởi
adminn
07/06/2026

MẪU TỜ KHAI TẠM TÍNH TIỀN LÃI DẦU, KHÍ NƯỚC CHỦ NHÀ

MẪU TỜ KHAI TẠM TÍNH TIỀN LÃI DẦU, KHÍ NƯỚC CHỦ NHÀ

Cap nhat: 07/03/2026
Nghị định 373/2025/NĐ-CP


Mẫu số: 01/LNCN-DK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————
TỜ KHAI TẠM TÍNH TIỀN LÃI DẦU, KHÍ NƯỚC CHỦ NHÀ
[01] Dầu thô: □ [02] Condensate: □ [03] Khí thiên nhiên: □ [04] Kết dư dầu: □
[05] Kết dư condensate: □ [06] Kết dư khí: □
[07] Kỳ tính thuế: ngày ……. tháng ….. năm …. hoặc tháng ….. năm……
[08] Lần đầu □        [09] Bổ sung lần thứ: □
[10] Tên người nộp thuế: …………………………………………………………………
[11] Mã số thuế người nộp thuế: …………………………………………………………..
[12] Hợp đồng dầu khí lô: ……………………………………………………………………………………
[13] Mã số thuế hợp đồng dầu khí: ………………………………………………………..
[14] Địa chỉ nhà điều hành PSC: ……… [15] Xã/phường/đặc khu: ………………………
[16] Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………….
[17] Điện thoại: …………………. [18] Fax: …………… [19] E-mail: …………………..
[20] Tên đơn vị được ủy quyền [ ] hoặc Đại lý thuế [ ]: ………………………………
[21] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………
[22] Địa chỉ: ………. [23] Xã/phường/đặc khu: ………. [24] Tỉnh/Thành phố: ………
[25] Điện thoại: ……………. [26] Fax: ……………. [27] E-mail: ……………………….
[28] Hợp đồng ủy quyền hoặc hợp đồng đại lý thuế số: ngày…. tháng ….. năm…
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.
__________________________
Ghi chú:
– Chỉ tiêu [10]: Tên người nộp thuế là Tập đoàn Công nghiệp – Năng lượng Quốc gia Việt Nam (Lô…), Liên doanh Việt – Nga “Vietsovpetro”
– Trường hợp NNT khai thác đồng thời dầu thô, condensate, khí thiên nhiên thì kê khai thành từng tờ khai riêng biệt.
– USD: đô la Mỹ; VND: đồng Việt Nam, VSP: Liên doanh Việt – Nga “Vietsovpetro”; PSC: Hợp đồng dầu khí
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Giá trị
(1) | (2) | (3) | (4) | (5)
I | Tiền lãi dầu khí đối với dầu khí xuất bán
1 | Sản lượng dầu, khí xuất bán | [29] | Thùng; m3
2 | Sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên xuất bán quy đổi | [30] | Tấn/MMBTU/GJ
3 | Hệ số quy đổi | [31] | Thùng/tấn; m3/MMBTU; m3/GJ
4 | Giá bán | [32] | USD/thùng; USD/m3
5 | Doanh thu thực hiện | [33] | USD;VND
6 | Thuế tài nguyên tạm tính phải nộp | [34] | USD;VND
7 | Thuế xuất khẩu | [35] | USD;VND
8 | Thuế đặc biệt tạm tính phải nộp | [36] | USD;VND
9 | Số phụ thu tạm tính phải nộp | [37] | USD;VND
10 | Các loại thuế khác (nếu có) | [38] | USD;VND
11 | Dầu, khí thu hồi chi phí | [39] | USD;VND
12 | Chi phí để lại theo kế hoạch | [40] | USD;VND
13 | Chi phí được trừ khác | [41] | USD;VND
14 | Lợi nhuận trước thuế [42 VSP]=[33]-[34]-[35]-[36]-[37]-[38]-[40]-[41] hoặc [42 PSC]=[33]-[34]-[35]-[38]-[39]-[41] | [42] | USD;VND
15 | Thuế suất thuế TNDN tạm nộp | [43] | %
16 | Thuế TNDN tạm nộp [44] = [42 ] x [43] | [44] | USD;VND
17 | Lãi dầu, khí sau thuế/Lợi nhuận sau thuế [45] = [42] – [44] | [45] | USD;VND
18 | Tỷ lệ chia cho nước chủ nhà | [46] | %
19 | Tiền lãi dầu khí sau thuế của nước chủ nhà [47] = [45] x [46] | [47] | USD; VND
20 | Thu nhập khác/các khoản chia khác của nước chủ nhà | [48] | USD;VND
21 | 1,5% phí quản lý, giám sát các Hợp đồng dầu khí [49] = [47] x 1,5% | [49] | USD;VND
22 | Lãi dầu, khí nước chủ nhà còn lại của Hợp đồng dầu khí [50]=[47] +[48]-[49] | [50] | USD;VND
22.1 | Tỷ lệ (%) nộp ngân sách | [51] | %
22.2 | Tỷ lệ (%) để lại Công ty mẹ – PVN | [52] | %
22.3 | Số tiền nộp trực tiếp vào ngân sách [53 VSP] = ([51] x [47])+[48] hoặc [53 PSC] = [51 ]x([47]- [49])+ [48] | [53] | USD;VND
22.4 | Số tiền nộp về Công ty mẹ – PVN [54 VSP] = [52] x [47] hoặc [54 PSC] = [52] x ([47]- [49]) | [54] | USD;VND
22.5 | Tỷ giá quy đổi | [55] | VND/USD
II | Tiền lãi dầu khí đối với tiền kết dư (áp dụng cho Liên doanh Vietsoveptro)
1 | Số tiền kết dư của phần dầu khí để lại | [56] | USD;VND
1.1 | Tiền kết dư phần dầu khí để lại theo giá kế hoạch không sử dụng hết | [57] | USD;VND
1.2 | Tiền kết dư phần chênh lệch giá dầu khí thực tế cao hơn giá kế hoạch | [58] | USD;VND
2 | Số phụ thu tạm tính phải nộp | [59] | USD;VND
3 | Thuế TNDN tạm nộp | [60] | USD;VND
4 | Lợi nhuận sau thuế [61]=[56]-[59]-[60] | [61] | USD;VND
5 | Tỷ lệ chia cho nước chủ nhà | [62] | %
6 | Tiền lãi dầu, khí được chia của nước chủ nhà [63]=[61]x[62] | [63] | USD;VND
6.1 | Tỷ lệ (%) nộp ngân sách | [64] | %
6.2 | Tỷ lệ (%) để lại Công ty mẹ – PVN | [65] | %
6.3 | Số tiền nộp trực tiếp vào ngân sách [66] = [63] x [64] | [66] | USD;VND
6.4 | Số tiền nộp về Công ty mẹ – PVN [67] = [63] x [65] | [67] | USD;VND
7 | Tỷ giá quy đổi | [68] | VND/USD
…., ngày …. tháng …… năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *