Đăng bởi
adminn
07/06/2026

MẪU TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI DẦU KHÍ

MẪU TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI DẦU KHÍ

Cap nhat: 17/03/2026
Thông tư 80/2021/TT-BTC


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI DẦU KHÍ
[01] Dầu thô: □ [02] Condensate: □ [03] Khí thiên nhiên: □
[04] Kỳ tính thuế: Năm …
[05] Lần đầu □ [06] Bổ sung lần thứ: …
[07] Tên người nộp thuế: …………………………………………………………………………………
[08] Mã số thuế:
[09] Địa chỉ: ……….. [10] Xã/phường/đặc khu: …………. [11] Tỉnh/Thành phố: …………
[12] Điện thoại: ……………. [13] Fax: ………………………. [14] E-mail: ………………………
[15] Hợp đồng dầu khí lô: ………………………………………………………………………………..
[16] Mã số thuế nhà điều hành hợp đồng dầu khí:
[17] Tên đơn vị được uỷ quyền [ ] hoặc Đại lý thuế [ ]: ……………………………………
[18] Mã số thuế:
[19] Địa chỉ: ………… [19] Xã/phường/đặc khu: …………. [20] Tỉnh/Thành phố: ………..
[22] Điện thoại: ……………. [23] Fax: ………………………. [24] E-mail: ………………………
[25] Hợp đồng uỷ quyền hoặc Hợp đồng đại lý thuế, số: …………. ngày …………………
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
Ghi chú:
– Trường hợp Liên doanh khai thác đồng thời dầu thô, condensate và khí thiên nhiên thì kê khai thành từng tờ khai riêng biệt.
– Trường hợp dầu thô, condensate, khí thiên nhiên bán tại thị trường Việt Nam hoặc Chính phủ có quy định khác thì đồng tiền nộp thuế là đồng Việt Nam; tỷ giá quy đổi thực hiện theo quy định pháp luật về kế toán.
– USD: đô la Mỹ; VND: đồng Việt Nam.
STT | Chỉ tiêu | Mã số | Đơn vị tính | Giá trị
(1) | (2) | (3) | (4) | (5)
1 | Sản lượng dầu khí chịu thuế tài nguyên trong kỳ tính thuế
[26]=[26a]+[26b] | [26] | Thùng; m3
1.1 | Sản lượng xuất khẩu | [26a] | Thùng; m3
1.2 | Sản lượng xuất bán tại Việt Nam | [26b] | Thùng; m3
2 | Tổng doanh thu xuất bán trong kỳ tính thuế | [27] | USD; VND
3 | Giá tính thuế tài nguyên trong kỳ tính thuế [28]=[27]/[26] | [28] | (USD; VND)/ (thùng; m3)
4 | Thuế tài nguyên bằng dầu khí phải nộp trong kỳ tính thuế | [29] | Thùng; m3
5 | Số tiền thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ tính thuế [30]=[28]x[29] | [30] | USD; VND
6 | Số tiền thuế tài nguyên tạm tính đã kê khai trong kỳ tính thuế | [31] | USD; VND
STT | Chỉ tiêu | Mã số | Đơn vị tính | Giá trị
(1) | (2) | (3) | (4) | (5)
7 | Chênh lệch giữa số tiền thuế phải nộp theo quyết toán với số đã kê khai trong kỳ tính thuế [32]=[30]-[31] | [32] | USD; VND
8 | Tỷ giá quy đổi | [33] | VND/USD
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:…………………………
Chứng chỉ hành nghề số:……. | …, ngày……. tháng……. năm…….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *