Cap nhat: 04/05/2026
Nghị định 140/2026/NĐ-CP
Phụ lục I
(Kèm theo Nghị định số 140/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Tại ngày 31 tháng 12 năm 20X2)
Đơn vị tính: …
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN: …
ĐƠN VỊ LẬP: …
TT | Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | 31/12/20X2 | 31/12/20X1
A | TÀI SẢN
I | Tài sản ngắn hạn | 100
1 | Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 | TM1
2 | Đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 | TM2
3 | Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | TM3
4 | Hàng tồn kho | 140 | TM4
5 | Cho vay ngắn hạn | 150 | TM5
6 | Tài sản ngắn hạn khác | 160
II | Tài sản dài hạn | 180
1 | Đầu tư tài chính dài hạn | 190 | TM2
1.1. Vốn nhà nước tại các doanh nghiệp, ngân hàng và tổ chức tài chính | 191
1.2. Vốn góp | 192
1.3. Đầu tư tài chính dài hạn khác | 193
2 | Các khoản phải thu dài hạn | 200 | TM3
3 | Cho vay dài hạn | 210 | TM5
4 | Tài sản kết cấu hạ tầng | 220 | TM6
5 | Tài sản cố định tại đơn vị | 230 | TM7
5.1. Tài sản cố định hữu hình | 231
5.2. Tài sản cố định vô hình | 232
6 | Mua sắm, xây dựng dở dang | 240 | TM8
7 | Tài sản dài hạn khác | 250
TỔNG TÀI SẢN (I + II) | 270
B | NGUỒN VỐN
I | NỢ PHẢI TRẢ | 280
1 | Nợ phải trả ngắn hạn | 290
1.1. Nợ vay ngắn hạn | 291 | TM9
– Nợ trong nước của Chính phủ | 292
– Nợ nước ngoài của Chính phủ | 293
– Nợ chính quyền địa phương | 294
– Nợ vay của đơn vị | 295
1.2. Các khoản phải trả ngắn hạn khác | 297 | TM10
2 | Nợ phải trả dài hạn | 300
2.1. Nợ vay dài hạn | 301 | TM9
– Nợ trong nước của Chính phủ | 302
– Nợ nước ngoài của Chính phủ | 303
– Nợ chính quyền địa phương | 304
– Nợ vay của đơn vị | 305
2.2. Các khoản phải trả dài hạn khác | 307 | TM10
II | TÀI SẢN THUẦN | 310 | TM11
1 | Thặng dư/Thâm hụt lũy kế | 320
2 | Các quỹ | 330
3 | Tài sản thuần khác | 340
TỔNG NGUỒN VỐN (I + II ) | 350