Đăng bởi
adminn
03/06/2026

MẪU ĐỀ ÁN MUA VÀ PHỔ BIẾN CÔNG NGHỆ

MẪU ĐỀ ÁN MUA VÀ PHỔ BIẾN CÔNG NGHỆ

Cập nhật: 22/04/2026
Thông tư 11/2026/TT-BKHCN


Mẫu số 09
…../2026/TT-BKHCN
MẪU ĐỀ ÁN MUA VÀ PHỔ BIẾN CÔNG NGHỆ
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Đề án: …………………………………………………..
2. Cơ quan chủ trì xây dựng Đề án:……………………………………………..
3. Cơ quan phối hợp:……………………………………………..
4. Thuộc lĩnh vực công nghệ2 :……………………………………………..
5. Phân loại mục đích Nhà nước mua và phổ biến công nghệ theo khoản 1 Điều 35a Luật số 07/2017/QH14, được bổ sung tại khoản 16 Điều 1 Luật số 115/2025/QH15:
□ Điểm a khoản 1 Điều 35a (Phục vụ quốc phòng, an ninh)
□ Điểm b khoản 1 Điều 35a (Phục vụ hoạt động giáo dục, y tế, bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai, dịch bệnh)
6. Cơ quan tiếp nhận Đề án để thẩm định
□ Bộ Khoa học và Công nghệ
□ Bộ Quốc phòng
□ Bộ Công an
II. SỰ CẦN THIẾT, MỤC TIÊU MUA VÀ PHỔ BIẾN CÔNG NGHỆ
1. Bối cảnh và vấn đề quốc gia hoặc địa phương cần giải quyết
a) Thực trạng.
b) Hạn chế hiện nay.
c) Tính cấp bách.
2. Mục tiêu của việc mua và phổ biến công nghệ
a) Mục tiêu tổng quát.
b) Mục tiêu cụ thể.
c) Kết quả dự kiến đạt được.
3. Phạm vi, đối tượng thụ hưởng.
4. Thời gian thực hiện Đề án mua và phổ biến công nghệ.
5. Nội dung khác (nếu có).
III. THUYẾT MINH CÔNG NGHỆ
1. Tên công nghệ.
2. Xuất xứ công nghệ.
3. Mô tả công nghệ.
4. Mức độ hoàn thiện công nghệ.
5. Giá trị sử dụng và ưu điểm vượt trội của công nghệ.
6. Khả năng triển khai công nghệ tại Việt Nam.
7. Khả năng phổ biến và nhân rộng.
8. Nội dung khác (nếu có).
IV. TÌNH TRẠNG PHÁP LÝ CỦA CÔNG NGHỆ
1. Quyền sở hữu công nghệ.
2. Quyền sử dụng công nghệ.
3. Quyền sở hữu trí tuệ đối với công nghệ.
4. Chủ thể có quyền chuyển giao.
5. Rủi ro pháp lý tiềm ẩn.
6. Cam kết bảo đảm quyền sở hữu công nghệ, quyền sử dụng công nghệ hợp pháp sau khi Nhà nước mua.
7. Nội dung khác (nếu có).
V. PHƯƠNG ÁN MUA CÔNG NGHỆ
1. Hình thức mua:
□ Mua quyền sở hữu công nghệ
□ Mua quyền sử dụng công nghệ
2. Phạm vi quyền dự kiến.
3. Thời hạn sở hữu/sử dụng.
4. Điều kiện và nghĩa vụ kèm theo.
5. Giá dự kiến/giá tham chiếu.
6. Căn cứ xác định giá.
7. Phương án lựa chọn đối tác.
8. Đề xuất cơ chế đặc thù (nếu có).
9. Nội dung khác (nếu có).
VI. PHƯƠNG ÁN PHỔ BIẾN CÔNG NGHỆ
1. Đối tượng dự kiến tiếp nhận công nghệ
2. Hình thức phổ biến:
□ Miễn phí
□ Ưu đãi
□ Cấp quyền sử dụng có điều kiện
□ Hợp tác cùng phát triển công nghệ
(Mô tả chi tiết theo điểm đ khoản 3 Điều 36 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ)
3. Điều kiện áp dụng.
4. Phương án tổ chức thực hiện, đào tạo và chuyển giao năng lực.
5. Cơ chế giám sát việc sử dụng công nghệ.
6. Nghĩa vụ bảo mật và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
7. Cơ chế thu hồi quyền sử dụng, quyền hợp tác cùng phát triển công nghệ khi vi phạm.
8. Nghĩa vụ báo cáo, theo dõi, đánh giá hiệu quả ứng dụng công nghệ của cơ quan, tổ chức được giao thực hiện Đề án.
9. Nội dung khác (nếu có).
VII. DỰ TOÁN KINH PHÍ
1. Tổng kinh phí dự kiến.
2. Cơ cấu chi:
a) Chi mua công nghệ.
b) Chi đào tạo, chuyển giao.
c) Chi hỗ trợ triển khai.
d) Chi quản lý, giám sát.
đ) Chi khác (nếu có).
3. Nguồn kinh phí dự kiến.
4. Cơ chế huy động nguồn lực khác (nếu có).
5. Nội dung khác (nếu có).
VIII. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG
1. Hiệu quả kinh tế.
2. Hiệu quả xã hội.
3. Hiệu quả đảm bảo quốc phòng, an ninh.
4. Tác động lan tỏa.
5. Nâng cao năng lực công nghệ quốc gia.
6. Đóng góp vào phát triển thị trường khoa học và công nghệ.
7. Nội dung khác (nếu có).
IX. RỦI RO VÀ BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT
1. Rủi ro kỹ thuật.
2. Rủi ro pháp lý.
3. Rủi ro tài chính.
4. Rủi ro triển khai.
5. Biện pháp kiểm soát.
6. Nội dung khác (nếu có).
X. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Cơ quan, tổ chức chủ trì triển khai sau khi được phê duyệt Đề án.
2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan.
3. Lộ trình thực hiện.
4. Cơ chế báo cáo, kiểm tra, giám sát, đánh giá.
5. Nội dung khác (nếu có).
XI. KIẾN NGHỊ
1. Kiến nghị về việc phê duyệt Đề án.
2. Kiến nghị về cơ chế đặc thù (nếu có).
3. Nội dung khác (nếu có).
XII. CAM KẾT
Cơ quan chủ trì xây dựng Đề án cam kết:
1. Tính trung thực của Đề án.
2. Tính hợp pháp của quyền sở hữu công nghệ, quyền sử dụng công nghệ, quyền sở hữu trí tuệ đối với công nghệ.
3. Chịu trách nhiệm về hiệu quả thực hiện.
4. Cam kết khác (nếu có).
PHỤ LỤC KÈM THEO
1. Tài liệu kỹ thuật.
2. Tài liệu pháp lý về quyền sở hữu công nghệ, quyền sử dụng công nghệ, quyền sở hữu trí tuệ đối với công nghệ.
3. Dự thảo hợp đồng mua.
4. Báo giá/kết quả thẩm định giá.
5. Tài liệu tham chiếu quốc tế (gồm công bố quốc tế, báo cáo thường niên và các tài liệu tương tự).
6. Văn bản phối hợp liên ngành (gồm biên bản ghi nhớ, thỏa thuận hợp tác và các văn bản tương tự).
7. Tài liệu khác (nếu có).
_____________________
Ghi chú:
1 Ghi rõ tên bộ, cơ quan ngang bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phù hợp.
2 Phân loại theo phân ngành khoa học và công nghệ (cấp 3) tại Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 10 năm 2025
CƠ QUAN XÂY DỰNG
ĐỀ ÁN MUA VÀ PHỔ BIẾN
CÔNG NGHỆ1
——- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————–
Số: …/…. | …., ngày … tháng … năm …
…, ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *