Cập nhật: 24/03/2026
Thông tư 04/2026/TT-BNNMT
Mẫu số 07: Văn bản đề nghị cấp lại (hoặc cấp đổi) giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II và nhóm III
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Địa danh…….., ngày ….. tháng ….. năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI (HOẶC CẤP ĐỔI) GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kính gửi: …(Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép)…
……………. (Tên tổ chức, cá nhân) ………………………………………………………………………….
Trụ sở tại:…………………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại:…………………………. Fax: ………………………………………………………………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số …… ngày ……. tháng …… năm ……. do ……. (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) ……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số ……. ngày …… tháng …… năm ……. do ……… (Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư) …….. cấp.
Được ……… (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép) …….. cho phép khai thác ……. (tên khoáng sản8) ……… tại ……….. thuộc……….. (tên cấp xã) ………, ……. (tên cấp tỉnh) ……. theo Giấy phép khai thác khoáng sản số ……… ngày …… tháng ……. năm ……….
Trữ lượng (khối lượng9) ……… (tên khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm) ………. được công nhận (phê duyệt, xác nhận): ……… (tấn, m3,………), trong đó:
Trữ lượng (khối lượng) đã khai thác (tên khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm): …….. (tấn, m3, …….);
Trữ lượng (khối lượng) còn lại chưa khai thác (tên khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm): …… (tấn, m3, ………);
Đề nghị được cấp lại (cấp đổi) giấy phép khai thác khoáng sản …. (tên khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm) …….. tại khu vực ……… thuộc ………. (tên cấp xã) ……, ………(tên cấp tỉnh) ……… với các nội dung như sau:
1. Trữ lượng (khối lượng) khoáng sản được phép khai thác:
a) Khoáng sản chính: …….. (tấn, m3, ……….);
b) Khoáng sản đi kèm: …….. (tấn, m3, ……..).
2. Phương pháp khai thác: …….. (Lộ thiên, hầm lò, khác).
3. Công suất khai thác tối đa: ………….. (tấn, m3,…)/năm;
4. Không gian đề nghị cấp lại giấy phép khai thác:
a) Diện tích khu vực khai thác: ……… (ha, m2, km2).
b) Mức sâu khai thác: Từ ……. (m) đến ……… (m).
(Không gian khai thác được thể hiện chi tiết theo Phụ lục kèm theo)
5. Thời hạn khai thác: ……. năm (tháng), kể từ ngày giấy phép có hiệu lực thi hành, trong đó: Thời gian xây dựng cơ bản mỏ là: ……… năm (tháng).
Lý do đề nghị cấp đổi10: …………………………………………………………………………………..
* Đề nghị thực hiện kết hợp với gia hạn (cấp lại, điều chỉnh) giấy phép khai thác khoáng sản với nội dung như sau11:
– Thời gian đề nghị gia hạn hoặc nội dung đề nghị điều chỉnh: …………………….
– Lý do gia hạn (cấp lại, điều chỉnh): ………………………………………………………
………. (Tên tổ chức, cá nhân) …………. cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất, khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
______________________
8 Tên loại khoáng sản được phép khai thác quy định trong giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp.
9 Chỉ áp dụng trong trường hợp quy định tại khoản 10 Điều 3 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP.
10 Chỉ áp dụng đối với trường hợp đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản.
11 Chỉ áp dụng đối với trường hợp đề nghị cấp đổi kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản
PHỤ LỤC
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ, MỨC SÂU KHU VỰC ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản ngày ……. tháng …… năm ……..)
1. Trường hợp không có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác khoáng sản
2. Ngoài Bảng 1 nêu trên, cần bổ sung chi tiết Bảng 2 trong trường hợp có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác khoáng sản như sau:
3. Ngoài Bảng 1 và Bảng 2 nêu trên, cần bổ sung chi tiết Bảng 3 trong trường hợp có diện tích khu vực không được phép khai thác nằm trong diện tích khu vực được phép khai thác như sau:
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN……….
———-
Điểm góc | Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục … múi chiếu…) | Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục … múi chiếu…)
Điểm góc | X (m) | Y (m)
1
2
…
n
Diện tích: …… (ha, m2, km2) | Diện tích: …… (ha, m2, km2) | Diện tích: …… (ha, m2, km2)
Mức sâu khai thác cao nhất …… (m)
Mức sâu khai thác thấp nhất ….. (m) | Mức sâu khai thác cao nhất …… (m)
Mức sâu khai thác thấp nhất ….. (m) | Mức sâu khai thác cao nhất …… (m)
Mức sâu khai thác thấp nhất ….. (m)
Mức sâu thấp nhất khu vực chồng lấn (m) | Điểm góc khu vực chồng lấn | Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục … múi chiếu…) | Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục … múi chiếu…) | Diện tích chồng lấn theo bề mặt (ha, m2, km2)
Mức sâu thấp nhất khu vực chồng lấn (m) | Điểm góc khu vực chồng lấn | X (m) | Y (m) | Diện tích chồng lấn theo bề mặt (ha, m2, km2)
H1 | 1 | Diện tích khu vực chồng lấn thứ 1 (chồng lấn với Giấy phép số ….)
H1 | 2 | Diện tích khu vực chồng lấn thứ 1 (chồng lấn với Giấy phép số ….)
H1 | … | Diện tích khu vực chồng lấn thứ 1 (chồng lấn với Giấy phép số ….)
H1 | n | Diện tích khu vực chồng lấn thứ 1 (chồng lấn với Giấy phép số ….)
H2 | 1 | Diện tích khu vực chồng lấn thứ 2 chồng lấn với Giấy phép số ….)
H2 | 2 | Diện tích khu vực chồng lấn thứ 2 chồng lấn với Giấy phép số ….)
H2 | … | Diện tích khu vực chồng lấn thứ 2 chồng lấn với Giấy phép số ….)
H2 | m | Diện tích khu vực chồng lấn thứ 2 chồng lấn với Giấy phép số ….)
………… | ….. | ……….. | ……… | ………….
Hn | 1 | Diện tích khu vực chồng lấn thứ n chồng lấn với Giấy phép số ….)
Hn | 2 | Diện tích khu vực chồng lấn thứ n chồng lấn với Giấy phép số ….)
Hn | … | Diện tích khu vực chồng lấn thứ n chồng lấn với Giấy phép số ….)
Hn | k | Diện tích khu vực chồng lấn thứ n chồng lấn với Giấy phép số ….)
Điểm góc khu vực không được phép khai thác | Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục … múi chiếu…) | Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục … múi chiếu…) | Diện tích khu vực không được phép khai thác (ha, m2, km2)
Điểm góc khu vực không được phép khai thác | X(m) | Y (m) | Diện tích khu vực không được phép khai thác (ha, m2, km2)
1
2
…
n
1
2
…
m
….. | ….. | ………