Cập nhật: 24/03/2026
Thông tư 04/2026/TT-BNNMT
Mẫu số 08: Văn bản đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Địa danh …….., ngày …… tháng ……. năm ………
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ….. (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép) ………
……… (Tên tổ chức, cá nhân) ……………………………………………………………………………….
Trụ sở tại: ………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………………. Fax: …………………………………………………..
Được …….. (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép) ……… cho phép khai thác ……… (tên khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm12) ……. tại …… thuộc ……. (tên cấp xã) ………, ……. (tên cấp tỉnh) ……… theo Giấy phép khai thác khoáng sản số ……. ngày ….. tháng …… năm ……
1. Đề nghị được điều chỉnh nội dung của giấy phép khai thác khoáng sản nêu trên như sau:
– ……. (nội dung theo Giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp) ……;
– ……. (nội dung đề nghị điều chỉnh) ……….;
2. Diện tích khu vực khoáng sản đề nghị trả lại, tiếp tục khai thác13:
– Diện tích khu vực đã được cấp phép khai thác: ……….. (ha, m2, km2).
– Diện tích đề nghị trả lại: ……. (ha, m2, km2).
– Diện tích đề nghị được tiếp tục khai thác: ……. (ha, m2, km2).
(Diện tích đề nghị trả lại và không gian khu vực đề nghị được tiếp tục khai thác được thể hiện chi tiết theo Phụ lục kèm theo).
3. Lý do đề nghị điều chỉnh: ……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………..
* Đề nghị thực hiện kết hợp với gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản với nội dung như sau14:
– Thời gian đề nghị gia hạn: ……………………..
– Lý do gia hạn: ………………………………………………………………
………… (Tên tổ chức, cá nhân) ………………… cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
________________
12 Tên loại khoáng sản được phép khai thác quy định trong giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp.
13 Áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh để trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản.
14 Chỉ áp dụng đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh kết hợp với gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản.
PHỤ LỤC
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ KHU VỰC ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI, KHU VỰC TIẾP TỤC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN15
(Kèm theo Văn bản đề nghị điều chỉnh nội dung khai thác khoáng sản ngày ……. tháng ….. năm ……..)
1. Trường hợp không có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác khoáng sản
2. Trường hợp có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa khu vực tiếp tục khai thác với các giấy phép khai thác khoáng sản
3. Trường hợp có diện tích khu vực không được phép khai thác nằm trong diện tích khu vực được phép khai thác
_____________________________
15 Áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh để trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN……….
———-
Điểm góc | Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục … múi chiếu …) | Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục … múi chiếu …)
Điểm góc | X (m) | Y (m)
I. Khu vực đề nghị trả lại | I. Khu vực đề nghị trả lại | I. Khu vực đề nghị trả lại
1
2
…
n
II. Khu vực tiếp tục khai thác khoáng sản | II. Khu vực tiếp tục khai thác khoáng sản | II. Khu vực tiếp tục khai thác khoáng sản
1
2
…
m
Diện tích: ……. (ha, m2, km2) | Diện tích: ……. (ha, m2, km2) | Diện tích: ……. (ha, m2, km2)
Mức sâu khai thác cao nhất ……. (m)
Mức sâu khai thác thấp nhất ……. (m) | Mức sâu khai thác cao nhất ……. (m)
Mức sâu khai thác thấp nhất ……. (m) | Mức sâu khai thác cao nhất ……. (m)
Mức sâu khai thác thấp nhất ……. (m)
Mức sâu thấp nhất khu vực chồng lấn (m) | Điểm góc khu vực chồng lấn | Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục … múi chiếu…) | Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục … múi chiếu…) | Diện tích chồng lấn theo bề mặt (ha, m2, km2)
Mức sâu thấp nhất khu vực chồng lấn (m) | Điểm góc khu vực chồng lấn | X (m) | Y (m) | Diện tích chồng lấn theo bề mặt (ha, m2, km2)
H1 | 1 | Diện tích khu vực chồng lấn thứ 1 (chồng lấn với Giấy phép số…)
H1 | 2 | Diện tích khu vực chồng lấn thứ 1 (chồng lấn với Giấy phép số…)
H1 | … | Diện tích khu vực chồng lấn thứ 1 (chồng lấn với Giấy phép số…)
H1 | n | Diện tích khu vực chồng lấn thứ 1 (chồng lấn với Giấy phép số…)
H2 | 1 | Diện tích khu vực chồng lấn thứ 2 chồng lấn với Giấy phép số ….)
H2 | 2 | Diện tích khu vực chồng lấn thứ 2 chồng lấn với Giấy phép số ….)
H2 | … | Diện tích khu vực chồng lấn thứ 2 chồng lấn với Giấy phép số ….)
H2 | m | Diện tích khu vực chồng lấn thứ 2 chồng lấn với Giấy phép số ….)
…………. | …….. | ……… | ………….. | …………
Hn | 1 | Diện tích khu vực chồng lấn thứ n chồng lấn với Giấy phép số …)
Hn | 2 | Diện tích khu vực chồng lấn thứ n chồng lấn với Giấy phép số …)
Hn | …. | Diện tích khu vực chồng lấn thứ n chồng lấn với Giấy phép số …)
Điểm góc khu vực không được phép khai thác | Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục … múi chiếu ….) | Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục … múi chiếu ….) | Diện tích khu vực không được phép khai thác (ha, m2, km2)
Điểm góc khu vực không được phép khai thác | X (m) | Y (m) | Diện tích khu vực không được phép khai thác (ha, m2, km2)
1
2
…
n
1
2
…
m
…….. | ……. | …………