Câp nhật: 04/05/2026
Nghị định 140/2026/NĐ-CP
Phụ lục IV
(Kèm theo Nghị định số 140/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/20X2)
I. KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH KINH TẾ – XÃ HỘI
……………………………………………………………………………………………………..
II. TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NĂM 20X2
1. Căn cứ tổng hợp Báo cáo tài chính nhà nước
……………………………………………………………………………………………………..
2. Chế độ kế toán, nguyên tắc kế toán được áp dụng
……………………………………………………………………………………………………..
3. Kỳ báo cáo, đơn vị tiền tệ sử dụng để báo cáo
……………………………………………………………………………………………………..
4. Phương pháp lập Báo cáo tài chính nhà nước
……………………………………………………………………………………………………..
5. Phạm vi thông tin trên Báo cáo tài chính nhà nước
……………………………………………………………………………………………………..
6. Danh mục Báo cáo tài chính nhà nước
……………………………………………………………………………………………………..
6.1. Báo cáo tình hình tài chính nhà nước
……………………………………………………………………………………………………..
6.2. Báo cáo kết quả hoạt động tài chính nhà nước
……………………………………………………………………………………………………..
6.3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
……………………………………………………………………………………………………..
6.4. Thuyết minh Báo cáo tài chính nhà nước
……………………………………………………………………………………………………..
III. THUYẾT MINH SỐ LIỆU TRÊN CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC
Đơn vị tính:…
1. Tiền và các khoản tương đương tiền
2. Đầu tư tài chính
3. Các khoản phải thu
4. Hàng tồn kho
5. Cho vay
6. Tài sản kết cấu hạ tầng: Thuyết minh chi tiết từng nhóm, loại tài sản kết cấu hạ tầng theo phân loại quy định tại pháp luật quản lý, sử dụng tài sản công.
Lưu ý: Đơn vị phải thuyết minh chi tiết thông tin về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông (đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải, hàng không), tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; các tài sản kết cấu hạ tầng khác, có thể trình bày chi tiết theo từng loại tài sản theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công hoặc trình bày chung theo nhóm “Tài sản kết cấu hạ tầng khác” và thuyết minh thêm về nhóm tài sản này.
7. Tài sản cố định tại đơn vị
7.1. Tài sản cố định hữu hình: Thuyết minh chi tiết từng loại tài sản cố định hữu hình tại đơn vị theo phân loại quy định tại pháp luật về quản lý và sử dụng tài sản công.
7.2. Tài sản cố định vô hình: Thuyết minh chi tiết từng loại tài sản cố định vô hình tại đơn vị theo phân loại quy định tại pháp luật về quản lý và sử dụng tài sản công.
7.3. Tài sản cố định đặc thù
Ghi chú: Tài sản cố định đặc thù được xác định theo giá quy ước theo quy định tại pháp luật về quản lý và sử dụng tài sản công, không được tổng hợp trên Báo cáo tình hình tài chính nhà nước.
8. Mua sắm, xây dựng dở dang
9. Nợ vay
10. Các khoản phải trả khác
11. Thay đổi tài sản thuần
12. Doanh thu thuế
13. Doanh thu từ phí, lệ phí
14. Doanh thu từ dầu thô và khí thiên nhiên
15. Doanh thu khác
IV. CÁC NỘI DUNG KHÁC
1. Việc trình bày các thông tin ngân sách trên Báo cáo tài chính nhà nước được chi tiết tại Báo cáo số …./BC-CP ngày … tháng … năm của Chính phủ về Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm ….
2. Thông tin thuyết minh khác bao gồm thông tin thuyết minh khác về tình hình tài chính nhà nước, kết quả hoạt động tài chính nhà nước và thông tin thuyết minh về lưu chuyển tiền tệ nhà nước (nếu có).
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN: …
ĐƠN VỊ LẬP: …
TT | Chỉ tiêu | 31/12/20X2 | 31/12/20X1
1 | Tiền mặt
2 | Tiền gửi ngân hàng
3 | Tiền đang chuyển
4 | Các khoản tương đương tiền
Tổng cộng | Tổng cộng
TT | Chỉ tiêu | 31/12/20X2 | 31/12/20X1
1 | Đầu tư tài chính ngắn hạn
1.1 | Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
1.2 | Đầu tư tài chính ngắn hạn khác
1.3 | Dự phòng đầu tư tài chính ngắn hạn
2 | Đầu tư tài chính dài hạn
2.1 | Vốn nhà nước tại các doanh nghiệp, ngân hàng và tổ chức tài chính
2.2 | Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
2.3 | Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
2.4 | Đầu tư tài chính dài hạn khác
2.5 | Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn
Tổng cộng | Tổng cộng
TT | Chỉ tiêu | 31/12/20X2 | 31/12/20X1
1 | Các khoản phải thu ngắn hạn
1.1 | Phải thu thuế nội địa
1.2 | Phải thu thuế xuất khẩu và nhập khẩu
1.3 | Phải thu ngắn hạn khác
1.4 | Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi
2 | Các khoản phải thu dài hạn
2.1 | Phải thu dài hạn khác
2.2 | Dự phòng các khoản phải thu dài hạn khó đòi
Tổng cộng | Tổng cộng
TT | Chỉ tiêu | 31/12/20X2 | 31/12/20X1
1 | Hàng dự trữ quốc gia
2 | Hàng tồn kho khác
3 | Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Tổng cộng | Tổng cộng
TT | Chỉ tiêu | 31/12/20X2 | 31/12/20X1
1 | Cho vay ngắn hạn
2 | Cho vay dài hạn
Tổng cộng | Tổng cộng
Chỉ tiêu | Hạ tầng giao thông | Hạ tầng giao thông | Hạ tầng giao thông | Hạ tầng giao thông | Hạ tầng giao thông | Hạ tầng thủy lợi | … | … | … | Tổng cộng
Chỉ tiêu | Đường bộ | Đường sắt | Đường thủy nội địa | Hàng hải | Hàng không
Nguyên giá
– Số dư đầu năm
– Tăng trong năm:
+ Hình thành mới trong năm
+ Tăng khác
– Giảm trong năm:
+ Thanh lý, nhượng bán
+ Giảm khác
– Số dư cuối năm
Khấu hao, hao mòn lũy kế
– Số dư đầu năm
– Tăng trong năm:
+ Hao mòn, khấu hao trong năm
+Tăng khác
– Giảm trong năm:
+ Thanh lý, nhượng bán
+ Giảm khác
– Số dư cuối năm
Giá trị còn lại
– Số dư đầu năm
– Số dư cuối năm
Chỉ tiêu | Nhà, công trình xây dựng | Vật kiến trúc | … | … | … | Tổng cộng
Nguyên giá
– Số dư đầu năm
– Tăng trong năm:
+ Hình thành mới trong năm
+ Tăng khác
– Giảm trong năm:
+ Thanh lý, nhượng bán
+ Giảm khác
– Số dư cuối năm
Khấu hao, hao mòn lũy kế
– Số dư đầu năm
– Tăng trong năm:
+ Hao mòn, khấu hao trong năm
+ Tăng khác
– Giảm trong năm
+ Thanh lý, nhượng bán
+ Giảm khác
– Số dư cuối năm
Giá trị còn lại
– Số dư đầu năm
– Số dư cuối năm
Chỉ tiêu | Quyền sử dụng đất | … | … | … | … | … | Tổng cộng
Nguyên giá
– Số dư đầu năm
– Tăng trong năm:
+ Hình thành mới trong năm
+ Tăng khác
– Giảm trong năm:
+ Thanh lý, nhượng bán
+ Giảm khác
– Số dư cuối năm
Khấu hao, hao mòn lũy kế
– Số dư đầu năm
– Tăng trong năm:
+ Hao mòn, khấu hao trong năm
+ Tăng khác
– Giảm trong năm
+ Thanh lý, nhượng bán
+ Giảm khác
– Số dư cuối năm
Giá trị còn lại
– Số dư đầu năm
– Số dư cuối năm
TT | Tên bộ, cơ quan trung ương/địa phương | Tài sản không xác định được chi phí hình thành và không đánh giá được giá trị thực nhưng yêu cầu phải quản lý chặt chẽ về hiện vật | Các quyền thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về sở hữu trí tuệ | Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập | Tổng cộng
I. Trung ương
1. | Bộ …
… | …
… | …
… | …
II. Địa phương
1. | Tỉnh …
… | …
… | …
… | …
Tổng cộng | Tổng cộng
TT | Chỉ tiêu | 31/12/20X2 | 31/12/20X1
1 | Chi phí đầu tư xây dựng dở dang
2 | Chi phí mua sắm
3 | Chi phí nâng cấp tài sản
Tổng cộng | Tổng cộng
TT | Chỉ tiêu | 31/12/20X2 | 31/12/20X1
1 | Nợ trong nước của Chính phủ
1.1 | Ngắn hạn
1.2 | Dài hạn
2 | Nợ nước ngoài của Chính phủ
2.1 | Ngắn hạn
2.2 | Dài hạn
3 | Nợ chính quyền địa phương
3.1 | Ngắn hạn
3.2 | Dài hạn
4 | Nợ vay của đơn vị
4.1 | Ngắn hạn
4.2 | Dài hạn
Tổng cộng | Tổng cộng
TT | Chỉ tiêu | 31/12/20X2 | 31/12/20X1
1 | Các khoản phải trả ngắn hạn khác
1.1 | Phải trả thuế nội địa
1.2 | Phải trả thuế xuất khẩu và nhập khẩu
1.3 | Phải trả ngắn hạn khác
1.4 | Dự phòng phải trả ngắn hạn
2 | Các khoản phải trả dài hạn khác
Tổng cộng | Tổng cộng
TT | Chỉ tiêu | Thặng dư/thâm hụt lũy kế | Các quỹ | Tài sản thuần khác | Tổng cộng
1 | Số dư tại ngày 31/12/20X1
2 | Các khoản điều chỉnh
Điều chỉnh do thay đổi chính sách kế toán
Điều chỉnh sai sót kỳ trước
3 | Số dư trình bày tại ngày
01/01/20X2
4 | Tăng trong năm
5 | Giảm trong năm
6 | Số dư tại ngày 31/12/20X2
TT | Chỉ tiêu | 20X2 | 20X1
1 | Doanh thu thuế thu nhập cá nhân
2 | Doanh thu thuế thu nhập doanh nghiệp
3 | Doanh thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
4 | Doanh thu thuế tài nguyên
5 | Doanh thu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
6 | Doanh thu thuế giá trị gia tăng
7 | Doanh thu thuế tiêu thụ đặc biệt
8 | Doanh thu thuế xuất khẩu
9 | Doanh thu thuế nhập khẩu
10 | Doanh thu thuế bảo vệ môi trường
11 | Doanh thu thuế khác
Tổng cộng | Tổng cộng
TT | Chỉ tiêu | 20X2 | 20X1
1 | Doanh thu từ phí
2 | Doanh thu từ lệ phí
Tổng cộng | Tổng cộng
TT | Chỉ tiêu | 20X2 | 20X1
1 | Doanh thu từ dầu thô
2 | Doanh thu từ condensate
3 | Doanh thu từ khí thiên nhiên
4 | Phụ thu dầu khí
Tổng cộng | Tổng cộng
TT | Chỉ tiêu | 20X2 | 20X1
1 | Doanh thu tài chính
2 | Doanh thu từ hoạt động nghiệp vụ
3 | Thu nhập khác
Tổng cộng | Tổng cộng