Câp nhật: 03/02/2026
Thông tư 80/2025/TT-BNNMT
Mẫu số 02.LH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
GIẤY ĐĂNG KÝ THẨM ĐỊNH,
CẤP CHỨNG THƯ LÔ HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU
Kính gửi: (tên Cơ quan cấp chứng thư)
● Chủ hàng xuất khẩu: có thể là thương nhân thương mại không có hoạt động sản xuất, chế biến, bảo quản thực phẩm hoặc có thể là cơ sở sản xuất
● Cơ quan cấp chứng thư xác nhận nội dung, thời gian tương ứng trong quá trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC
Số :
PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG | PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG | PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG | PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG
1. Chủ hàng:
Địa chỉ:
Điện thoại: Email: | 1. Chủ hàng:
Địa chỉ:
Điện thoại: Email: | 2. Người nhận hàng:
Địa chỉ:
Điện thoại: Email: | 2. Người nhận hàng:
Địa chỉ:
Điện thoại: Email:
3. Nơi đi:
Cảng xuất khẩu:
Ngày xuất khẩu (dự kiến): | 3. Nơi đi:
Cảng xuất khẩu:
Ngày xuất khẩu (dự kiến): | 4. Nơi đến:
– Quốc gia nhập khẩu/cảng nhập khẩu:
– Quốc gia lô hàng quá cảnh/cảng quá cảnh (nếu có): | 4. Nơi đến:
– Quốc gia nhập khẩu/cảng nhập khẩu:
– Quốc gia lô hàng quá cảnh/cảng quá cảnh (nếu có):
5. Mô tả hàng hóa:
Tên sản phẩm: ………………………………
Tên khoa học………………………………
HS Code(s): …..
Dạng sản phẩm: □ ăn liền □ không ăn liền
□ đã qua xử lý nhiệt | 5. Mô tả hàng hóa:
Tên sản phẩm: ………………………………
Tên khoa học………………………………
HS Code(s): …..
Dạng sản phẩm: □ ăn liền □ không ăn liền
□ đã qua xử lý nhiệt | 6. Số lượng ctns/bags/basket/…
Khối lượng tổng (gross weight) kg
Khối lượng tịnh (net weight): kg | 6. Số lượng ctns/bags/basket/…
Khối lượng tổng (gross weight) kg
Khối lượng tịnh (net weight): kg
7. Tên cơ sở sản xuất: …………………………..
Mã số cơ sở: …………………………… | 7. Tên cơ sở sản xuất: …………………………..
Mã số cơ sở: …………………………… | 8. Mã số lô hàng:
Thời gian sản xuất: ……………………..
Thời hạn sử dụng (nếu có):……………………. | 8. Mã số lô hàng:
Thời gian sản xuất: ……………………..
Thời hạn sử dụng (nếu có):…………………….
9. Xuất xứ nguyên liệu để sản xuất lô hàng:
□ Thủy sản nuôi □ Thủy sản khai thác tự nhiên
– Trong nước: □ Tên, điạ chỉ cơ sở nuôi, đại lý/cơ sở cung cấp, vùng nuôi, thu hoạch/vùng khai thác:(kèm theo bảng kê, nếu cần)
– Nhập khẩu: □ Tên nước/vùng lãnh thổ xuất xứ nguyên liệu: …………………
(Các hồ sơ, tài liệu kèm theo lô nguyên liệu nhập khẩu:…..) | 9. Xuất xứ nguyên liệu để sản xuất lô hàng:
□ Thủy sản nuôi □ Thủy sản khai thác tự nhiên
– Trong nước: □ Tên, điạ chỉ cơ sở nuôi, đại lý/cơ sở cung cấp, vùng nuôi, thu hoạch/vùng khai thác:(kèm theo bảng kê, nếu cần)
– Nhập khẩu: □ Tên nước/vùng lãnh thổ xuất xứ nguyên liệu: …………………
(Các hồ sơ, tài liệu kèm theo lô nguyên liệu nhập khẩu:…..) | 9. Xuất xứ nguyên liệu để sản xuất lô hàng:
□ Thủy sản nuôi □ Thủy sản khai thác tự nhiên
– Trong nước: □ Tên, điạ chỉ cơ sở nuôi, đại lý/cơ sở cung cấp, vùng nuôi, thu hoạch/vùng khai thác:(kèm theo bảng kê, nếu cần)
– Nhập khẩu: □ Tên nước/vùng lãnh thổ xuất xứ nguyên liệu: …………………
(Các hồ sơ, tài liệu kèm theo lô nguyên liệu nhập khẩu:…..) | 9. Xuất xứ nguyên liệu để sản xuất lô hàng:
□ Thủy sản nuôi □ Thủy sản khai thác tự nhiên
– Trong nước: □ Tên, điạ chỉ cơ sở nuôi, đại lý/cơ sở cung cấp, vùng nuôi, thu hoạch/vùng khai thác:(kèm theo bảng kê, nếu cần)
– Nhập khẩu: □ Tên nước/vùng lãnh thổ xuất xứ nguyên liệu: …………………
(Các hồ sơ, tài liệu kèm theo lô nguyên liệu nhập khẩu:…..)
10. Phương tiện vận chuyển: □ Máy bay □ Tàu thủy □Xe tải/xe container Số container/seal/airway bill/bill of loading/biển số: | 10. Phương tiện vận chuyển: □ Máy bay □ Tàu thủy □Xe tải/xe container Số container/seal/airway bill/bill of loading/biển số: | 10. Phương tiện vận chuyển: □ Máy bay □ Tàu thủy □Xe tải/xe container Số container/seal/airway bill/bill of loading/biển số: | 10. Phương tiện vận chuyển: □ Máy bay □ Tàu thủy □Xe tải/xe container Số container/seal/airway bill/bill of loading/biển số:
11. Điều kiện vận chuyển: □ Nhiệt độ thường □ Đông lạnh □ Ướp lạnh. | 11. Điều kiện vận chuyển: □ Nhiệt độ thường □ Đông lạnh □ Ướp lạnh. | 11. Điều kiện vận chuyển: □ Nhiệt độ thường □ Đông lạnh □ Ướp lạnh. | 11. Điều kiện vận chuyển: □ Nhiệt độ thường □ Đông lạnh □ Ướp lạnh.
12. Đề nghị:
– Cấp: □ Chứng nhận ATTP □ DS 2031 □ Khác:………………
– Cấp chuyển tiếp chứng thư tại ….…
– Cấp chứng thư quá cảnh/tạm nhập/tái xuất theo mẫu của quốc gia:……………..
– Áp dụng phương thức kiểm tra chặt (nếu có): □
– Địa điểm đề nghị lấy mẫu đối với thủy sản sống, tươi, ướp đá, ướp lạnh (nếu có):………
– Các thông tin để cấp chứng thư (nếu có)…………………………………………………. | 12. Đề nghị:
– Cấp: □ Chứng nhận ATTP □ DS 2031 □ Khác:………………
– Cấp chuyển tiếp chứng thư tại ….…
– Cấp chứng thư quá cảnh/tạm nhập/tái xuất theo mẫu của quốc gia:……………..
– Áp dụng phương thức kiểm tra chặt (nếu có): □
– Địa điểm đề nghị lấy mẫu đối với thủy sản sống, tươi, ướp đá, ướp lạnh (nếu có):………
– Các thông tin để cấp chứng thư (nếu có)…………………………………………………. | 12. Đề nghị:
– Cấp: □ Chứng nhận ATTP □ DS 2031 □ Khác:………………
– Cấp chuyển tiếp chứng thư tại ….…
– Cấp chứng thư quá cảnh/tạm nhập/tái xuất theo mẫu của quốc gia:……………..
– Áp dụng phương thức kiểm tra chặt (nếu có): □
– Địa điểm đề nghị lấy mẫu đối với thủy sản sống, tươi, ướp đá, ướp lạnh (nếu có):………
– Các thông tin để cấp chứng thư (nếu có)…………………………………………………. | ……,ngày……/…../……..
Đại diện Chủ hàng
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
PHẦN XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CẤP CHỨNG THƯ | PHẦN XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CẤP CHỨNG THƯ | PHẦN XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CẤP CHỨNG THƯ | PHẦN XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CẤP CHỨNG THƯ
13. Xác nhận hồ sơ đăng ký và phương thức kiểm tra | 13. Xác nhận hồ sơ đăng ký và phương thức kiểm tra | 13. Xác nhận hồ sơ đăng ký và phương thức kiểm tra | 13. Xác nhận hồ sơ đăng ký và phương thức kiểm tra
Phương thức thẩm định:
□ Kiểm tra chặt
□ Kiểm tra thông thường
□ Kiểm tra giảm
□ Kiểm tra chặt theo đề nghị của Chủ hàng. | □ Đủ điều kiện để kiểm tra, lấy mẫu Ngày dự kiến: …../……/…
□ Không đủ điều kiện. Lý do………………………. | □ Đủ điều kiện để kiểm tra, lấy mẫu Ngày dự kiến: …../……/…
□ Không đủ điều kiện. Lý do………………………. | □ Đủ điều kiện để kiểm tra, lấy mẫu Ngày dự kiến: …../……/…
□ Không đủ điều kiện. Lý do……………………….
14. Xác nhận thông tin cung cấp phục vụ cấp chứng thư | 14. Xác nhận thông tin cung cấp phục vụ cấp chứng thư | 14. Xác nhận thông tin cung cấp phục vụ cấp chứng thư | 14. Xác nhận thông tin cung cấp phục vụ cấp chứng thư
Đủ điều kiện Đủ thông tin để cấp chứng thư | □ Không đủ điều kiện □ Không đủ thông tin
Lý do……………………………………………
Đề nghị bổ sung thông tin (nếu có, ghi rõ)………………
Kết quả sau khi bổ sung : □ Đủ □ Không đủ.
Lý do…………………………………………………. | □ Không đủ điều kiện □ Không đủ thông tin
Lý do……………………………………………
Đề nghị bổ sung thông tin (nếu có, ghi rõ)………………
Kết quả sau khi bổ sung : □ Đủ □ Không đủ.
Lý do…………………………………………………. | □ Không đủ điều kiện □ Không đủ thông tin
Lý do……………………………………………
Đề nghị bổ sung thông tin (nếu có, ghi rõ)………………
Kết quả sau khi bổ sung : □ Đủ □ Không đủ.
Lý do………………………………………………….
…………., ngày …../……/ ……….
Đại diện Cơ quan cấp chứng thư
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số) | …………., ngày …../……/ ……….
Đại diện Cơ quan cấp chứng thư
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số) | …………., ngày …../……/ ……….
Đại diện Cơ quan cấp chứng thư
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số) | …………., ngày …../……/ ……….
Đại diện Cơ quan cấp chứng thư
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)