Câp nhật: 14/03/2026
Nghị định 38/2026/NĐ-CP
PHỤ LỤC VI
BIÊN BẢN KIỂM TRA CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
(Kèm theo Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
BIÊN BẢN KIỂM TRA CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên cơ sở đóng gói: …………………………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………
Mã số đăng ký kinh doanh số (nếu có): …………………………………………………
Số điện thoại: ……………………… Email liên hệ (nếu có): …………………………..
Mã số cơ sở đóng gói (nếu có): …………………………………………………………..
Tên sản phẩm cây trồng: …………………………………………………………………..
Ngày kiểm tra: ………………………………….. Lần ………………………………….
2. Hình thức kiểm tra:
Trực tiếp □; Trực tuyến □
3. Thành phần đoàn kiểm tra:
– Ông (bà): ………………………………………. Chức vụ: …………………………….
– Ông (bà): ………………………………………. Chức vụ: …………………………….
– Ông (bà): ………………………………………. Chức vụ: …………………………….
4. Đại diện cơ sở đóng gói:
– Ông (bà): ………………………………………. Chức vụ: …………………………….
– Ông (bà): ………………………………………. Chức vụ: …………………………….
II. KIỂM TRA THỰC TẾ
III. CHỈ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
IV. KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
Đạt □; Không đạt □ ……………(có thể khắc phục/không thể khắc phục)
………………………………………………………………………………………………
Nội dung cần khắc phục: …………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
V. Ý KIẾN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC KIỂM TRA
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Biên bản kiểm tra được lập xong vào hồi …giờ … phút ngày …./…./… biên bản đã được đọc lại cho những người nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng nhau ký tên dưới đây; biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản./.
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ KIỂM TRA
——- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
……., ngày … tháng … năm ……
STT | Nội dung kiểm tra | Kết quả kiểm tra | Kết quả kiểm tra | Kết quả kiểm tra
STT | Nội dung kiểm tra | Đạt | Không đạt | Diễn giải chi tiết
I | Thông tin đăng ký ban đầu
1 | Diện tích
2 | Số lượng nhân sự
3 | Sản phẩm cây trồng được đóng gói tại cơ sở
4 | Công suất đóng gói/ngày
5 | Cơ sở xử lý kiểm dịch thực vật kèm theo (nếu có)
6 | Hợp tác liên kết với vùng trồng (nếu có, nêu rõ tên vùng trồng, mã số vùng trồng)
7 | Có thay đổi so với đăng ký/đăng ký lần đầu:
II | Nội dung đánh giá tại cơ sở đóng gói
1 | Cơ sở hạ tầng
2 | Trang thiết bị
3 | Quy trình đóng gói
4 | Người lao động
5 | Ghi chép
6 | Yêu cầu khác (nếu có)
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
(Ký và ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký và ghi rõ họ tên)