Đăng bởi
adminn
13/03/2026

MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT

MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
Tên mẫu

MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT

Lĩnh vực Biểu Mẫu Khác
Cơ sở pháp lý Trích từ phụ lục hoặc dựa theo hướng dẫn từ văn bản pháp luật: Nghị định 25/2026/NĐ-CP
Mô tả Mẫu quyết định phê duyệt kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất là văn bản pháp lý quan trọng, nhằm xác định biện pháp bảo đảm an toàn, bảo vệ môi trường và cộng đồng. Căn cứ theo Nghị định 25/2026/NĐ-CP, quyết định yêu cầu các đơn vị thực hiện kế hoạch hiệu quả và đúng quy định.
Trường hợp sử dụng
Dùng trong trường hợp nào?
– Phê duyệt kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của cơ sở hóa chất mới thành lập.
– Phê duyệt kế hoạch cho dự án hóa chất đang trong quá trình xây dựng.
– Phê duyệt sửa đổi, bổ sung kế hoạch ứng phó sự cố hóa chất theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định.
– Xét duyệt kế hoạch phòng ngừa cho cơ sở hóa chất hiện tại với hoạt động mở rộng.
– Thực hiện phê duyệt kế hoạch cho cơ sở hóa chất có lịch sử vi phạm an toàn hóa chất.
– Xem xét phê duyệt kế hoạch cho dự án hóa chất có yếu tố nước ngoài đầu tư.
– Phê duyệt kế hoạch cho cơ sở hóa chất sản xuất sản phẩm mới gây nguy hiểm.
– Phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố hóa chất cho những cơ sở nằm gần khu dân cư.
– Xét duyệt kế hoạch cho các cơ sở hóa chất có quy mô sản xuất lớn.
– Phê duyệt kế hoạch phòng ngừa cho cơ sở hóa chất trong khu công nghiệp.
– Phê duyệt kế hoạch ứng phó cho cơ sở có nguy cơ rò rỉ hóa chất cao.
– Xem xét kế hoạch cho cơ sở hóa chất có trang thiết bị an toàn không đạt yêu cầu.
Cơ quan tiếp nhận
Nộp tại đâu?
Không xác định.


PHỤ LỤC II

MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT

(Kèm theo Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)

Mẫu số 02

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của

………..(2) thuộc ………….(3)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH

Căn cứ Luật Hóa chất ngày 14 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số …./…./NĐ-CP ngày …. tháng … năm …. của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của… ;

Căn cứ Nghị định số …./…./NĐ-CP ngày …. tháng … năm …. của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;

Căn cứ …………………………..(4);

Xét kết luận của Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………….(2) thuộc ………………….. (3);

Xét nội dung Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ………..(2) thuộc ………. (3) được chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định và văn bản giải trình số ……… ngày ….. tháng …. năm ……… của …….. (3);

Theo đề nghị của ………………………………………(5);

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt nội dung Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……..(2) thuộc ………………(3) tại địa điểm: …………………………..(6);

Điều 2 ……….………..(3) có trách nhiệm thực hiện đúng những nội dung trong Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và thực hiện những yêu cầu bắt buộc sau đây:

1. Thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất số 69/2025/QH15, Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày …. tháng … năm …. của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất.

2. ………………………………………………………………………………………….

n. ……………………………………………………………………………………………

Điều 3. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và những yêu cầu bắt buộc quy định tại Điều 2 của Quyết định này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện công tác an toàn hóa chất và ứng phó sự cố hóa chất của …………………(3) tại cơ sở hoạt động hóa chất/tại nơi thực hiện dự án.

Điều 4. Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, …..….(3) phải báo cáo để ………(7) xem xét, quyết định.

Điều 5 ……….(8) kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung của Kế hoạch đã được phê duyệt và các yêu cầu quy định tại Điều 2 của Quyết định này.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

…………………………… chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Ghi chú:

(1) Tỉnh, thành phố nơi cơ quan phê duyệt Kế hoạch đặt trụ sở chính.

(2) Tên dự án hoặc cơ sở hóa chất.

(3) Tên tổ chức, cá nhân chủ quản của dự án hoặc cơ sở hóa chất.

(4) Văn bản có liên quan.

(5) Thủ trưởng đơn vị được giao thẩm định Kế hoạch.

(6) Địa điểm xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất.

(7) Đơn vị được giao tiếp nhận hồ sơ, thẩm định kế hoạch.

(8) Cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh tại địa phương xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *