Đăng bởi
adminn
13/03/2026

MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ HẠN MỨC TỰ DOANH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ HẠN MỨC TỰ DOANH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Tên mẫu

MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ HẠN MỨC TỰ DOANH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Lĩnh vực Tín Dụng – Ngân Hàng
Cơ sở pháp lý Trích từ phụ lục hoặc dựa theo hướng dẫn từ văn bản pháp luật: Thông tư 78/2025/TT-NHNN
Mô tả Mẫu Đơn Đăng Ký Hạn Mức Tự Doanh của Ngân Hàng Nhà Nước quy định thủ tục và yêu cầu cho các tổ chức tín dụng trong việc đăng ký hạng mức tự doanh. Căn cứ theo Thông tư 78/2025/TT-NHNN, mẫu này giúp đảm bảo quản lý rủi ro và tuân thủ quy định pháp luật.
Trường hợp sử dụng
Dùng trong trường hợp nào?
1. Tổ chức tự doanh muốn đăng ký hạn mức tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.
2. Tổ chức tự doanh cần xác nhận lại hạn mức tự doanh của năm trước liền kề.
3. Tổ chức tự doanh có thay đổi quy mô vốn hoặc tài sản tại thời điểm đăng ký.
4. Tổ chức tự doanh cần mở tài khoản tự doanh tại tổ chức tín dụng mới.
5. Tổ chức tự doanh muốn điều chỉnh hạn mức tự doanh đang áp dụng.
6. Tổ chức tự doanh cần báo cáo tình hình hoạt động tự doanh ra nước ngoài cho ngân hàng Nhà nước.
7. Tổ chức tự doanh gặp vấn đề về tính chính xác của các tài liệu trong hồ sơ đăng ký.
8. Tổ chức tự doanh cần chứng minh tuân thủ các quy định về quản lý ngoại hối.
Cơ quan tiếp nhận
Nộp tại đâu?
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.


Phụ lục số 07

ĐƠN ĐĂNG KÝ HẠN MỨC TỰ DOANH

Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-NHNN ngày 29/6/2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định 135/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (đã được sửa đổi, bổ sung);

{Tổ chức tự doanh} đề nghị ngân hàng Nhà nước xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài năm….(ghi rõ năm đăng ký) với nội dung cụ thể sau đây:

1. Tên của Tổ chức tự doanh: (Ghi đầy đủ tên của tổ chức bằng chữ in hoa)

2. Quy mô Vốn/Quy mô tài sản tại thời Điểm đăng ký (xác định theo từng đối tượng tự doanh quy định tại Khoản 4 Điều 21 Thông tư này):

3. Tài Khoản tự doanh số: tại tổ chức tín dụng: (ghi rõ tên tổ chức tín dụng được phép nơi mở tài Khoản).

4. Tình hình hoạt động tự doanh ra nước ngoài của tổ chức tự doanh của các năm trước:

– Tình hình thực hiện hạn mức tự doanh đầu tư của năm trước liền kề và hạn mức tự doanh tạm thời của năm thực hiện:

– Tổng số tiền thực tế thực hiện tự doanh lũy kế đến năm đăng ký:

5. Hạn mức tự doanh đăng ký: Số tiền (ghi rõ số tiền bằng ngoại tệ bằng số và bằng chữ)

6. {Tổ chức tự doanh} xin cam kết:

a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu trong hồ sơ đề nghị xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài;

b) Chỉ thực hiện tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước trong phạm vi hạn mức tự doanh được Ngân hàng Nhà nước xác nhận đăng ký, tỷ lệ đầu tư an toàn và công cụ được phép đầu tư gián tiếp ở nước ngoài quy định tại Khoản 3 Điều 8 Nghị định 135/2015/NĐ-CP và quy định của Ngân hàng Nhà nước;

c) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định hiện hành về quản lý ngoại hối và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Hồ sơ kèm theo:

Thành phần hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều 22 Thông tư số 10/2016/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định 135/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *