| Tên mẫu |
MẪU BÁO CÁO KHẢ NĂNG TÀI CHÍNH THAM GIA GÓP VỐN VÀO TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ CỦA DOANH NGHIỆP KHÔNG PHẢI NGÂN HÀNG |
| Lĩnh vực | Tín Dụng – Ngân Hàng |
| Cơ sở pháp lý | Trích từ phụ lục hoặc dựa theo hướng dẫn từ văn bản pháp luật: Thông tư 56/2025/TT-NHNN |
| Mô tả | Mẫu báo cáo này được sử dụng để trình bày khả năng tài chính của doanh nghiệp trong việc tham gia góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô ngoài ngân hàng. Thông tin trong báo cáo căn cứ theo Thông tư 56/2025/TT-NHNN nhằm đảm bảo minh bạch và tuân thủ quy định pháp luật. |
| Trường hợp sử dụng Dùng trong trường hợp nào? |
– Doanh nghiệp muốn tham gia góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô nhằm mở rộng hoạt động kinh doanh. – Doanh nghiệp đang có tình hình tài chính ổn định và đủ khả năng huy động vốn từ nguồn vốn chủ sở hữu. – Doanh nghiệp muốn hỗ trợ các hoạt động tài chính vi mô nhằm phát triển cộng đồng. – Doanh nghiệp có các tài sản dài hạn nhưng phải trừ đi nợ dài hạn để tính khả năng đóng góp vốn. – Doanh nghiệp cần chứng minh khả năng tài chính trước khi thực hiện các giao dịch góp vốn. – Doanh nghiệp hoạt động trong ngành nghề có yêu cầu vốn pháp định và cần rà soát lại mức vốn pháp định so với vốn chủ sở hữu. – Doanh nghiệp còm đủ vốn chủ sở hữu để đáp ứng mức vốn cam kết góp vào tổ chức tài chính vi mô. – Doanh nghiệp cam kết không sử dụng nguồn vốn không hợp pháp để thực hiện góp vốn. – Doanh nghiệp cần tuân thủ các quy định pháp luật liên quan khi tham gia góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô. |
| Cơ quan tiếp nhận Nộp tại đâu? |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. |
Phụ lục X
Mẫu báo cáo khả năng tài chính tham gia góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô của doanh nghiệp không phải ngân hàng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————
Kính gửi: Tổ chức tài chính vi mô ……………………..
1. Thông tin về doanh nghiệp:
– Tên doanh nghiệp (tên đầy đủ và chính thức, ghi bằng chữ in hoa):
– Số Giấy phép thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc văn bản tương đương, cơ quan cấp, ngày cấp:
– Vốn điều lệ:
– Địa chỉ trụ sở chính:
– Số điện thoại:
– Số Fax:
– Tên người đại diện theo pháp luật:
– Ngày, tháng, năm sinh:
– Số định danh cá nhân; nơi ở hiện tại (trường hợp khác nơi đăng ký thường trú) (đối với người có quốc tịch Việt Nam):
– Số hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp; quốc tịch (quốc tịch gốc, các quốc tịch hiện nay); nơi ở hiện tại (đối với người không có quốc tịch Việt Nam):
2. Khả năng về tài chính để tham gia góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô:
– Vốn chủ sở hữu (A):
– Tài sản dài hạn trừ đi Nợ dài hạn dùng để đầu tư tài sản dài hạn (B):
– Khả năng về tài chính để tham gia góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô (C = A – B);
(Trường hợp doanh nghiệp hoạt động trong ngành nghề kinh doanh có yêu cầu vốn pháp định cần kê khai thêm các thông tin dưới đây)
– Mức vốn pháp định theo yêu cầu của pháp luật hiện hành áp dụng đối với ngành nghề mà doanh nghiệp đang hoạt động (trường hợp doanh nghiệp hoạt động đa ngành thì kê khai mức vốn pháp định cao nhất) (D):
– Vốn chủ sở hữu trừ mức vốn pháp định (E = A – D):
Kết luận: Đủ khả năng tài chính tham gia góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô (chỉ kết luận này khi C và E tối thiểu bằng mức vốn cam kết góp của doanh nghiệp).
3. Cam kết:
– Không sử dụng vốn ủy thác, vốn huy động, vốn vay của các tổ chức, cá nhân khác để góp vốn; Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của nguồn vốn góp;
– Tuân thủ các quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô, các quy định nội bộ của tổ chức tài chính vi mô và các quy định của pháp luật có liên quan;
– Hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những hồ sơ gửi kèm (nếu có).
Ghi chú: Vốn chủ sở hữu, Tài sản dài hạn, Nợ dài hạn dùng để đầu tư tài sản dài hạn lấy theo báo cáo tài chính năm liền kề năm nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp đã được kiểm toán độc lập và không có ý kiến ngoại trừ của đơn vị kiểm toán.