| Tên mẫu |
MẪU TỜ TRÌNH CHÍNH SÁCH CỦA LUẬT, NGHỊ QUYẾT DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG BAN HÀNH |
| Lĩnh vực | Lao Động – Bảo Hiểm |
| Cơ sở pháp lý | Trích từ phụ lục hoặc dựa theo hướng dẫn từ văn bản pháp luật: Quyết định 4479/QĐ-BNNMT |
| Mô tả | Mẫu Tờ trình chính sách thuộc Luật, Nghị quyết do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành, dựa trên Quyết định 4479/QĐ-BNNMT. Tài liệu này nhằm trình bày nội dung, mục tiêu và lý do cần thiết của chính sách, phục vụ công tác quản lý và phát triển bền vững trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. |
| Trường hợp sử dụng Dùng trong trường hợp nào? |
– Trình bày chính sách liên quan đến phát triển nông nghiệp bền vững. – Đề xuất nghị quyết nhằm bảo vệ môi trường trong hoạt động nông nghiệp. – Xây dựng chính sách hỗ trợ nông dân trong việc chuyển đổi giống cây trồng. – Trình bày các giải pháp cải thiện hiệu quả sử dụng tài nguyên nước trong nông nghiệp. – Đề xuất luật về quản lý chất lượng nông sản và thực phẩm. – Chính sách khuyến khích sản xuất và tiêu thụ sản phẩm hữu cơ. – Trình bày định hướng phát triển công nghệ sinh học trong nông nghiệp. – Đề xuất nghị quyết về tăng cường hợp tác quốc tế trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. – Chính sách hỗ trợ kinh tế cho vùng nông thôn gặp khó khăn. – Trình bày giải pháp giảm thiểu tác động tiêu cực của biến đổi khí hậu đến sản xuất nông nghiệp. |
| Cơ quan tiếp nhận Nộp tại đâu? |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. |
Mẫu số 01. Tờ trình chính sách của luật, nghị quyết
TỜ TRÌNH
Chính sách của …(4)
Kính gửi:…………………………..(5)
Thực hiện quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, …(1) kính trình…(5) chính sách của…(4) như sau:
I. SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG CHÍNH SÁCH
1. Cơ sở chính trị, pháp lý
2. Cơ sở thực tiễn
II. MỤC ĐÍCH, QUAN ĐIỂM XÂY DỰNG CHÍNH SÁCH
III. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG CỦA CHÍNH SÁCH
IV. QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG CHÍNH SÁCH
V. MỤC TIÊU, NỘI DUNG CỦA CHÍNH SÁCH
1. Chính sách 1: Tên chính sách
– Mục tiêu của chính sách
– Nội dung của chính sách
– Các giải pháp thực hiện chính sách
– Giải pháp tối ưu được lựa chọn và lý do lựa chọn
2. Chính sách 2:……………………………………………………………………………….
n. Chính sách n: ………………………………………………………………………………
VI. NHỮNG NỘI DUNG BỔ SUNG MỚI SO VỚI HỒ SƠ CHÍNH SÁCH GỬI THẨM ĐỊNH (NẾU CÓ)*
VII. DỰ KIẾN NGUỒN LỰC, ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO VIỆC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
VIII. THỜI GIAN DỰ KIẾN TRÌNH QUỐC HỘI DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BẢN (nếu có)
Trên đây là Tờ trình chính sách…(4),…(1) xin kính trình…(5) xem xét, quyết định.
(Xin gửi kèm theo:…(6)).
Ghi chú:
* Mục này chỉ có trong tờ trình trình Chính phủ.
(1) Tên cơ quan, tổ chức lập đề xuất chính sách.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức lập đề xuất chính sách.
(3) Địa danh nơi cơ quan, tổ chức lập đề xuất chính sách đóng trụ sở.
(4) Tên dự án luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
(5) Tên cơ quan có thẩm quyền xem xét đề xuất chính sách.
(6) Các tài liệu theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
(7) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức lập đề xuất chính sách và số lượng bản lưu.
(8) Số lượng bản phát hành (nếu cần).