183 Đại Học Nguyễn Tất Thành Điểm Chuẩn 2020 mới nhất

Tuyonline.vn cập nhật điểm xét tuyển, điểm xét tuyển của các trường nhanh nhất và đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành

,*Lưu ý: Điểm này bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Xem đầy đủ thông tin mã trường Đại học Nguyễn Tất Thành để có thông tin chính xác điền hồ sơ đăng ký xét tuyển vào trường. Chỉ tiêu xét tuyển của trường Đại học Nguyễn Tất Thành như sau:

ngành đào tạo

2019

năm 2020

năm 2021

Kết quả thi THPT Quốc gia

Tra cứu kết quả thi THPT

Tra cứu kết quả thi THPT

Nhìn vào học bạ

nhìn vào điểm thi

Y khoa

23

24

24,5

8.3

700

y tế dự phòng

18

19

19

6,5

550

tiệm thuốc

20

21

21

8,0

600

điều dưỡng

18

19

19

6,5

550

công nghệ sinh học

15

15

15

6,0

550

công nghệ kỹ thuật hóa học

15

15

15

6,0

550

công nghệ thực phẩm

15

15

15

6,0

550

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

15

15

6,0

550

quan hệ công chúng

15

15

15

6,0

550

Tâm lý

15

15

15

6,0

550

công nghệ thông tin

15

15

16

6,0

550

thiết kế nội thất

17,5

15

15

6,0

550

Ngành kiến ​​​​trúc

15

15

15

6,0

550

kỹ thuật điện và điện khí hóa

15

15

15

6,0

550

kỹ thuật xây dựng

15

15

15

6,0

550

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

15

15

15

6,0

550

công nghệ kỹ thuật ô tô

17

17

19

6,0

550

kỹ thuật hệ thống công nghiệp

15

15

15

6,0

550

Kỹ thuật y sinh

15

15

15

6,0

550

vật lý y tế

15,5

15

15

6,0

550

công nghệ xét nghiệm y học

18

19

19

6,5

550

kế toán

15

15

15

6,0

550

Tài chính – Ngân hàng

15

15

15

6,0

550

quản trị kinh doanh

16

16

19

6,0

550

Quản trị nhân sự

15

15

15

6,0

550

luật kinh tế

15

15

15

6,0

550

Quản lý chuỗi cung ứng và quản lý chuỗi cung ứng

15

15

15

6,0

550

thương mại điện tử

15,5

15

15

6,0

550

Tiếp thị

15

15

15

6,0

550

quản lý khách sạn

17

16

16

6,0

550

Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống

17

15

16

6,0

550

việt học

15

15

15

6,0

550

ngôn ngữ tiếng anh

15

15

15

6,0

550

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

16

15

15

6,0

550

Đường

17

15

16

6,0

550

cách tiếp cận

15

15

15

6,0

550

chuyến đi

16

15

15

6,0

550

truyền thông đa phương tiện

15

15

15

6,0

550

thiết kế đồ họa

15,5

15

15

6,0

550

thanh âm nhạc

18,5

15

15

6,0

550

đàn piano

22

15

15

6,0

550

đạo diễn điện ảnh và truyền hình

20

15

15

6,0

550

Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh – Truyền Hình

19,5

15

15

6,0

550

phim ảnh

19

15

15

6,0

550

công nghệ phần mềm

15

6,0

550

mạng máy tính và truyền dữ liệu

15

6,0

550

thương mại quốc tế

15

6,0

550

quan hệ quốc tế

15

6,0

550

Cùng tìm hiểu thông tin các trường đại học phía Nam và sớm quyết định chọn ngôi trường nào cho ước mơ của mình.

,

,
,
,
,
,
,
,